Feel free to go with the truth

Trang chủ / Nghiên cứu học tập / TỔNG HỢP 585 BIỂU MẪU VĂN BẢN VÀ HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TỔNG HỢP 585 BIỂU MẪU VĂN BẢN VÀ HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Trong thời gian gần đây, lĩnh vực tài nguyên và môi trường đang nhận được nhiều sự quan tâm với hệ thống văn bản pháp luật liên tục được sửa đổi, bổ sung và ban hành mới. Số lượng các biểu mẫu, đơn từ theo mẫu do pháp luật quy định được được cập nhật liên tục trong nhiều các văn bản pháp luật khác nhau vô hình chung tạo ra sự khó khăn cho việc tra cứu và áp dụng trên thực tế.

Xuất phát từ nhu cầu đó, Luật sư FDVN đã biên soạn bộ tài liệu “Tổng hợp 585 biểu mẫu văn bản và hợp đồng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường”, trong đó tổng hợp các biểu mẫu văn bản được pháp luật hiện hành quy định và dự thảo một số mẫu hợp đồng liên quan nhằm hỗ trợ cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp thuận tiện áp dụng để phù hợp pháp luật,

Tài liệu được biên soạn theo hướng hệ thống và dễ tra cứu, giúp người sử dụng thuận tiện hơn trong việc tìm kiếm, tham khảo và áp dụng các biểu mẫu, hợp đồng theo quy định pháp luật tài nguyên và môi trường hiện hành.

Tài liệu này phục vụ cho mục đích học tập, nghiên cứu, công tác và được chia sẻ hoàn toàn miễn phí. Chúng tôi phản đối việc sử dụng tài liệu này vào mục đích thương mại và mục đích khác trái pháp luật.

——————-

TỔNG HỢP 585 BIỂU MẪU VĂN BẢN VÀ HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

STT Tên mẫu Số hiệu mẫu
1. MẪU VĂN BẢN, TÀI LIỆU TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN, KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư 36/2025/TT-BTNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

