Feel free to go with the truth

Trang chủ / Hành chính / TỔNG HỢP 259 MẪU VĂN BẢN, ĐƠN TỪ, QUYẾT ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, HÀNH CHÍNH CÔNG, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

TỔNG HỢP 259 MẪU VĂN BẢN, ĐƠN TỪ, QUYẾT ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, HÀNH CHÍNH CÔNG, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

FDVN giới thiệu tài liệu “Tổng hợp 259 mẫu văn bản, đơn từ, quyết định trong lĩnh vực ban hành văn bản quy phạm pháp luật, hành chính công, công chức, viên chức” do các Luật sư – Chuyên viên pháp lý của FDVN sưu tầm, tổng hợp.

Tài liệu được xây dựng trên cơ sở hệ thống hóa các mẫu văn bản đang được áp dụng theo quy định pháp luật hiện hành. FDVN tiến hành lập danh mục, tổng hợp và sắp xếp theo từng lĩnh vực, tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu, khai thác và áp dụng trong thực tiễn công tác của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Nội dung tài liệu bao gồm các nhóm biểu mẫu chủ yếu như:

  1. Mẫu các văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước ban hành;
  2. Mẫu các văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước và chính quyền địa phương ban hành;
  3. Mẫu các tài liệu trong hồ sơ chính sách, hồ sơ dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;
  4. Biểu mẫu, văn bản áp dụng trong lĩnh vực hành chính;
  5. Mẫu văn bản hành chính do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân và cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành;
  6. Mẫu văn bản hồ sơ ứng cử trong công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 – 2031;
  7. Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố;
  8. Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu;
  9. Mẫu phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cơ quan hành chính nhà nước và công chức;
  10. Mẫu áp dụng trong tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
  11. Các biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính;
  12. Mẫu hợp đồng dịch vụ thực hiện nhiệm vụ của công chức;
  13. Các biểu mẫu thuộc hồ sơ kỷ luật đối với công chức, viên chức Bộ Tài chính;
  14. Các biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước.

Tài liệu này phục vụ cho mục đích học tập, nghiên cứu, công tác và được chia sẻ hoàn toàn miễn phí. Chúng tôi phản đối việc sử dụng tài liệu này vào mục đích thương mại và mục đích khác trái pháp luật.

1. Mẫu các văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước ban hành

(Căn cứ Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 sửa đổi Nghị định 78/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

Mẫu số 01

Bộ luật

Mẫu số 02

Luật

Mẫu số 03

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của một luật

Mẫu số 04

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của nhiều luật

Mẫu số 05

Nghị quyết của Quốc hội

Mẫu số 06

Nghị quyết của Quốc hội (ban hành văn bản kèm theo)

Mẫu số 07

Văn bản ban hành kèm theo Nghị quyết của Quốc hội

Mẫu số 08

Nghị quyết sửa đổi, bổ sung văn bản của Quốc hội

Mẫu số 09

Pháp lệnh

Mẫu số 10

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh

Mẫu số 11

Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Mẫu số 12

Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (ban hành văn bản kèm theo)

Mẫu số 13

Văn bản ban hành kèm theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Mẫu số 14

Nghị quyết sửa đổi, bổ sung văn bản của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Mẫu số 15

Nghị quyết liên tịch

Mẫu số 16

Lệnh của Chủ tịch nước (bố cục không có điều)

Mẫu số 17

Lệnh của Chủ tịch nước (bố cục theo điều)

Mẫu số 18

Quyết định của Chủ tịch nước

Mẫu số 19

Phụ lục ban hành kèm theo văn bản quy phạm pháp luật

2Mẫu các văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước và chính quyền địa phương ban hành

(Căn cứ Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 sửa đổi Nghị định 78/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

I. MẪU VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BAN HÀNH MỚI, VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THAY THẾ

Mẫu số 01

Nghị định của Chính phủ (quy định trực tiếp)

Mẫu số 02

– Nghị định của Chính phủ (ban hành Quy chế/Điều lệ/Danh mục…)

