Feel free to go with the truth

Trang chủ / Doanh nghiệp / TỔNG HỢP 281 MẪU VĂN BẢN, ĐƠN TỪ TRONG LĨNH VỰC DOANH NGHIỆP, ĐẦU TƯ, GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG, THỊ THỰC VÀ TƯ PHÁP HÌNH SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

TỔNG HỢP 281 MẪU VĂN BẢN, ĐƠN TỪ TRONG LĨNH VỰC DOANH NGHIỆP, ĐẦU TƯ, GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG, THỊ THỰC VÀ TƯ PHÁP HÌNH SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, hoạt động kinh doanh, thương mại và các vấn đề pháp lý có yếu tố nước ngoài ngày càng trở nên phức tạp, đa dạng. Việc nắm vững và sử dụng thành thạo các văn bản, biểu mẫu pháp lý không chỉ là yêu cầu bắt buộc đối với doanh nghiệp, nhà đầu tư mà còn là công cụ quan trọng giúp các cơ quan thực thi pháp luật, luật sư, chuyên viên pháp lý và cá nhân liên quan vận hành hiệu quả các thủ tục hành chính, tư pháp.

Thấu hiểu nhu cầu đó, chúng tôi xin trân trọng giới thiệu tài liệu “Tổng hợp 281 mẫu văn bản, đơn từ trong lĩnh vực Doanh nghiệp, Đầu tư, Giấy phép lao động, Thị thực và Tư pháp Hình sự có yếu tố nước ngoài” – một bộ công cụ tra cứu chuyên sâu, được các Luật sư, Chuyên viên pháp lý sưu tầm, hệ thống hóa dựa trên quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam.

Tài liệu bao gồm các nhóm biểu mẫu chủ yếu sau:

  1. Các biểu mẫu trong đăng ký kinh doanh, hộ kinh doanh;
  2. Các biểu mẫu trong hoạt động đầu tư, xúc tiến đầu tư, đầu tư ra nước ngoài tại Việt Nam;
  3. Các biểu mẫu thủ tục cấp Giấy phép lao động tại Việt Nam;
  4. Các biểu mẫu trong hoạt động cấp thị thực;
  5. Các biểu mẫu trong hoạt động tư pháp, hình sự có yếu tố nước ngoài.

Tài liệu được xây dựng với mục đích học tập, nghiên cứu, công và tác được chia sẻ hoàn toàn miễn phí. Các mẫu văn bản được sắp xếp theo từng lĩnh vực giúp người dùng dễ dàng tra cứu, khai thác và áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi nghiêm túc phản đối mọi hành vi sử dụng tài liệu này vào mục đích thương mại hoặc trái pháp luật.

Hy vọng rằng, bộ danh mục tổng hợp này sẽ là người bạn đồng hành tin cậy, hỗ trợ hiệu quả cho quý độc giả trong quá trình tiếp cận, thực hiện các thủ tục pháp lý lĩnh vực kinh doanh, thương mại và tư pháp hình sự.

Trân trọng!

TỔNG HỢP 281 MẪU VĂN BẢN, ĐƠN TỪ TRONG LĨNH VỰC DOANH NGHIỆP, ĐẦU TƯ, GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG, THỊ THỰC VÀ TƯ PHÁP HÌNH SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

1. CÁC BIỂU MẪU TRONG ĐĂNG KÝ KINH DOANH, HỘ KINH DOANH

STT

Mẫu số

Tên Biểu mẫu

I. BIỂU MẪU TRONG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

(Phụ lục I theo Thông tư 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh)

