|
STT
|
Mẫu số
|
Tên biểu mẫu
|
|
BIỂU MẪU TRONG XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 190/2025/NĐ-CP)
|
|
MẪU QUYẾT ĐỊNH
|
|
MQĐ01
|
Quyết định xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản
|
|
MQĐ02
|
Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MQĐ03
|
Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền
|
|
MQĐ04
|
Quyết định giảm/miễn phần còn lại/miễn toàn bộ tiền phạt vi phạm hành chính
|
|
MQĐ05
|
Quyết định nộp tiền phạt nhiều lần
|
|
MQĐ06
|
Quyết định hoãn thi hành quyết định xử phạt trục xuất
|
|
MQĐ07
|
Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập
|
|
MQĐ08
|
Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản
|
|
MQĐ09
|
Quyết định cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả
|
|
MQĐ10
|
Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí
|
|
MQĐ11
|
Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả
|
|
MQĐ12a
|
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả)
|
|
MQĐ12b
|
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả)
|
|
MQĐ12c
|
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả)
|
|
MQĐ13
|
Quyết định kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt
|
|
MQĐ14
|
Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận)
|
|
MQĐ15
|
Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính)
|
|
MQĐ16
|
Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
|
|
MQĐ17
|
Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản)
|
|
MQĐ18
|
Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính
|
|
MQĐ19
|
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính
|
|
MQĐ20
|
Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề
|
|
MQĐ21
|
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề
|
|
MQĐ22
|
Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản
|
|
MQĐ23
|
Quyết định khấu trừ tiền đặt bảo lãnh
|
|
MQĐ24
|
Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ
|
|
MQĐ25
|
Quyết định khám người theo thủ tục hành chính
|
|
MQĐ26
|
Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính
|
|
MQĐ27
|
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
|
|
MQĐ28
|
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở
|
|
MQĐ29
|
Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính
|
|
MQĐ30
|
Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ
|
|
MQĐ31
|
Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MQĐ32
|
Quyết định chấm dứt tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MQĐ33
|
Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
|
|
MQĐ34
|
Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MQĐ35
|
Quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MQĐ36
|
Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính
|
|
MQĐ37
|
Quyết định chấm dứt việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính/cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/tạm giữ người theo thủ tục hành chính
|
|
MQĐ38
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MQĐ39
|
Quyết định đính chính quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MQĐ40
|
Quyết định hủy bỏ quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MQĐ41
|
Quyết định trưng cầu giám định
|
|
MQĐ42
|
Quyết định chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MẪU BIÊN BẢN
|
|
MBB01
|
Biên bản vi phạm hành chính
|
|
MBB02
|
Biên bản làm việc
|
|
MBB03
|
Biên bản phiên giải trình trực tiếp
|
|
MBB04
|
Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
|
|
MBB05
|
Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính
|
|
MBB06
|
Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MBB07
|
Biên bản về việc không nhận quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
|
MBB08
|
Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề
|
|
MBB09
|
Biên bản xác minh thông tin về tiền, tài sản của cá nhân/tổ chức bị cưỡng chế
|
|
MBB10
|
Biên bản cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí
|
|
MBB11
|
Biên bản cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả
|
|
MBB12
|
Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả
|
|
MBB13
|
Biên bản giao bảo quản tài sản kê biên
|
|
MBB14
|
Biên bản chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá
|
|
MBB15
|
Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề
|
|
MBB16
|
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề)
|
|
MBB17
|
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ
|
|
MBB18
|
Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh
|
|
MBB19
|
Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản
|
|
MBB20
|
Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
|
|
MBB21
|
Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
|
|
MBB22
|
Biên bản bàn giao người có hành vi vi phạm hành chính/bị áp giải
|
|
MBB23
|
Biên bản khám người theo thủ tục hành chính
|
|
MBB24
|
Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính
|
|
MBB25
|
Biên bản khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
|
|
MBB26
|
Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính
|
|
MBB27
|
Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính
|
|
MBB28
|
Biên bản bàn giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự |
|
MBB29
|
Biên bản chuyển hồ sơ và quyết định xử phạt vi phạm hành chính để tổ chức thi hành |
|
MBB30
|
Biên bản chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
|
BIỂU MẪU KHIẾU NẠI GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Ban hành kèm theo Nghị định số 155/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ (có hiệu lực từ 01/07/2026)
|
|
Mẫu số 01
|
Đơn khiếu nại |
|
Mẫu số 02
|
Giấy ủy quyền khiếu nại |
|
Mẫu số 03
|
Thông báo về việc thụ lý giải quyết khiếu nại |
|
Mẫu số 04
|
Thông báo về việc không thụ lý giải quyết khiếu nại |
|
Mẫu số 05
|
Quyết định về việc xác minh nội dung khiếu nại |
|
Mẫu số 06
|
Biên bản làm việc về xác minh nội dung khiếu nại |
|
Mẫu số 07
|
Đề nghị cung cấp thông tin, tài liệu bằng chứng liên quan đến nội dung khiếu nại |
|
Mẫu số 08
|
Biên bản giao nhận về việc tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung khiếu nại |
|
Mẫu số 09
|
Quyết định về việc trưng cầu giám định thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung khiếu nại |
|
Mẫu số 10
|
Đề nghị gửi kết quả giám định liên quan đến nội dung khiếu nại |
|
Mẫu số 11
|
Quyết định về việc tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại |
|
Mẫu số 12
|
Về việc hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại |
|
Mẫu số 13
|
Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại |
|
Mẫu số 07
|
Biên bản đối thoại với người khiếu nại |
|
Mẫu số 14a
|
Quyết định về việc tạm đình chỉ/đình chỉ giải quyết khiếu nại |
|
Mẫu số 14b
|
Quyết định về việc tiếp tục giải quyết khiếu nại |
|
Mẫu số 15
|
Quyết định về việc giải quyết khiếu nại của…lần đầu |
|
Mẫu số 16
|
Quyết định về việc giải quyết khiếu nại…(lần hai) |
|
Mẫu số 17
|
Giấy đăng ký hỗ trợ pháp lý |
|
Mẫu số 18
|
Giấy đề nghị luật sư |
|
Mẫu số 19
|
Văn bản trình bày ý kiến về nội dung khiếu nại |
|
Mẫu số 20
|
Đơn đề nghị giải quyết đơn khiếu nại |
|
Mẫu số 21
|
Đơn đề nghị giải quyết đơn khiếu nại lần 02 |
|
BIỂU MẪU TỐ CÁO, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ
|
|
|
Đơn tố cáo |
|
Mẫu số 01
|
Quyết định gia hạn giải quyết tố cáo |
|
Mẫu số 02
|
Đơn rút tố cáo |
|
Mẫu số 03
|
Biên bản Ghi nhận việc rút tố cáo |
|
Mẫu số 04
|
Quyết định thụ lý tố cáo |
|
Mẫu số 05
|
Thông báo việc thụ lý tố cáo |
|
Mẫu số 06
|
Thông báo về nội dung tố cáo |
|
Mẫu số 07
|
Quyết định Thành lập Đoàn (Tổ) xác minh nội dung tố cáo |
|
Mẫu số 08
|
Biên bản |
|
Mẫu số 09
|
Công văn trưng cầu, giám định |
|
Mẫu số 10
|
Báo cáo kết quả xác minh |
|
Mẫu số 11
|
Báo cáo kết quả nội dung xác minh |
|
Mẫu số 12
|
Kết luận nội dung tố cáo |
|
Mẫu số 13
|
Giấy đăng ký hỗ trợ pháp lý |
|
Mẫu số 14
|
Giấy đề nghị Luật sư |
|
Mẫu số 15
|
Văn bản trình bày ý kiến về nội dung tố cáo |
|
Mẫu số 16
|
Đơn đề nghị giải quyết đơn tố cáo |
|
Mẫu số 17
|
Đơn đề nghị giải quyết đơn tố cáo lần 02 |
|
BIỂU MẪU TRONG TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)
|
|
Mẫu số 01-HC
|
Đơn khởi kiện |
|
Mẫu số 02-HC
|
Giấy xác nhận đã nhận đơn khởi kiện |
|
Mẫu số 03-HC
|
Thông báo trả lại đơn khởi kiện |
|
Mẫu số 04-HC
|
Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí |
|
Mẫu số 05-HC
|
Thông báo nộp tiền tạm ứng chi phí tố tụng |
|
Mẫu số 06-HC
|
Thông báo về việc thụ lý vụ án |
|
Mẫu số 07-HC
|
Biên bản về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ |
|
Mẫu số 08-HC
|
Biên bản đối thoại |
|
Mẫu số 09-HC
|
Quyết định công nhận kết quả đối thoại thành, đình chỉ giải quyết vụ án |
|
Mẫu số 10-HC
|
Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án hành chính (dành cho Thẩm phán) |
|
Mẫu số 11-HC
|
Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án hành chính (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
Mẫu số 12-HC
|
Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án hành chính (dành cho Thẩm phán) |
|
Mẫu số 13-HC