Quy chế/Điều lệ/Danh mục… ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ

Mẫu số 03

Nghị quyết của Chính phủ

Mẫu số 04

Nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Mẫu số 05

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ (quy định trực tiếp)

Mẫu số 06

– Quyết định của Thủ tướng Chính phủ (ban hành Quy định/Quy chế/Điều lệ/Danh mục…)

– Quy định/Quy chế/Điều lệ/Danh mục… ban hành kèm theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mẫu số 07

Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

Mẫu số 08

Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao (quy định trực tiếp)

Mẫu số 09

– Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao (ban hành Quy định/Quy chế…)

Quy định/Quy chế… ban hành kèm theo Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

Mẫu số 10

Thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao (quy định trực tiếp)

Mẫu số 11

– Thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao (ban hành Quy định/Quy chế…)

– Quy định/Quy chế… ban hành kèm theo Thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Mẫu số 12

Thông tư của Tổng Kiểm toán nhà nước (quy định trực tiếp)

Mẫu số 13

– Thông tư của Tổng Kiểm toán nhà nước (ban hành chuẩn mực kiểm toán nhà nước/quy trình kiểm toán)

– Quy định chuẩn mực kiểm toán nhà nước, quy trình kiểm toán ban hành kèm theo Thông tư của Tổng Kiểm toán nhà nước

Mẫu số 14

Thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ (quy định trực tiếp)

Mẫu số 15

– Thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ (ban hành Quy định/Quy chế/Điều lệ/Danh mục…)

Quy định/Quy chế/Điều lệ/Danh mục… ban hành kèm theo Thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

Mẫu số 16

Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

Mẫu số 17

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp (quy định trực tiếp)

Mẫu số 18

– Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp (ban hành Quy định/Quy chế…)

– Quy định/Quy chế… ban hành kèm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp

Mẫu số 19

Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp (quy định trực tiếp)

Mẫu số 20

– Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp (ban hành Quy định/Quy chế…)

– Quy định/Quy chế… ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp

Mẫu số 21

Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (quy định trực tiếp)

Mẫu số 22

Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (ban hành Quy định/Quy chế…)

– Quy định/Quy chế… ban hành kèm theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

II. MẪU VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mẫu số 23

Văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một số điều của một văn bản (văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Mẫu số 24

Văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một số điều của nhiều văn bản (văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Mẫu số 25

Văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ văn bản/các văn bản (văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

III. MẪU PHỤ LỤC

Mẫu số 26

Phụ lục ban hành kèm theo văn bản quy phạm pháp luật

3. Mẫu các tài liệu trong hồ sơ chính sách, hồ sơ dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

(Căn cứ Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 sửa đổi Nghị định 78/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

Mẫu số 01

Tờ trình chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Mẫu số 02

Tờ trình dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

Mẫu số 03

Báo cáo đánh giá tác động của chính sách

Mẫu số 04

Bản thuyết minh quy phạm hóa chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội thực hiện quy trình xây dựng chính sách

Mẫu số 05

Bản thuyết minh quy phạm hóa chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội không thực hiện quy trình xây dựng chính sách

Mẫu số 06

Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân quyền, phân cấp, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, bảo đảm bình đẳng giới, việc thực hiện chính sách dân tộc trong dự án, dự thảo

Mẫu số 07

Báo cáo rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan đến chính sách, dự thảo

Mẫu số 08

Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật

Mẫu số 09

Báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã hội

Mẫu số 10

Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, tham vấn chính sách/Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

Mẫu số 11

Bản so sánh dự thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết được sửa đổi, bổ sung, thay thế với luật, pháp lệnh, nghị quyết hiện hành

Mẫu số 12

Bản so sánh, thuyết minh dự thảo văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế, ban hành mới với văn bản quy phạm pháp luật hiện hành

4. Biểu mẫu, văn bản áp dụng trong lĩnh vực hành chính

(Căn cứ Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 về Công tác văn thư)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

1. Mẫu trình bày văn bản hành chính

Mẫu 1.1

Nghị quyết (cá biệt)

