
Nhằm hỗ trợ việc tra cứu, nghiên cứu và áp dụng pháp luật trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, Luật sư FDVN thực hiện biên soạn tài liệu “Tổng hợp 143 biểu mẫu, hợp đồng trong kinh doanh bất động sản” trên cơ sở hệ thống hóa các biểu mẫu, hợp đồng và tài liệu pháp lý theo quy định pháp luật hiện hành.
Các biểu mẫu trong tài liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn văn bản pháp luật khác nhau như Luật Kinh doanh bất động sản, Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Xây dựng cùng các Nghị định, Thông tư và văn bản hướng dẫn thi hành. Đồng thời, tài liệu cũng bổ sung một số mẫu hợp đồng trong kinh doanh bất động sản do FDVN dự thảo nhằm phục vụ nhu cầu tham khảo và áp dụng thực tiễn.
Nội dung tài liệu được bố cục thành các phần chính gồm:
Mục A: Các loại hợp đồng trong kinh doanh bất động sản
– Hợp đồng kinh doanh bất động sản;
– Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản.
Mục B: Các loại biểu mẫu trong lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
– Biểu mẫu liên quan đến hoạt động kinh doanh bất động sản;
– Biểu mẫu liên quan đến hoạt động môi giới bất động sản và sàn giao dịch bất động sản.
Mục C: Thông tin, dữ liệu trong lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
– Các biểu mẫu, dữ liệu thống kê, báo cáo, thông tin về nhà ở, thị trường bất động sản, giao dịch bất động sản, đất đai và hoạt động kinh doanh bất động sản.
Mục D: Các loại biểu mẫu khác trong lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
– Các bảng biểu, biểu mẫu phục vụ công tác quản lý, thống kê và định giá trong lĩnh vực bất động sản.
Thông qua tài liệu này, FDVN mong muốn góp phần hỗ trợ cá nhân, doanh nghiệp, nhà đầu tư, người hành nghề pháp lý và các chủ thể có liên quan thuận tiện hơn trong quá trình tra cứu, chuẩn bị hồ sơ và thực hiện các thủ tục pháp lý trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản.
Trân trọng.
TỔNG HỢP 143 BIỂU MẪU, HỢP ĐỒNG TRONG
KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
|
STT |
TÊN MẪU |
NGUỒN VĂN BẢN |
TRÍCH YẾU NỘI DUNG |
|
MỤC A: CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN |
|||
|
I. HỢP ĐỒNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN |
|||
|
|
Hợp đồng mua bán căn hộ chung cư | Phụ lục I Nghị định số 96/
2024/NĐ-CP |
|
|
|
Hợp đồng thuê mua căn hộ chung cư | Phụ lục I Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Hợp đồng mua bán, cho thuê mua nhà | Phụ lục I Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | Áp dụng trong mua bán, cho thuê mua nhà ở riêng lẻ |
|
|
Hợp đồng thuê nhà ở | Phụ lục II Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê mua phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng | Phụ lục III Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | Áp dụng trong bán, cho thuê mua phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích du lịch, lưu trú |
|
|
Hợp đồng mua bán/thuê mua công trình xây dựng | Phụ lục III Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | Áp dụng trong bán, cho thuê mua công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích du lịch, lưu trú |
|
|
Hợp đồng thuê công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng | Phụ lục IV Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | Áp dụng trong thuê công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích du lịch, lưu trú |
|
|
Hợp đồng bán, cho thuê mua phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng | Phụ lục V Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | Áp dụng trong bán, cho thuê mua phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, văn phòng, thương mại, dịch vụ, công nghiệp và công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp |
|
|
Hợp đồng bán, cho thuê mua công trình xây dựng | Phụ lục V Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | Áp dụng trong bán, cho thuê mua công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, văn phòng, thương mại, dịch vụ, công nghiệp và công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp |
|
|
Hợp đồng cho thuê công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng | Phụ lục VI Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | Áp dụng trong cho thuê công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, văn phòng, thương mại, dịch vụ, công nghiệp và công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp |
|
|
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản | Phụ lục VII Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Hợp đồng cho thuê, hợp đồng cho thuê lại quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản | Phụ lục VIII Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ dự án bất động sản | Phụ lục IX Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Hợp đồng chuyển nhượng một phần dự án bất động sản | Phụ lục X Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê mua nhà ở, công trình xây dựng | Phụ lục XI Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
II. HỢP ĐỒNG KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN |
|||
|
|
Hợp đồng dịch vụ sàn giao dịch bất động sản | FDVN dự thảo | |
|
|
Hợp đồng dịch vụ môi giới bất động sản | FDVN dự thảo | |
|
|
Hợp đồng dịch vụ tư vấn bất động sản | FDVN dự thảo | |
|
|
Hợp đồng dịch vụ quản lý bất động sản | FDVN dự thảo | |
|
MỤC B. CÁC LOẠI BIỂU MẪU TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN |
|||
|
I. BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN |
|||
|
|
Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | Mẫu số 05A/ĐK Nghị định số 101/2024/NĐ-CP | |
|
|
Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất | Mẫu số 05B/ĐK Nghị định số 101/2024/NĐ-CP | |
|
|
Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/… | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/… | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Quyết định về hình thức sử dụng đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Tờ trình về việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Mẫu số 08/ĐK Nghị định số 101/2024/NĐ-CP | |