PHỤ LỤC I. Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ về khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
1 Văn bản đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV Mẫu số 01
2 Văn bản đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV Mẫu số 02
3 Văn bản chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV Mẫu số 03
4 Văn bản xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV Mẫu số 04
5 Báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV Mẫu số 05
PHỤ LỤC II. Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận thu khoáng sản
6 Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II, nhóm III Mẫu số 01
7 Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV Mẫu số 02
8 Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Mẫu số 03
9 Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II, nhóm III Mẫu số 04
10 Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV Mẫu số 05
11 Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản Mẫu số 06
12 Văn bản đề nghị cấp lại (hoặc cấp đổi) giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II, nhóm III Mẫu số 07
13 Văn bản đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản Mẫu số 08
14 Văn bản đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Mẫu số 09
15 Văn bản đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản Mẫu số 10
16 Văn bản đề nghị trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Mẫu số 11
17 Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III Mẫu số 12
18 Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản Mẫu số 13
19 Giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 14
20 Giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 15
21 Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Mẫu số 16
22 Giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 17
23 Giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 18
24 Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (gia hạn) Mẫu số 19
25 Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 20
26 Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 21
27 Giấy phép khai thác khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 22
28 Giấy phép khai thác khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 23
29 Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Chuyển nhượng) Mẫu số 24
30 Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 25
31 Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản nhóm IV) Mẫu số 26
32 Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV để trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản Mẫu số 27
33 Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Mẫu số 28
34 Quyết định cho phép trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 29
35 Quyết định cho phép trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 30
36 Quyết định cho phép trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm VI Mẫu số 31
37 Quyết định cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Mẫu số 32
38 Quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 33
39 Quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 34
40 Văn bản thông báo kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản trong trường hợp quy định tại Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP Mẫu số 34a
41 Bản đồ, bản vẽ trong hồ sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận thu khoáng sản Mẫu số 35
42 Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản Mẫu số 36
43 Phương án khai thác khoáng sản nhóm IV Mẫu số 37
44 Phương án về kỹ thuật an toàn, bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 5 Điều 61 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP Mẫu số 38
45 Phương án khai thác khoáng sản và sử dụng khoáng sản đi kèm theo quy định tại điểm c khoản 8a Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại điểm h khoản 23 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP Mẫu số 39
46 Phương án chế biến, sử dụng, tiêu thụ khoáng sản và so sánh với phương án theo giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP Mẫu số 40
PHỤ LỤC IIa. Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
47 Văn bản đề nghị chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản Mẫu số 01
48 Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản Mẫu số 02
49 Văn bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 03
50 Văn bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 04
PHỤ LỤC III. Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
51 Văn bản đề nghị thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 75 Luật Địa chất và khoáng sản, khoản 9 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản và điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP Mẫu số 01
52 Bản đăng ký thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản Mẫu số 02
53 Bản đăng ký thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản Mẫu số 03
54 Văn bản đề nghị được sử dụng khoáng sản theo quy định tại điểm a khoản 8 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP Mẫu số 03a
55 Báo cáo vị trí, khối lượng, chủng loại, thời gian thực hiện thu hồi khoáng sản trong phạm vi diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản Mẫu số 04
56 Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 05
57 Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Mẫu số 06
PHỤ LỤC IV. Mẫu văn bản, tài liệu trong quản lý hoạt động khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản
58 Mẫu văn bản đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác khoáng sản Mẫu số 01
59 Văn bản thông báo ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác khoáng sản Mẫu số 02
60 Sổ theo dõi, thống kê khối lượng khoáng sản nguyên khai, khối lượng đất đá thải (nếu có), khối lượng khoáng sản đưa vào chế biến và khối lượng khoáng sản sau chế biến Mẫu số 03
61 Sổ theo dõi hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác, trong tinh quặng hoặc sản phẩm thu được sau công đoạn chế biến theo dự án khai thác khoáng sản Mẫu số 04
62 Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III Mẫu số 05
63 Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV Mẫu số 06
64 Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác tận thu khoáng sản Mẫu số 07
65 Báo cáo định kỳ hoạt động thu hồi khoáng sản Mẫu số 08
66 Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Mẫu số 09
67 Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản trong phạm vi cả nước Mẫu số 10
68 Báo cáo định kỳ về sản lượng khai thác, sản lượng chế biến, sản phẩm tinh luyện đối với khoáng sản đất hiếm Mẫu số 11
69 Báo cáo thu hồi, sử dụng khoáng sản theo quy định tại khoản 10 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP Mẫu số 12
2. MẪU VỀ GIẢI THƯỞNG MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 62/2015/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1 Bản đăng ký tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho tổ chức) Phụ lục 1a
2 Bản đăng ký tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho cá nhân) Phụ lục 1b
3 Bản đăng ký tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho cộng đồng) Phụ lục 1c
4 Báo cáo thành tích tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho tổ chức) Phụ lục 2a
5 Báo cáo thành tích tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho cá nhân) Phụ lục 2b
6 Báo cáo thành tích tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho cộng đồng) Phụ lục 2c
3. CÁC BIỂU MẪU TRONG VIỆC HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT, KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP, DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC

(Kèm theo Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước)

Phụ lục I. Mẫu văn bản, giấy phép, đăng ký, kê khai và nội dung đề án, báo cáo trong hồ sơ cấp phép tài nguyên nước, tạm dừng có thời hạn hiệu lực giấy phép
Phần I. Mẫu văn bản đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, trả lại, tạm dừng có thời hạn hiệu lực giấy phép; tờ kê khai khai thác, tờ kê khai đăng ký
1 Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất Mẫu 01
2 Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất Mẫu 02
3 Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác nước dưới đất Mẫu 03
4 Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất Mẫu 04
5 Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác nước mặt Mẫu 05
6 Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt Mẫu 06
7 Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác nước biển Mẫu 07
8 Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước biển Mẫu 08
9 Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất/khai thác tài nguyên nước Mẫu 09
10 Văn bản đề nghị trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất/khai thác tài nguyên nước Mẫu 10
11 Văn bản đề nghị tạm dừng có thời hạn hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất/khai thác tài nguyên nước Mẫu 11
12 Tờ kê khai khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp khai thác nước dưới đất của hộ gia đình để sử dụng cho mục đích sinh hoạt của mình) Mẫu 12
13 Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp khai thác nước cho các mục đích với quy mô không vượt quá 10 m 3/ngày đêm, trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất để sử dụng cho sinh hoạt của mình) Mẫu 13