Mẫu 1.2

Quyết định (cá biệt) quy định trực tiếp

Mẫu 1.3

Quyết định (cá biệt) quy định gián tiếp

Mẫu 1.4

Văn bản có tên loại

Mẫu 1.5

Công văn

Mẫu 1.6

Công điện

Mẫu 1.7

Giấy mời

Mẫu 1.8

Giấy giới thiệu

Mẫu 1.9

Biên bản

Mẫu 1.10

Giấy nghỉ phép

Mẫu 1.11

Chỉ thị

Mẫu 1.12

Quy chế

Mẫu 1.13

Quy định

Mẫu 1.14

Thông cáo

Mẫu 1.15

Thông báo

Mẫu 1.16

Hướng dẫn

Mẫu 1.17

Chương trình

Mẫu 1.18

Kế hoạch

Mẫu 1.19

Phương án

Mẫu 1.20

Đề án

Mẫu 1.21

Dự án

Mẫu 1.22

Báo cáo

Mẫu 1.23

Tờ trình

Mẫu 1.24

Bản ghi nhớ

Mẫu 1.25

Bản thoả thuận

Mẫu 1.26

Giấy uỷ quyền

Mẫu 1.27

Phiếu gửi

Mẫu 1.28

Phiếu chuyển

Mẫu 1.29

Phiếu báo

Mẫu 1.30

Thư công
2. Mẫu trình bày phụ lục văn bản

Mẫu 2.1

Phụ lục văn bản hành chính giấy

Mẫu 2.2

Phụ lục văn bản hành chính điện tử
3. Mẫu trình bày bản sao văn bản

Mẫu 3.1

Bản sao sang định dạng giấy

Mẫu 3.2

Bản sao sang định dạng điện tử
4. Mẫu về quản lý văn bản

Mẫu 4.1

Mẫu sổ đăng ký văn bản đi

Mẫu 4.2

 Mẫu bì văn bản

Mẫu 4.3

Mẫu sổ gửi văn bản đi bưu điện

Mẫu 4.4

Mẫu sổ sử dụng bản lưu

Mẫu 4.5

Mẫu dấu “đến”

Mẫu 4.6

Mẫu sổ đăng ký văn bản đến

Mẫu 4.7

Mẫu phiếu giải quyết văn bản đến

Mẫu 4.8

Mẫu sổ theo dõi giải quyết văn bản đến
5. Lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan

Mẫu 5.1

Mẫu Danh mục hồ sơ

Mẫu 5.2

Mẫu mục lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu

Mẫu 5.3

Mẫu mục lục văn bản, tài liệu trong hồ sơ

Mẫu 5.4

Mẫu biên bản giao nhận hồ sơ, tài liệu

5. Mẫu văn bản hành chính do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân và cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành

(Căn cứ Công văn số 4168/BNV-CQĐP ngày 23/6/2025 của Bộ Nội vụ V/v hướng dẫn một số nội dung về sắp xếp tổ chức bộ máy và ĐVHC)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

1. Mẫu Quy chế làm việc của UBND xã (phường, đặc khu)

Mẫu số 01

– Quyết định ban hành Quy chế làm việc của UBND xã (phường, đặc khu) … nhiệm kỳ 2021-2026

– Quy chế làm việc của UBND xã (phường, đặc khu) … nhiệm kỳ 2021-2026 (ban hành kèm Quyết định ban hành Quy chế làm việc của UBND xã (phường, đặc khu)

2. Các mẫu văn bản của UBND cấp xã

Mẫu số 01

Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 02

Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã (ban hành hay phê duyệt một văn bản khác)

Văn bản được ban hành, phê duyệt kèm theo quyết định

Mẫu số 03

Văn bản hướng dẫn của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 04

Kế hoạch của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 05

Chương trình (công tác,…) của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 06

Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 07

Báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 08

Văn bản ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 09

Công văn của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 10

Thông báo của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 11

Giấy mời của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 12

Giấy giới thiệu của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 13

Biên bản của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 14

Mẫu phiếu chuyển văn bản
3. Các mẫu văn bản của Chủ tịch UBND cấp xã

Mẫu số 01

Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 02

– Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (ban hành hay phê duyệt một văn bản khác)