Mẫu số 01 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 02 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Mẫu số 03 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Mẫu số 04 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Công ty cổ phần
Mẫu số 05 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Công ty hợp danh
Mẫu số 06 Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Mẫu số 07 Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
Mẫu số 08 Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
Mẫu số 09 Danh sách thành viên công ty hợp danh
Mẫu số 10 Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
Mẫu số 11 Kê khai thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
Mẫu số 12 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 13 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
Mẫu số 14 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 15 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
Mẫu số 16 Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 17 Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Mẫu số 18 Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài
Mẫu số 19 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 20 Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
Mẫu số 21 Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Mẫu số 22 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Mẫu số 23 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp
Mẫu số 24 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
Mẫu số 25 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Mẫu số 26 Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 27 Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh /địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện
Mẫu số 28 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 29 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài
Mẫu số 30 Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp
Mẫu số 31 Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp
Mẫu số 32 Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 33 Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 34 Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
Mẫu số 35 Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
Mẫu số 36 Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
Mẫu số 37 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 38 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Mẫu số 39 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Mẫu số 40 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty cổ phần
Mẫu số 41 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty hợp danh
Mẫu số 42 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Mẫu số 43 Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Mẫu số 44 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 45 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 46 Giấy chứng nhận …/Giấy xác nhận …

(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)

Mẫu số 47 Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp
Mẫu số 48 Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 49 Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 50 Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp
Mẫu số 51 Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Mẫu số 52 Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
Mẫu số 53 Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Mẫu số 54 Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh
Mẫu số 55 Giấy xác nhận về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh/Về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng hoạt động
Mẫu số 56 Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
Mẫu số 57 Giấy xác nhận chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Về việc văn phòng đại diện thông báo tiếp tục hoạt dộng trước thời hạn đã thông báo
Mẫu số 58 Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 59 Thông báo yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Mẫu số 60 Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi
Mẫu số 61 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 62 Quyết định về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Mẫu số 63 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Mẫu số 64 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Mẫu số 65 Quyết định về việc thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động
Mẫu số 66 Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
Mẫu số 67 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 68 Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể
Mẫu số 69 Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại
Mẫu số 70 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 71 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử
Mẫu số 72 Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp
Mẫu số 73 Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 74 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

(Áp dụng trong các trường hợp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngoài các nội dung Mẫu số 72, 73)

Mẫu số 75 Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Mẫu số 76 Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 77 Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh không có hiệu lực
Mẫu số 78 Giấy đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 79 Giấy đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Mẫu số 80 Giấy đề nghị thu hồi giấy tờ do kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo

II. BIỂU MẪU TRONG ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

(Phụ lục II theo Thông tư 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh)

Mẫu số 1 Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 2 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 3 Giấy đề nghị đăng ký tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh
Mẫu số 4 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Mẫu số 5 Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 6 Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 7 Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 8 Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp hộ kinh doanh
Mẫu số 9 Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (Dùng trong trường hợp cấp lại do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)
Mẫu số 10 Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 11 Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về việc tuân thủ các quy định về hộ kinh doanh
Mẫu số 12 Thông báo về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 13 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Mẫu số 14 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 15 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của lần đăng ký thay đổi
Mẫu số 16 Quyết định về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 17 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 18 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử
Mẫu số 19 Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Mẫu số 20 Giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký
Mẫu số 21 Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lực
Mẫu số 22 Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh đăng ký thay đổi thành viên không được quyền thành lập hộ kinh doanh
Mẫu số 23 Thông báo về việc xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh hoặc ra thông báo, quyết định không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục
Mẫu số 24 Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 25 Thông báo về việc hiệu đính nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 26 Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
Mẫu số 27 Thông báo về việc hộ kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
Mẫu số 28 Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký hộ kinh doanh của hộ kinh doanh

2. CÁC BIỂU MẪU TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ, ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

III. BIỂU MẪU TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VÀ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ

(Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 05 năm 2026 quy định biểu mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư)

Mẫu I.I.1 Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư

– Điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)

– Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)

– Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt)

Mẫu I.I.2 Đề xuất dự án đầu tư (Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan có thẩm quyền lập)

Điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.3 Đề xuất dự án đầu tư

– Điểm d khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)

– Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)

– Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt)