|
|
Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Thông báo nộp tiền sử dụng đất | Phụ lục I Nghị định số 103/2024/NĐ-CP | |
|
|
Thông báo nộp tiền thuê đất | Phụ lục II Nghị định số 103/2024/NĐ-CP | |
|
|
Thông báo về đơn giá thuê đất | Phụ lục II Nghị định số 103/2024/NĐ-CP | |
|
|
Quyết định giảm tiền sử dụng đất | Phụ lục I Nghị định số 103/2024/NĐ-CP | |
|
|
Quyết định giảm tiền thuê đất | Phụ lục II Nghị định số 103/2024/NĐ-CP | |
|
|
Thông báo về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai | Phụ lục I Nghị định số 103/2024/NĐ-CP | |
|
|
Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình |
|
|
Phiếu thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Phiếu thông báo tạm dừng thẩm định | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Giấy phép xây dựng | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | Sử dụng cấp cho dự án |
|
|
Giấy phép xây dựng | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình không theo tuyến |
|
|
Giấy phép xây dựng | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình theo tuyến |
|
|
Giấy phép xây dựng | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | Sử dụng cho công trình ngầm |
|
|
Giấy phép xây dựng | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | Sử dụng cho công trình theo tuyến |
|
|
Giấy phép xây dựng | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | Sử dụng cho công trình không theo tuyến |
|
|
Giấy phép xây dựng | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | Sử dụng cho nhà ở riêng lẻ |
|
|
Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Giấy phép di dời công trình | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Giấy phép xây dựng có thời hạn | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng | Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Thông báo của chủ đầu tư dự án về nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua | Phụ lục XV Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Văn bản trả lời của cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh về việc nhà ở đủ điều kiện được bán, cho thuê mua | Phụ lục XVI Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Đơn đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản | Phụ lục XII Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Báo cáo quá trình thực hiện toàn bộ/một phần dự án bất động sản chuyển nhượng | Phụ lục XII Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Quyết định về việc cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản | Phụ lục XIV Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/… | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/… | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư | Mẫu 06 Quyết định số 1319/QĐ-BXD | |
|
|
Thông báo đơn vị không đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư | Mẫu 07 Quyết định số 1319/QĐ-BXD | |
|
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ đối với thủ tục thông báo đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư | Mẫu 05 Quyết định số 1319/QĐ-BXD | |
|
|
Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản | Phụ lục II Nghị định số 94/2024/NĐ-CP | |
|
|
Thông báo cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản | Mẫu 09 Nghị định số 357/2025/NĐ-CP | |
|
|
Thông báo từ chối cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản | Mẫu 08 Nghị định số 357/2025/NĐ-CP | |
|
|
Tờ khai thuế GTGT đối với hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản | Phụ lục II Thông tư số 80/2021/TT-BTC | Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính |
|
|
Tờ khai thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản | Phụ lục II Thông tư số 80/2021/TT-BTC | Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản |
|
|
Tờ khai thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản | Phụ lục II Thông tư số 80/2021/TT-BTC | Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh |
|
|
Phụ lục thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản | Phụ lục II Thông tư số 80/2021/TT-BTC | |
|
|
Tờ khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản | Phụ lục II Thông tư số 80/2021/TT-BTC | Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản |
|
|
Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản | Mẫu số 01/BĐS Thông tư số 50/2026/TT-BTC | |
|
|
Phụ lục bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê | Mẫu số 01/BK-BĐS Thông tư số 18/2026/TT-BTC | |
|
|
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản | Mẫu số 02/BK KTBĐS Thông tư số 50/2026/TT-BTC | Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản |
|
|
Báo cáo giao dịch đáng ngờ cho tổ chức kinh doanh bất động sản trong công tác phòng, chống rửa tiền | Phụ lục III Thông tư số 27/2025/TT-NHNN | |
|
II. BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN VÀ SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN |
|||
|
|
Đơn đăng ký hoạt động của sàn giao dịch bất động sản | Phụ lục XVII Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản | Phụ lục XVIII Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản | Phụ lục XIX Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (cấp lại) | Phụ lục XX Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Đơn đăng ký dự thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | Phụ lục XXI Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | Phụ lục XXII Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Mẫu danh sách các cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | Phụ lục XXVI Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
|
Đơn xin cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | Phụ lục XXVII Nghị định số 96/2024/NĐ-CP | |
|
MỤC C. THÔNG TIN, DỮ LIỆU |
|||
|
|
Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở, điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ | Biểu mẫu số 1 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: 5 năm |
|
|