– Văn bản được ban hành, phê duyệt kèm theo quyết định

Mẫu số 03

Văn bản hướng dẫn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 04

Kế hoạch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 05

Chương trình (công tác,…) của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 06

Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 07

Báo cáo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 08

Văn bản ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 09

Công văn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 10

Công điện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 11

Thông báo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 12

Giấy mời của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 13

Giấy giới thiệu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 14

Mẫu phiếu chuyển văn bản
4. Các mẫu văn bản của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 01

Tờ trình của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 02

Báo cáo của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 03

Công văn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 04

Kế hoạch của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 05

Chương trình (công tác,…) của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 06

Biên bản của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 07

Giấy mời của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

Mẫu số 08

Mẫu sao văn bản

6. Mẫu văn bản hồ sơ ứng cử trong công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 – 2031

(Căn cứ Phụ lục Các mẫu văn bản ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐBCQG ngày 29/9/2025 của Hội đồng bầu cử Quốc gia, sửa đổi, bổ sung tại Công văn số 110/HĐBCQG ngày 24/01/2026 của Hội đồng bầu cử Quốc gia)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

1. Hồ sơ ứng cử và Giấy biên nhận việc nộp hồ sơ ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI

Mẫu 01/HĐBC-QH

Đơn ứng cử Đại biểu Quốc hội khoá XVI

Mẫu 02/HĐBC-QH

Sơ yếu lý lịch của người ứng cử Đại biểu Quốc hội khoá XVI

Mẫu 03/HĐBC-QH

Tiểu sử tóm tắt của người ứng cử Đại biểu Quốc hội khoá XVI

Mẫu 04/HĐBC-QH

Giấy biên nhận về việc nộp hồ sơ ứng cử Đại biểu Quốc hội khoá XVI
2. Hồ sơ ứng cử và Giấy biên nhận việc nộp hồ sơ ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2026-2031

Mẫu số 05/HĐBC-HĐND

Đơn ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2026-2031

Mẫu số 06/HĐBC-HĐND

Sơ yếu lý lịch của người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2026-2031

Mẫu số 07/HĐBC-HĐND

Tiểu sử tóm tắt của người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2026-2031

Mẫu số 08/HĐBC-HĐND

Giấy biên nhận về việc nộp hồ sơ ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2026-2031
3. Bản kê khai tài sản, thu nhập

Mẫu số 09/HĐBC

Bản kê khai tài sản, thu nhập
4. Thẻ cử tri và Giấy chứng nhận tham gia bỏ phiếu ở nơi khác

Mẫu số 10/HĐBC

Thẻ cử tri

Mẫu số 11/HĐBC

Giấy chứng nhận để cử tri tham gia bỏ phiếu ở nơi khác

Mẫu số 12/HĐBC

Giấy chứng nhận cử tri là quân nhân tham gia bỏ phiếu ở nơi cư trú
5. Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội

Mẫu số 13/HĐBC-QH

Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội
6. Phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân mỗi cấp

Mẫu số 14/HĐBC-HĐND

Phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố

Mẫu số 15/HĐBC-HĐND

Phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu
7. Báo cáo về dự kiến phân bổ những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI theo đơn vị bầu cử; Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI ở đơn vị bầu cử; Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử; Biên bản xác nhận kết quả bầu cử và các loại mẫu khác phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội

Mẫu số 16/HĐBC-QH

Báo cáo về dự kiến phân bổ những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI theo đơn vị bầu cử

Mẫu số 17/HĐBC-QH

Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI ở đơn vị bầu cử

Mẫu số 18/HĐBC-QH

Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử

Mẫu số 19/HĐBC-QH

Biên bản xác định kết quả bầu cử và các loại mẫu khác phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI ở đơn vị bầu cử