Mẫu I.I.4 Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư

Điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.5 Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Mẫu I.I.6 Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với trường hợp chậm được bàn giao đất theo khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

– Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.7 Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp)

– Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.8 Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh chung)

– Điều 48 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt)

– Điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)

– Khoản 1 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

– Khoản 1 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế)

– Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)

Mẫu I.I.8.a Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư)

Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.8.b Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm)

Điểm a khoản 3 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.8.c Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư  (Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư)

Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.8.d Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế; thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án)

Điểm a khoản 2 Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.8.e Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp)

Điểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.8.g Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh)

Điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.8.h Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài)

Điểm a khoản 2 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.9 Báo cáo tình hình thực hiện dự án

– Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm b khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm b khoản 5 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm b khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.10 Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư

Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.11 Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án

Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.12 Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án đầu tư

Các điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.13 Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

Điểm a khoản 3 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.14 Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh

Điểm a khoản 2 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.15 Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Điểm a khoản 2 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.16 Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng Hợp tác kinh doanh

Điểm a khoản 2 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.17 Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Khoản 1 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.18 Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Khoản 2 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.19 Văn bản đề nghị nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Điều 45 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.20 Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Điểm a khoản 1 Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.21 Văn bản đề nghị áp dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư

Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.I.22 Văn bản phản ánh vướng mắc, kiến nghị

Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.1 Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư

– Khoản 7 Điều 34 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ)

– Khoản 8 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

– Khoản 10 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế)

Mẫu I.2.2 Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư

– Điểm d khoản 2 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ)

– Điểm d khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

– Điểm c khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 của Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp)

– Điểm b khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế)

Mẫu I.2.3 Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư

Khoản 6 Điều 30 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.4 Quyết định chấp thuận nhà đầu tư

– Điểm đ khoản 1, và điểm d khoản 3 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Khoản 3 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.5.a Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư

Điều 55 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp điều chỉnh của dự án được chấp thuận nhà đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)

Mẫu I.2.5.b Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư

– Điểm đ khoản 8 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án)

– Khoản 4 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm)

Mẫu I.2.6 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp cấp mới)

(Điều 38, Điều 39, Điều 43, Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

Mẫu I.2.7 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp điều chỉnh)

Các điều thuộc Mục 5 Chương IV Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.8 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính)

Điều 44 và Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.9 Văn bản thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư

Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.10 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Khoản 3 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.11 Giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Khoản 3 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.12 Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Khoản 3 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.13 Thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu tư (Do nhà đầu tư đề xuất)

Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.14 Quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư (Do cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định)

Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.15 Quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư (Do Thủ tướng Chính phủ quyết định)

Điểm c khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.16 Thông báo chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án đầu tư trên cơ sở đề nghị của Nhà đầu tư

Điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.17 Quyết định chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án đầu tư (Trường hợp theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật Đầu tư)

Điểm c khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.18 Quyết định chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư

Khoản 6 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.19 Biên bản xác nhận tình hình Dự án (Căn cứ xem xét việc ngừng, hoặc ngừng một phần hoạt động dự án, hoặc chấm dứt hoạt động dự án)

– Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Khoản 5 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

– Điểm a khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.20 Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

Điểm c khoản 5 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.21 Văn bản đề nghị đăng tải thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư

Khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.22 Thông báo từ chối cấp, điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và các văn bản hành chính khác về đầu tư

Điểm g khoản 1 Điều 6 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.23 Quyết định việc áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.24 Giấy biên nhận hồ sơ
Mẫu I.3.1 Báo cáo quý về tình hình thực hiện dự án đầu tư

Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.3.2 Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án đầu tư

Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.3.3 Báo cáo trước khi thực hiện dự án đầu tư (Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Khoản 5 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 1 Điều 96 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.3.4 Báo cáo quý về tình hình thực hiện dự án đầu tư trong lĩnh vực dầu khí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.3.5 Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.1 Báo cáo tổng hợp quý về tình hình đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.2 Văn bản báo cáo năm về tình hình thu hút đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.3 Báo cáo tổng hợp năm về tình hình đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.4 Danh mục năm về dự án đầu tư nước ngoài đang có nhà đầu tư quan tâm trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.5 Báo cáo quý về tình hình cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy tờ có giá trị tương đương cho nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam

Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.6 Báo cáo quý về tình hình điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy tờ có giá trị tương đương cho nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam

Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.7 Báo cáo quý về tình hình tạm ngừng, chấm dứt hoạt động dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam

Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.8.a Báo cáo năm về tình hình xuất, nhập khẩu của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính

Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.8.b Báo cáo năm về tình hình xuất khẩu của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính

Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.8.c Báo cáo năm về tình hình nhập khẩu của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính

Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.9.a Báo cáo năm về tình hình tài chính và nộp ngân sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành phố) của Bộ Tài chính

Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.9.b Báo cáo năm về tình hình tài chính và nộp ngân sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo doanh nghiệp) của Bộ Tài chính

Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.10.a Báo cáo năm về tình hình lao động nước ngoài làm việc tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo quốc tịch) của Bộ Nội vụ

Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm đ khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.10.b Báo cáo năm về tình hình lao động nước ngoài làm việc tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành phố) của Bộ Nội vụ

Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm đ khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.11 Báo cáo năm về tình hình chuyển giao công nghệ tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành phố) của Bộ Khoa học và Công nghệ

Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm e khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.4.12 Báo cáo năm về tình hình giao đất, cho thuê và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm g khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.1.1 Văn bản đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm

Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.1.2 Biểu tổng hợp đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm

Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.1.3 Đề án hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia

Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.1.4 Bảng dự toán kinh phí của hoạt động xúc tiến đầu tư đề xuất thuộc Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia

Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.1.5 Văn bản điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia

Điểm d khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.1.6 Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia

Điểm e khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.2.1 Văn bản dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm

Điểm a khoản 2 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.2.2 Biểu tổng hợp dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm

Điểm a khoản 2 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.2.3 Văn bản đề nghị điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư

Khoản 3 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.3.1 Văn bản về phương án xúc tiến đầu tư trong hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước

Khoản 1 Điều 87 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.3.2 Văn bản thông báo kế hoạch tổ chức hoạt động xúc tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại, du lịch, ngoại giao kinh tế

Khoản 2 Điều 88 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.3.3 Văn bản thông báo tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước

Khoản 3 Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.4.1 Văn bản thông báo hoàn thành hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước

Khoản 3 Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.4.2 Báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.4.3 Biểu tổng hợp tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu II.4.4 Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết/thỏa thuận hợp tác đầu tư/chủ trương đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điểm đ khoản 1 Điều 92 và khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

IV. BIỂU MẪU THỦ TỤC ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

(Phụ lục kèm theo Thông tư 38/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 03 năm 2026 quy định mẫu văn bản, báo cáo về đầu tư nước ngoài)