 

 

14 Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp sử dụng nước dưới đất tự chảy trong moong khai thác khoáng sản để tuyển quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ) Mẫu 14
15 Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước mặt Mẫu 15
16 Tờ khai đăng ký sử dụng mặt nước Mẫu 16
17 Tờ khai đăng ký đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch, để tạo không gian thu, trữ nước, dẫn nước, tạo cảnh quan Mẫu 17
18 Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước biển. Mẫu 18
Phần II. Mẫu giấy phép tài nguyên nước, giấy xác nhận đăng ký, quyết định chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ và thu hồi
19 Giấy phép thăm dò nước dưới đất Mẫu 19
20 Giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) Mẫu 20
21 Giấy phép khai thác nước dưới đất Mẫu 21
22 Giấy phép khai thác nước dưới đất (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) Mẫu 22
23 Giấy phép khai thác nước mặt Mẫu 23
24 Giấy phép khai thác nước mặt (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) Mẫu 24
25 Giấy phép khai thác nước biển Mẫu 25
26 Giấy phép khai thác nước biển (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) Mẫu 26
27 Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất/Giấy phép khai thác tài nguyên nước Mẫu 27
28 Quyết định chấp thuận tạm dừng hiệu lực giấy phép khai thác tài nguyên nước (trường hợp chủ giấy phép đề nghị tạm dừng) Mẫu 28
29 Quyết định tạm dừng hiệu lực giấy phép khai thác tài nguyên nước (trường hợp do cơ quan có thẩm quyền quyết định tạm dừng) Mẫu 29
30 Quyết định đình chỉ hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất/Giấy phép khai thác tài nguyên nước Mẫu 30
31 Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò nước dưới đất/Giấy phép khai thác tài nguyên nước Mẫu 31
32 Giấy xác nhận đăng ký khai thác nước mặt/nước biển Mẫu 32
33 Giấy xác nhận đăng ký sử dụng mặt nước Mẫu 33
34 Giấy xác nhận đăng ký đào sông, suối, hồ, ao, kênh, mương, rạch để tạo không gian thu, trữ nước, dẫn nước, tạo cảnh quan Mẫu 34
35 Giấy xác nhận đăng ký khai thác nước dưới đất (Đối với trường hợp khai thác nước cho các mục đích với quy mô không vượt quá 10 m3/ngày đêm, trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất để sử dụng cho sinh hoạt của mình) Mẫu 34a
36 Giấy xác nhận đăng ký khai thác nước dưới đất (Đối với trường hợp sử dụng nước dưới đất tự chảy trong moong khai thác khoáng sản để tuyển quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ) Mẫu 34b
Phần III. Hướng dẫn nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác nước dưới đất
37 Đề án thăm dò nước dưới đất (đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm trở lên) Mẫu 35
38 Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất (đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm) Mẫu 36
39 Báo cáo tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép (đối với trường hợp đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất) Mẫu 37
40 Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm trở lên) Mẫu 38
41 Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác (đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm) Mẫu 39
42 Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp công trình khai thác đang hoạt động) Mẫu 40
43 Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất và tình hình thực hiện giấy phép (đối với trường hợp gia hạn/điều chỉnh giấy phép) Mẫu 41
Phần IV. Hướng dẫn nội dung đề án khai thác nước mặt, nước biển
44 Đề án khai thác nước mặt (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước) Mẫu 42
45 Đề án khai thác nước mặt (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước) Mẫu 43
46 Đề án khai thác nước mặt/Đề án khai thác nước mặt và tình hình thực hiện giấy phép (đối với công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung) Mẫu 44
47 Đề án khai thác nước mặt và tình hình thực hiện giấy phép (đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép) Mẫu 45
48 Đề án khai thác nước biển (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước) Mẫu 46
49 Đề án khai thác nước biển (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước) Mẫu 47
50 Đề án khai thác nước biển và tình hình thực hiện giấy phép (đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép) Mẫu 48
PHỤ LỤC II. Mẫu hành nghề khoan nước dưới đất
51 Văn bản đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mẫu 49
52 Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mẫu 50
53 Văn bản đề nghị cấp lại/trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mẫu 51
54 Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật Mẫu 52
55 Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mẫu 53
56 Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (trường hợp gia hạn/ cấp lại) Mẫu 54
57 Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mẫu 55
58 Bảng tổng hợp các công trình khoan nước dưới đất (của chủ giấy phép) Mẫu 56
PHỤ LỤC III. Mẫu kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
59 Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (kê khai lần đầu hoặc kê khai điều chỉnh) Mẫu 57
60 Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Mẫu 58
61 Quyết định truy thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Mẫu 59
PHỤ LỤC IV. Mẫu báo cáo hoạt động khai thác tài nguyên nước
62 Báo cáo tình hình khai thác nước mặt Mẫu 60
63 Báo cáo tình hình khai thác nước dưới đất Mẫu 61
64 Báo cáo tình hình khai thác nước biển Mẫu 62
4. BIỂU MẪU TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