Mẫu số 20/HĐBC-QH

Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội ở tỉnh/thành phố

Mẫu số 21/HĐBC-QH

Báo cáo về danh sách những người trúng cử đại biểu Quốc hội khoá XVI
8. Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân; Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân; biên bản xác định kết quả bầu cử; Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân; Danh sách chính thức những người trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân

Mẫu số 22/HĐBC-HĐND

Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân

Mẫu số 23/HĐBC-HĐND

Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân

Mẫu số 24/HĐBC-HĐND

Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tại đơn vị bầu cử

Mẫu số 25/HĐBC-HĐND

Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân

Mẫu số 26/HĐBC-HĐND

Danh sách chính thức những người trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân
9. Văn bản khác sử dụng trong công tác bầu cử

Mẫu số 27/HĐBC

Báo cáo Tình hình và kết quả sơ bộ cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 -2031

Mẫu số 28/HĐBC

Biểu thống kê sơ bộ kết quả cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031

Mẫu số 29/HĐBC

Báo cáo Tổng kết cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031

Mẫu số 30/HĐBC

Biểu thống kê chính thức kết quả cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031

Mẫu số 31/HĐBC

Danh sách cử tri bầu cử đại biểu Quốc hội khóa xvi và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031

Mẫu số 32/HĐBC

Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031

Mẫu số 33/HĐBC-QH

Nghị quyết xác nhận tư cách đại biểu Quốc hội khoá XVI

Mẫu số 34/HĐBC-QH

Danh sách những người được xác nhận đủ tư cách đại biểu Quốc hội khóa xvi

Mẫu số 35/HĐBC-HĐND

Nghị quyết xác nhận tư cách đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2026-2031

Mẫu số 36/HĐBC-HĐND

Danh sách những người được xác nhận đủ tư cách đại biểu Hội đồng nhân dân

Mẫu số 37/HĐBC-QH

Giấy chứng nhận đại biểu Quốc hội khoá XVI

Mẫu số 38/HĐBC-HĐND

Giấy chứng nhận đại biểu Hội đồng nhân dân

Mẫu số 39/HĐBC

Mẫu dấu đã bỏ phiếu của tổ bầu cử

7. QUY CHẾ LÀM VIỆC MẪU CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ

(Căn cứ Nghị quyết số 103/2025/UBTVQH15 ngày 26/9/2025 về Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

1. Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố

Mẫu 1

Phiếu về nhân sự

Mẫu 1.1

Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm

Mẫu 1.1.1

Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm một hoặc nhiều người cùng một chức danh

Mẫu 1.1.2

Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm nhiều chức danh khác nhau

Mẫu 1.2

Mẫu phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân.

Mẫu 2

Phiếu biểu quyết bằng bỏ phiếu kín về nội dung khác

Mẫu 3

Biên bản kiểm phiếu

Mẫu 3.1

Mẫu biên bản kiểm phiếu bầu một người

Mẫu 3.2

Mẫu biên bản kiểm phiếu bầu 02 người trở lên

Mẫu 3.3

Mẫu biên bản kiểm phiếu miễn nhiệm, bãi nhiệm

Mẫu 3.4

Mẫu biên bản kiểm phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân

Mẫu 3.5

Mẫu biên bản kết quả lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm

Mẫu 3.5.1

Mẫu biên bản kết quả lấy phiếu tín nhiệm

Mẫu 3.5.2

Mẫu biên bản kết quả bỏ phiếu tín nhiệm

Mẫu 3.6

Mẫu biên bản kết quả biểu quyết bằng bỏ phiếu kín về nội dung khác

Mẫu 4

Biên bản niêm phong phiếu

Mẫu 5

Phiếu bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố

Mẫu 6

Biên bản kiểm phiếu bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố

8. QUY CHẾ LÀM VIỆC MẪU CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU

(Căn cứ Nghị quyết số 104/2025/UBTVQH15 ngày 26/9/2025 về Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

1. Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu

Mẫu 1

Phiếu về nhân sự

Mẫu 1.1.

Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm

Mẫu 1.1.1

Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm một hoặc nhiều người cùng một chức danh

Mẫu 1.1.2

Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm nhiều chức danh khác nhau

Mẫu 1.2

Mẫu phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân.