|
Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án hành chính (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
Mẫu số 14-HC
|
Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án hành chính (dành cho Thẩm phán) |
|
Mẫu số 15-HC
|
Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án hành chính (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
Mẫu số 16-HC
|
Quyết định đưa vụ án ra xét xử sơ thẩm |
|
Mẫu số 17-HC
|
Quyết định đưa vụ án ra giải quyết sơ thẩm theo thủ tục rút gọn |
|
Mẫu số 18-HC
|
Quyết định hoãn phiên toà |
|
Mẫu số 19-HC
|
Quyết định tạm ngừng phiên tòa |
|
Mẫu số 20-HC
|
Biên bản phiên toà sơ thẩm |
|
Mẫu số 21-HC
|
Biên bản nghị án |
|
Mẫu số 22-HC
|
Bản án hành chính sơ thẩm |
|
Mẫu số 23-HC
|
Quyết định sửa chữa, bổ sung bản án (quyết định) |
|
Mẫu số 24-HC
|
Đơn kháng cáo |
|
Mẫu số 25-HC
|
Giấy xác nhận đã nhận đơn kháng cáo |
|
Mẫu số 26-HC
|
Thông báo về yêu cầu làm lại hoặc sửa đổi, bổ sung đơn kháng cáo |
|
Mẫu số 27-HC
|
Thông báo về yêu cầu trình bày lý do kháng cáo quá hạn |
|
Mẫu số 28-HC
|
Thông báo trả lại đơn kháng cáo |
|
Mẫu số 29-HC
|
Quyết định chấp nhận việc kháng cáo quá hạn |
|
Mẫu số 30-HC
|
Quyết định không chấp nhận việc kháng cáo quá hạn |
|
Mẫu số 31-HC
|
Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm |
|
Mẫu số 32-HC
|
Thông báo về việc kháng cáo |
|
Mẫu số 33-HC
|
Thông báo về việc thay đổi, bổ sung kháng cáo (kháng nghị) |
|
Mẫu số 34-HC
|
Thông báo về việc rút kháng cáo (kháng nghị) |
|
Mẫu số 35-HC
|
Thông báo về việc thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm |
|
Mẫu số 36-HC
|
Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm |
|
Mẫu số 37-HC
|
Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn |
|
Mẫu số 38-HC
|
Quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hành chính (dành cho Thẩm phán) |
|
Mẫu số 39-HC
|
Quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hành chính (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
Mẫu số 40-HC
|
Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hành chính (dành cho Thẩm phán) |
|
Mẫu số 41-HC
|
Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hành chính (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
Mẫu số 42-HC
|
Quyết định huỷ bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án hành chính |
|
Mẫu số 43-HC
|
Quyết định giải quyết việc kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định tạm đình chỉ (đình chỉ) giải quyết vụ án |
|
Mẫu số 44-HC
|
Quyết định hoãn phiên tòa hành chính phúc thẩm |
|
Mẫu số 45-HC
|
Biên bản phiên tòa phúc thẩm |
|
Mẫu số 46-HC
|
Bản án phúc thẩm |
|
Mẫu số 47-HC
|
Quyết định sửa chữa, bổ sung bản án phúc thẩm |
|
Mẫu số 48-HC
|
Đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm |
|
Mẫu số 49-HC
|
Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm |
|
Mẫu số 50-HC
|
Giấy xác nhận đã nhận đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm |
|
Mẫu số 51-HC
|
Thông báo giải quyết đơn đề nghị (thông báo, kiến nghị) xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm |
|
Mẫu số 52-HC
|
Quyết định kháng nghị Giám đốc thẩm của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao |
|
Mẫu số 53-HC
|
Quyết định kháng nghị Giám đốc thẩm của Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao |
|
Mẫu số 54-HC
|
Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao |
|
Mẫu số 55-HC
|
Quyết định Giám đốc thẩm của Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao |
|
Mẫu số 56-HC
|
Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán) |
|
Mẫu số 57-HC
|
Quyết định buộc thi hành án hành chính |
|
Mẫu số 58-HC
|
Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm) |
|
Mẫu số 59-HC
|
Quyết định thay đổi biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán) |
|
Mẫu số 60-HC
|
Quyết định thay đổi biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm) |
|
Mẫu số 61-HC
|
Quyết định hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán) |
|
Mẫu số 62-HC
|
Quyết định hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm) |
|
Mẫu số 01
|
Giấy đăng ký hỗ trợ pháp lý |
|
Mẫu số 02
|
Giấy đề nghị Luật sư |
|
Mẫu số 03
|
Mẫu văn bản trình bày ý kiến |
|
Mẫu số 04
|
Mẫu Văn bản đề nghị sao chụp hồ sơ |
|
Mẫu số 05
|
Mẫu kiến nghị thu thập chứng cứ |
|
Mẫu số 06
|
Bản luận cứ bảo vệ tại phiên Tòa |
|
Mẫu số 07
|
Mẫu Đơn đề nghị xét xử vắng mặt |
|
Mẫu số 08
|
Mẫu Đơn xin hoãn phiên tòa/Phiên đối thoại hòa giải |
|
Mẫu số 09
|
Mẫu Giấy ủy quyền |