Mẫu I.1 Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Mẫu I.2 Đề xuất dự án đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận)
Mẫu I.3 Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Mẫu I.4 Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh và chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Mẫu I.5 Văn bản cam kết tự cân đối nguồn ngoại tệ (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư có sẵn ngoại tệ chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài, đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận)
Mẫu I.6 Văn bản cam kết thu xếp ngoại tệ của tổ chức tín dụng (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư không có ngoại tệ chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài, đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận)
Mẫu I.7 Quyết định đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Mẫu I.8 Quyết định điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài).
Mẫu I.9 Quyết định chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài).
Mẫu I.10 Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài
Mẫu I.11 Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước ngoài về Việt Nam.
Mẫu I.12 Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Mẫu I.13 Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Mẫu I.14 Văn bản đề nghị hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Mẫu I.15 Báo cáo định kỳ hàng 6 tháng tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài
Mẫu I.16 Báo cáo định kỳ năm tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài
Mẫu I.17 Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài cho năm tài chính.
Mẫu I.18 Văn bản đề nghị cấp tài khoản báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Mẫu I.19 Báo cáo về việc cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay vốn
Mẫu I.20 Báo cáo về việc tổ chức kinh tế ở nước ngoài đầu tư sang nước thứ ba hoặc đầu tư vào tổ chức kinh tế khác tại nước tiếp nhận đầu tư
Mẫu I.21 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với các dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Mẫu II.1 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho dự án cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài lần đầu)
Mẫu II.2 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho dự án điều chỉnh/cấp lại/hiệu đính).
Mẫu II.3 Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Mẫu II.4 Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư ra nước ngoài của các Bộ, ngành có liên quan
Mẫu II.5 Báo cáo về tình hình đăng ký giao dịch ngoại hối và chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với các dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Mẫu II.6 Báo cáo về tình hình chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài và chuyển tiền về Việt Nam của các dự án đầu tư ra nước ngoài
Mẫu II.7 Văn bản chấp thuận/chấp thuận điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ
Mẫu II.8 Văn bản xác nhận thay đổi nội dung thông tin dự án đầu tư ra nước ngoài

3. CÁC BIỂU MẪU THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG TẠI VIỆT NAM

V. BIỂU MẪU THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG TẠI VIỆT NAM

(- Phụ lục kèm theo Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 08 năm 2025 quy định về người lao động làm việc tại Việt Nam;

– Phụ lục kèm theo Nghị định 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam)

Mẫu số 01 Về việc cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Mẫu số 01/PLII Phiếu đăng ký ứng tuyển lao động
Mẫu số 02 Mẫu giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Mẫu số 02/PLII Báo cáo tình hình tuyển dụng, sử dụng người lao động Việt Nam
Mẫu số 03 Về việc giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài và cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
Mẫu số 03/PLII Báo cáo tình hình tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Mẫu số 04 Mẫu Giấy phép lao động
Mẫu số 04/PLII Báo cáo tình hình cung ứng, cho thuê lại lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

4. CÁC BIỂU MẪU TRONG HOẠT ĐỘNG CẤP THỊ THỰC

VI. BIỂU MẪU TRONG NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CƯ TRÚ CỦA

NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

(- Phụ lục kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;

– Phụ lục kèm theo Thông tư 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 06 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05/01/2015 của Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;

– Phụ lục kèm theo Thông tư 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 06 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an)

Mẫu NA1 Tờ khai đề nghị cấp thị thực Việt Nam
Mẫu NA1a Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử
Mẫu NA2 Công văn đề nghị xét duyệt, kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh
Mẫu NA3 Đơn bảo lãnh cho người thân là người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam
Mẫu NA4 Phiếu yêu cầu điện báo
Mẫu NA5 Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú
Mẫu NA6 Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú
Mẫu NA7 Đơn bảo lãnh cấp thẻ tạm trú
Mẫu NA8 Tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài
Mẫu NA9 Tờ khai đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị thực
Mẫu NA10 Danh sách người đề nghị cấp giấy miễn thị thực
Mẫu NA11 Giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam
Mẫu NA12 Đơn xin thường trú
Mẫu NA13 Tờ khai đề nghị cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú
Mẫu NA14 Công văn đề nghị cấp giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới
Mẫu NA15 Đơn xin phép cho thân nhân vào khu vực cấm, khu vực biên giới
Mẫu NA16 Văn bản giới thiệu con dấu, chữ ký của người có thẩm quyền của tổ chức
Mẫu NA17 Phiếu khai báo tạm trú của người nước ngoài
Mẫu NA18 Danh sách người nước ngoài khai báo tạm trú
Mẫu NA19 Văn bản đề nghị cấp tài khoản điện tử
Mẫu NA20 Văn bản đề nghị hủy tài khoản điện tử
Mẫu NB1 Công văn trả lời đề nghị xét duyệt nhân sự người nước ngoài nhập cảnh
Mẫu NB2 Công văn trả lời đề nghị kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh
Mẫu NB3 Công văn trả lời đề nghị cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế
Mẫu NB4 Bản FAX thông báo cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài cấp thị thực cho khách
Mẫu NB5 Công văn trả lời nhân sự người đề nghị cấp giấy miễn thị thực
Mẫu NB6 Giấy báo tin về việc người nước ngoài xin thường trú
Mẫu NB7 Giấy biên nhận hồ sơ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
Mẫu NB8 Công văn trả lời đề nghị cấp tài khoản điện tử
Mẫu NB9 Công văn thông báo từ chối cấp tài khoản điện tử
Mẫu NB10 Công văn thông báo hủy tài khoản điện tử