PHỤ LỤC I. Các mẫu biểu về bảo vệ các thành phần môi trường, di sản thiên nhiên
1 Danh mục khu vực bị ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng do lịch sử để lại hoặc không xác định được đối tượng gây ô nhiễm Mẫu số 04
2 Báo cáo kết quả điều tra, đánh giá di sản thiên nhiên Mẫu số 08
3 Nội dung quy chế quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên Mẫu số 09
4 Nội dung chính của kế hoạch quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên Mẫu số 10
PHỤ LỤC II. Các mẫu biểu về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường và đăng ký môi trường
5 Nội dung đánh giá môi trường chiến lược của chiến lược, quy hoạch

01a. Nội dung đánh giá môi trường chiến lược của chiến lược

01b. Nội dung báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch

Mẫu số 01
6 Văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Mẫu số 02
7 Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Mẫu số 03
8 Quyết định phê duyệt danh sách chuyên gia được lấy ý kiến thẩm định đối với dự án đầu tư công đặc biệt Mẫu số 03a
9 4. Nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường

4a. Biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp

4b. Văn bản của cơ quan thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi

4c. Văn bản trả lời của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Mẫu số 04
10 Biên bản khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án Mẫu số 05
11 Bản nhận xét báo cáo đánh giá tác động môi trường Mẫu số 06
12 Phiếu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Mẫu số 07
13 Biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Mẫu số 08
14 Thông báo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Mẫu số 09
15 Đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Chủ dự án Mẫu số 09a
16 Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Mẫu số 10
17 Nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản Mẫu số 11
18 Văn bản đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản Mẫu số 12
19 Quyết định thành lập hội đồng thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản Mẫu số 13
20 Biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản Mẫu số 14
21 Biên bản nhận xét phương án cải tạo, phục hồi môi trường Mẫu số 15
22 Phiếu thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Mẫu số 16
23 Thông báo kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản Mẫu số 17
24 Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án, cơ sở Mẫu số 18
25 Giấy xác nhận đã ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường Mẫu số 19
26 Hướng dẫn nội dung cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản Mẫu số 20
27 Phương pháp tính và dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản Mẫu số 21
28 Văn bản đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở Mẫu số 22a
29 Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm Mẫu số 22b
30 Báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và dự án đầu tư nhóm III Mẫu số 22c
31 Báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường của cơ sở đang hoạt động Mẫu số 22d
32 Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường Mẫu số 22đ
33 Quyết định thành lập hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư Mẫu số 22
34 Quyết định thành lập đoàn kiểm tra cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở Mẫu số 24
35 Biên bản họp hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư Mẫu số 28
36 Biên bản kiểm tra cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở Mẫu số 29
37 Bản nhận xét của thành viên hội đồng thẩm định/tổ thẩm định cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư Mẫu số 30
38 Phiếu thẩm định của thành viên hội đồng thẩm định cấp/ cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư Mẫu số 31
39 Bản nhận xét của thành viên đoàn kiểm tra, tổ kiểm tra cấp/cấp lại giấy phép môi của dự án đầu tư, cơ sở Mẫu số 32
40 Văn bản thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp/cấp điều chỉnh/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở Mẫu số 33
41 Văn bản thông báo của cơ quan cấp giấy phép môi trường về việc điều chỉnh loại, khối lượng chất thải nguy hại được phép xử lý hoặc khối lượng phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất Mẫu số 35
42 Văn bản tham vấn ý kiến cơ quan, tổ chức trong quá trình cấp/cấp lại giấy phép môi trường Mẫu số 37
43 Văn bản trả lời của cơ quan, tổ chức được tham vấn trong quá trình cấp/cấp lại giấy phép môi trường Mẫu số 39