Mẫu 2

Phiếu biểu quyết bằng bỏ phiếu kín về nội dung khác

Mãu 3

Mẫu 3.1

Mẫu biên bản kiểm phiếu bầu một người

Mẫu 3.2

Mẫu biên bản kiểm phiếu bầu 02 người trở lên

Mẫu 3.3

Mẫu biên bản kiểm phiếu miễn nhiệm, bãi nhiệm

Mẫu 3.4

Mẫu biên bản kiểm phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân

Mẫu 3.5

Mẫu biên bản kết quả lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm

Mẫu 3.5.1

Mẫu biên bản kết quả lấy phiếu tín nhiệm

Mẫu 3.5.2

Mẫu biên bản kết quả bỏ phiếu tín nhiệm

Mẫu 3.6

Mẫu biên bản kết quả biểu quyết bằng bỏ phiếu kín về nội dung khác

Mẫu 4

Biên bản niêm phong phiếu

Mẫu 5

Phiếu bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu

Mẫu 6

Biên bản kiểm phiếu bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu

9. Mẫu phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cơ quan hành chính nhà nước và công chức

(Căn cứ Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21/12/2025 quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cơ quan hành chính nhà nước và công chức)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

Mẫu số 01

Phiếu theo dõi, đánh giá công chức

Mẫu số 02

Phiếu xếp loại chất lượng công chức

10. Mẫu áp dụng trong tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức

(Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

Mẫu số 01

Phiếu Đăng ký dự tuyển

Mẫu số 02

Thông báo về việc nghỉ hưu đối với công chức

Mẫu số 03

Quyết định về việc nghỉ hưu để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội

11. CÁC BIỂU MẪU TRONG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

(Căn cứ Phụ lục I ban hàn kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

Mẫu số 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Mẫu số 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Mẫu số 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Mẫu số 04

Mẫu Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết

Mẫu số 05

Mẫu Thông báo dừng giải quyết hồ sơ

Mẫu số 06

Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Mẫu số 07

Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ

12. MẪU HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CỦA CÔNG CHỨC

(Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Thông tư số 16/2025/TT-BNV ngày 02/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn mẫu hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

Mẫu số 01

Mẫu Hợp đồng dịch vụ thực hiện nhiệm vụ của công chức với cá nhân

Mẫu số 02

Mẫu thanh lý Hợp đồng dịch vụ thực hiện nhiệm vụ của công chức với cá nhân

Mẫu số 03

Mẫu Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ của công chức

Mẫu số 04

Mẫu thanh lý Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ của công chức

Mẫu số 05

Mẫu Hợp đồng dịch vụ thực hiện nhiệm vụ của công chức với pháp nhân

Mẫu số 06

Mẫu thanh lý Hợp đồng dịch vụ thực hiện nhiệm vụ của công chức với pháp nhân

13. CÁC BIỂU MẪU THUỘC HỒ SƠ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC BỘ TÀI CHÍNH

(Căn cứ Điều 14 Quy định về việc xem xét, xử lý kỷ luật đối với công, viên chức ban hành kèm theo Quyết định 531/QĐ-BTC năm 2015 của Bộ Tài chính)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

Mẫu số 01/TB-XLKL

Thông báo của Thủ trưởng đơn vị có thẩm quyền về việc xem xét, xử lý kỷ luật

Mẫu số 02/SYLL-XLKL

Sơ yếu lý lịch trích ngang của người vi phạm

Mẫu số 03/GB-XLKL

Giấy triệu tập họp kiểm điểm đối với người vi phạm

Mẫu số 04/KĐ-XLKL

Biên bản các cuộc họp kiểm điểm

Mẫu số 05/TTr-XLKL

Tờ trình cấp có thẩm quyền xem xét, xử lý kỷ luật người vi phạm

Mẫu số 06/QĐ-XLKL

Quyết định thành lập Hội đồng kỷ luật

Mẫu số 07/BB-XLKL

Biên bản cuộc họp Hội đồng kỷ luật

Mẫu số 08/KP-XLKL

Biên bản kiểm phiếu (kèm theo phiếu được niêm phong do tổ trưởng tổ kiểm phiếu thực hiện) kiến nghị hình thức kỷ luật của Hội đồng kỷ luật