5. CÁC BIỂU MẪU TRONG HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP, HÌNH SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

VII. BIỂU MẪU TRONG CÔNG TÁC DẪN ĐỘ, CHUYỂN GIAO NGƯỜI ĐANG CHẤP HÀNH ÁN PHẠT TÙ

(- Thông tư số 43/2019/TT-BCA ngày 01 tháng 10 năm 2019 quy định về các loại mẫu giấy tờ trong công tác dẫn độ, chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù thuộc thẩm quyền của Công an nhân dân;

– Quyết định 15/QĐ-VKSTC ngày 09 tháng 01 năm 2018 ban hành mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố)

Mẫu số 01 Yêu cầu dẫn độ
Mẫu số 02 Yêu cầu bắt khẩn cấp để dẫn độ
Mẫu số 03 Yêu cầu dẫn độ lại
Mẫu số 04 Yêu cầu bổ sung thông tin về yêu cầu dẫn độ
Mẫu số 05 Văn bản bổ sung thông tin về yêu cầu dẫn độ
Mẫu số 06 Yêu cầu chuyển giao đồ vật, vật chứng liên quan đến vụ án
Mẫu số 07 Yêu cầu dẫn độ tạm thời
Mẫu số 08 Đơn xin được thực hiện các thủ tục để dẫn độ
Mẫu số 09 Yêu cầu quá cảnh người bị dẫn độ
Mẫu số 10 Biên bản bàn giao người bị dẫn độ
Mẫu số 11 Cam kết giữ bí mật
Mẫu số 168/HS Yêu cầu thực hiện uỷ thác tư pháp về hình sự
Mẫu số 169/HS Yêu cầu tương trợ tư pháp về hình sự
Mẫu số 170/HS Công hàm

…………….

Luật sư tại Đà Nẵng

Tầng 2 Tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Luật sư tại Huế: 

366 Phan Chu Trinh, phường An Cựu, Thành phố Huế

Luật sư tại TP. Hồ Chí Minh:

146 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh

Luật sư tại Hà Nội:

Tầng 2, Chung cư Báo Công an nhân dân, 23 đường Nghiêm Xuân Yêm, xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội

Luật sư tại Nghệ An:

1421 Nguyễn Tất Thành, phường Quỳnh Mai, Nghệ An

Tầng 2, tòa nhà Cửa Tiền Phố, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An

Luật sư tại Gia Lai:

Số 61 Phạm Văn Đồng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai

Website: www.fdvn.vn    www.fdvnlawfirm.vn  www.diendanngheluat.vn

Email: fdvnlawfirm@gmail.com    luatsulecao@gmail.com

Điện thoại: 0772 096 999

Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/

Legal Service For Expat:  https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/

TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/

DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/

KÊNH YOUTUBE: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn

KÊNH TIKTOK: https://www.tiktok.com/@luatsufdvn

KÊNH TELEGRAM FDVN: https://t.me/luatsufdvn

Bài viết liên quan