44 Giấy phép môi trường Mẫu số 40
45 Giấy phép môi trường điều chỉnh Mẫu số 41
46 Quyết định thu hồi giấy phép môi trường Mẫu số 42
47 Báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án quy định tại khoản 4 điều 46 Luật Bảo vệ môi trường và dự án khác Mẫu số 43a
48 Văn bản thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư Mẫu số 43
49 Quyết định cử cán bộ, công chức kiểm tra thực tế công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư, cơ sở trong quá trình vận hành thử nghiệm đối với các trường hợp không thuộc quy định tại khoản 4 Điều 46 Luật bảo vệ môi trường Mẫu số 44
50 Quyết định thành lập đoàn kiểm tra thực tế quá trình vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư, cơ sở Mẫu 44a
51 Biên bản kiểm tra, giám sát vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của cán bộ, công chức Mẫu số 45
52 Biên bản kiểm tra việc vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đối với dự án đầu tư, cơ sở sử dụng phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, dịch vụ xử lý chất thải nguy hại Mẫu số 46
53 Văn bản đăng ký môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở Mẫu số 47
PHỤ LỤC III: Mẫu biểu về quản lý chất thải và kiểm soát các chất ô nhiễm khác
54 Biên bản bàn giao chất thải rắn công nghiệp thông thường Mẫu số 03
55 Chứng từ chất thải nguy hại Mẫu số 04
56 Đơn đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại Mẫu số 05
57 Văn bản chấp thuận vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại Mẫu số 06
58 Kế hoạch quản lý môi trường của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại Mẫu số 06a
59 Quyết định thành lập đoàn đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất Mẫu số 07
60 Bản nhận xét, đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất Mẫu số 08
61 Biên bản đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về môi trường đối với phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất Mẫu số 09
62 Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá hồ sơ đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) Mẫu số 10
63 Biên bản kiểm tra, đánh giá hồ sơ đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) Mẫu số 11
64 Quyết định thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy Mẫu số 12
65 Biên bản kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy Mẫu số 13
66 Văn bản thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy Mẫu số 14
67 Thông báo nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm hoàn chỉnh không có bao bì thương phẩm Mẫu số 15
PHỤ LỤC IV. Mẫu biểu về quan trắc môi trường
68 Quyết định thành lập hội đồng thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu số 01
69 Phiếu đánh giá, kiểm tra của thành viên hội đồng thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu số 02
70 Biên bản đánh giá, kiểm tra tại tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu số 03
71 Bản nhận xét của thành viên hội đồng thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu số 04
72 Phiếu đánh giá, thẩm định tại phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu số 05
73 Biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu số 06
74 Báo cáo việc đáp ứng các quy định về năng lực, thiết bị quan trắc, bảo đảm chất lượng số liệu quan trắc Mẫu số 07
75 Vị trí, thời gian, tần suất, thông số quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí ngoài khơi Mẫu số 08
76 Văn bản thông báo miễn quan trắc định kỳ của dự án, cơ sở Mẫu số 09
77 Văn bản thông báo kết quả quan trắc của dự án, cơ sở vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường Mẫu số 10
PHỤ LỤC V. Mẫu biểu về thông tin, dữ liệu môi trường
78 Thông tin, dữ liệu cơ bản của cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia và cấp tỉnh Mẫu số 01
79 Danh mục dùng chung của cơ sở dữ liệu môi trường các cấp Mẫu số 02
80 Dữ liệu chủ và dữ liệu chia sẻ mặc định khác của cơ sở dữ liệu môi trường các cấp Mẫu số 03
PHỤ LỤC VI. Mẫu biểu về báo cáo công tác bảo vệ môi trường
81 Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã Mẫu số 01
82 Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ban quản lý khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 02
83 Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 03
84 Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường của bộ, cơ quan ngang bộ Mẫu số 04
85 Mẫu số 05. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