Biểu số 9/TTr-XLKL

Tờ trình đề nghị hình thức kỷ luật của Hội đồng kỷ luật

Mẫu số 10/QĐ-XLKL

Quyết định thi hành kỷ luật

Biểu số 11/BC-XLKL

Báo cáo xử lý kỷ luật

14. CÁC BIỂU MẪU TRONG CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

(Căn cứ Văn bản hợp nhất 8630/VBHN-BTP năm 2025 hợp nhất Thông tư về biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

1Giải quyết yêu cầu bồi thường

Mẫu 01/BTNN

Văn bản yêu cầu bồi thường

Mẫu 02/BTNN

Thông báo về việc bổ sung hồ sơ yêu cầu bồi thường

Mẫu 03/BTNN

Thông báo về việc thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ yêu cầu bồi thường

Mẫu 04/BTNN

Thông báo về việc dừng việc giải quyết yêu cầu bồi thường

Mẫu 05/BTNN

Quyết định cử người giải quyết bồi thường

Mẫu 06/BTNN

Quyết định tạm ứng kinh phí bồi thường

Mẫu 07/BTNN

Báo cáo xác minh thiệt hại

Mẫu 08/BTNN

Biên bản kết quả thương lượng việc bồi thường

Mẫu 09/BTNN

Quyết định giải quyết bồi thường

Mẫu 10/BTNN

Biên bản trao quyết định giải quyết bồi thường

Mẫu 11/BTNN

Quyết định hủy quyết định giải quyết bồi thường

Mẫu 12/BTNN

Quyết định sửa chữa, bổ sung quyết định giải quyết bồi thường

Mẫu 13/BTNN

Quyết định hoãn giải quyết bồi thường

Mẫu 14/BTNN

Quyết định tiếp tục giải quyết bồi thường

Mẫu 15/BTNN

Quyết định tạm đình chỉ giải quyết bồi thường

Mẫu 16/BTNN

Quyết định đình chỉ giải quyết bồi thường
2Phục hồi danh dự

Mẫu 17/BTNN

Thông báo về việc tổ chức thực hiện phục hồi danh dự

Mẫu 18/BTNN

Biên bản trả lời thông báo tổ chức thực hiện phục hồi danh dự
3Chi trả tiền bồi thường

Mẫu 19/BTNN

Thông báo về việc chi trả tiền bồi thường
4Hoàn trả

Mẫu 20/BTNN

Quyết định thành lập Hội đồng xem xét trách nhiệm hoàn trả

Mẫu 21/BTNN

Quyết định hoàn trả
———————-

Luật sư tại Đà Nẵng

Tầng 2 Tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Luật sư tại Huế: 

366 Phan Chu Trinh, phường An Cựu, Thành phố Huế

Luật sư tại TP. Hồ Chí Minh:

146 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh

Luật sư tại Hà Nội:

Tầng 2, Chung cư Báo Công an nhân dân, 23 đường Nghiêm Xuân Yêm, xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội

Luật sư tại Nghệ An:

1421 Nguyễn Tất Thành, phường Quỳnh Mai, Nghệ An

Tầng 2, tòa nhà Cửa Tiền Phố, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An

Luật sư tại Gia Lai:

Số 61 Phạm Văn Đồng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai

Website: www.fdvn.vn    www.fdvnlawfirm.vn  www.diendanngheluat.vn

Email: fdvnlawfirm@gmail.com    luatsulecao@gmail.com

Điện thoại: 0772 096 999

Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/

Legal Service For Expat:  https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/

TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/

DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/

KÊNH YOUTUBE: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn

KÊNH TIKTOK: https://www.tiktok.com/@luatsufdvn

KÊNH TELEGRAM FDVN: https://t.me/luatsufdvn

Bài viết liên quan