Thông tin, dữ liệu về tình hình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Biểu mẫu số 2 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở | Biểu mẫu số 3 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Năm |
|
|
Thông tin, dữ liệu của các chương trình điều tra, thống kê về nhà ở tại địa phương | Biểu mẫu số 4 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Năm |
|
|
Thông tin, dữ liệu về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản; hoạt động của doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh bất động sản | Biểu mẫu số 5 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản | Biểu mẫu số 6 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về phát hành trái phiếu doanh nghiệp liên quan đến lĩnh vực kinh doanh bất động sản | Biểu mẫu số 7 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản | Biểu mẫu số 8 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về bất động sản, dự án bất động sản trước khi đưa vào kinh doanh | Biểu mẫu số 9 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: trước khi đưa bất động sản, dự án bất động sản vào kinh doanh |
|
|
Thông tin, dữ liệu về chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản | Biểu mẫu số 10 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Ngay sau khi phát sinh giao dịch; Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án | Biểu mẫu số 11 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Ngay sau khi phát sinh giao dịch; Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản trên địa bàn | Biểu mẫu số 12 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các loại dự án bất động sản | Biểu mẫu số 13 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về số lượng, giá trị giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng, chứng thực | Biểu mẫu số 14 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP | Kỳ báo cáo: Ngay sau khi phát sinh giao dịch; Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về đất ở để đấu giá và tình hình đấu giá đất ở của các dự án đầu tư công xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở | Biểu mẫu số 15 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ cung cấp: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản đăng ký hoạt động | Biểu mẫu số 16 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về số lượng, giá trị giao dịch bất động sản thông qua sàn giao dịch bất động sản | Biểu mẫu số 17 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ báo cáo: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về chứng chỉ môi giới bất động sản được cấp trong kỳ | Biểu mẫu số 18 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ cung cấp: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về cá nhân đã được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội | Biểu mẫu số 19 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ cung cấp: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về tổ chức, cá nhân người nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Nam | Biểu mẫu số 20 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ cung cấp: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về nhà ở phục vụ tái định cư | Biểu mẫu số 21 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ cung cấp: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về nhà ở công vụ hiện có và đang sử dụng | Biểu mẫu số 22 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ cung cấp: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu về chương trình hỗ trợ nhà ở trên địa bàn theo các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình hỗ trợ về nhà ở khác theo quy định pháp luật | Biểu mẫu số 23 Nghị định số 94/2024/NĐ-CP |
Kỳ cung cấp: Quý |
|
|
Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
|
|
Thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
|
|
Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
|
|
Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
|
|
Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
|
MỤC D. CÁC LOẠI BIỂU MẪU KHÁC |
|||
|
|
Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/… | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | |
|
|
Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao |
|
|
Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Áp dụng đối với đất nông nghiệp |
|
|
Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn |
|
|
Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị |
|
|
Bảng giá đất nông nghiệp | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | |
|
|
Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | |
|
|
Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | |
|
|
Chứng thư định giá đất | Phụ lục II Nghị định số 151/2025/NĐ-CP | |
|
|
Mẫu dấu thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế xây dựng | Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP | |
|
|
Sổ theo dõi thu tiền sử dụng đất | Phụ lục I Nghị định số 103/2024/NĐ-CP | |
………………….
Tầng 2 Tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Luật sư tại Huế:
366 Phan Chu Trinh, phường An Cựu, Thành phố Huế
Luật sư tại TP. Hồ Chí Minh:
146 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh
Luật sư tại Hà Nội:
Tầng 2, Chung cư Báo Công an nhân dân, 23 đường Nghiêm Xuân Yêm, xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội
Luật sư tại Nghệ An:
1421 Nguyễn Tất Thành, phường Quỳnh Mai, Nghệ An
Tầng 2, tòa nhà Cửa Tiền Phố, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An
Luật sư tại Gia Lai:
Số 61 Phạm Văn Đồng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
Website: www.fdvn.vn www.fdvnlawfirm.vn www.diendanngheluat.vn
Email: fdvnlawfirm@gmail.com luatsulecao@gmail.com
Điện thoại: 0772 096 999
Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
Legal Service For Expat: https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
KÊNH YOUTUBE: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn
KÊNH TIKTOK: https://www.tiktok.com/@luatsufdvn
KÊNH TELEGRAM FDVN: https://t.me/luatsufdvn