Mẫu số 05.A. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường)

Mẫu số 05.B. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi trường)

Mẫu số 05

Mẫu số 05A

Mẫu số 05B

86 Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp Mẫu số 06
87 Cấu trúc, nội dung báo cáo tổng quan về hiện trạng môi trường quốc gia và địa phương Mẫu số 07
88 Cấu trúc, nội dung báo cáo chuyên đề về hiện trạng môi trường quốc gia và địa phương Mẫu số 08
PHỤ LỤC VII. Mẫu biểu về chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
89 Hợp đồng chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức trực tiếp Mẫu số 01
90 Hợp đồng chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác Mẫu số 02
91 Kế hoạch nộp tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác Mẫu số 03
92 Bản kê nộp tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác Mẫu số 04
93 Tổng hợp kế hoạch nộp tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác Mẫu số 05
94 Kế hoạch thu, chi tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác Mẫu số 06
95 Dự toán chi quản lý tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên của quỹ bảo vệ môi trường nhận ủy thác Mẫu số 07
96 Thông báo tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác Mẫu số 08
PHỤ LỤC VIII. Mẫu biểu về đánh giá sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí nhân sinh thái Việt Nam
97 Nội dung chính tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam Mẫu số 01
98 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đăng ký chứng nhận sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam Mẫu số 02
99 Quyết định thành lập hội đồng đánh giá sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam Mẫu số 03
100 Bản nhận xét của ủy viên hội đồng đánh giá sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam Mẫu số 04
101 Biên bản họp hội đồng đánh giá sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam Mẫu số 05
PHỤ LỤC IX. Mẫu biểu thực hiện trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và thu gom, xử lý chất thải
102 Đăng ký kế hoạch tái chế sản phẩm, bao bì Mẫu số 01
103 Báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì (dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu báo cáo) Mẫu số 02
104 Báo cáo kết quả tổ chức thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì được ủy quyền dành cho bên được ủy quyền báo cáo) Mẫu số 02a
105 Báo cáo kết quả tổ chức thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì / kết quả thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì theo hợp đồng (dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu thực hiện tái chế và đơn vị tái chế) Mẫu số 02b
106 Bản cập nhật tiến độ hằng tháng tự thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì/ tái chế sản phẩm, bao bì theo hợp đồng (dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu tự thực hiện tái chế và đơn vị tái chế cập nhật) Mẫu số 02c
107 Bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ tái chế sản phẩm, bao bì Mẫu số 03
108 Bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải Mẫu số 04
109 Bản kê khai danh mục sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường Mẫu số 05
110 Bản kê khai quy cách sản phẩm, bao bì tái chế Mẫu số 06
PHỤ LỤC X. Mẫu biểu về kiểm tra
111 Mẫu quyết định về kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường Mẫu số 01
112 Quyết định gia hạn thời hạn kiểm tra Mẫu số 02
113 Biên bản kiểm tra Mẫu số 03
5. BIỂU MẪU VÊ CẤP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GEN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2013/TT-BTNMT ngày 16/5/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1 Mẫu đơn đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học Phụ lục 1
2 Báo cáo đánh giá rủi ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học Phụ lục 2
3 Mẫu thông tin về Báo cáo đánh giá rủi ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học Phụ lục 3
4 Mẫu Giấy chứng nhận an toàn sinh học kèm theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen Phụ lục 4
5 Mẫu quyết định thành lập Hội đồng an toàn sinh học Phụ lục 5
6 Mẫu bản nhận xét về hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học dành cho thành viên hội đồng an toàn sinh học Phụ lục 6
7 Mẫu phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học dành cho thành viên hội đồng an toàn sinh học Phụ lục 7
8 Mẫu quyết định thành lập tổ chuyên gia Phụ lục 8
9 Mẫu phiếu nhận xét của tổ chuyên gia Phụ lục 9
6. BIỂU MẪU TRONG CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

1 Nội dung kế hoạch giám sát Mẫu số 01
2 Nhật ký giám sát Mẫu số 02
3 Biên bản giám sát công tác khai đào Mẫu số 03
4 Biên bản giám sát công trình khoan Mẫu số 04
5 Biên bản giám sát công tác đo địa vật lý lỗ khoan Mẫu số 05
6 Biên bản giám sát công tác lấy mẫu, gia công mẫu Mẫu số 06
7 Biên bản giám sát hút nước thí nghiệm, khai thác thử Mẫu số 07
8 Báo cáo kết quả giám sát thi công đề án thăm dò khoáng sản Mẫu số 08
7. BIỂU MẪU VỀ KỸ THUẬT CÔNG TÁC THI CÔNG CÔNG TRÌNH KHOAN TRONG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT, ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN VÀ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 08 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

1 Biểu mẫu nội dung, phương án, kĩ thuật khi công khoan Phụ lục I
2 Mẫu sổ nhật ký khoan Phụ lục II
Phụ lục III

Hồ sơ công trình khoan

3 Thiết đồ dự kiến lỗ khoan Mẫu số 01
4 Quyết định thi công công trình khoan Mẫu số 02
5 Quyết định ngừng thi công công trình khoan Mẫu số 03
6 Biên bản sự cố lỗ khoan Mẫu số 04
7 Biên bản cứu chữa sự cố lỗ khoan Mẫu số 05
8 Biên bản nghiệm thu công trình khoan Mẫu số 06
9 Biên bản đo chiều sâu lỗ khoan Mẫu số 07
10 Biên bản chống ống lỗ khoan Mẫu số 08
11 Biên bản kết thúc công trình khoan Mẫu số 09
8. BIỂU MẪU TRONG TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO NỘP, THU NHẬN, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phụ lục I. Mẫu biểu giao nộp, thu nhận dữ liệu địa chất, khoáng sản
1 Giấy đề nghị giao nộp Mẫu số 01
2 Kết quả rà soát dữ liệu địa chất, khoáng sản Mẫu số 02
3 Kết quả kiểm tra mẫu vật địa chất khoáng sản, mẫu vật bảo tàng Mẫu số 03
4 Giấy xác nhận giao nộp dữ liệu địa chất, khoáng sản Mẫu số 04
5 Giấy xác nhận giao nộp mẫu vật Mẫu số 05
Phụ lục II. Quy cách, kỹ thuật trình bày báo cáo, tài liệu giao nộp
6 Quy cách, kỹ thuật trình bày báo cáo, tài liệu giao nộp bao gồm các mẫu:

Mẫu số 01: Bìa 1 Thuyết minh tài liệu, báo cáo

Mẫu số 02: Bìa 2 Thuyết minh tài liệu, báo cáo

Mẫu số 03: Danh mục tài liệu tham khảo (để sau phần kết luận của tài liệu, báo cáo)

Mẫu số 04: Danh mục các phụ lục kèm theo

Mẫu số 05: Danh mục bản vẽ kèm theo

Mẫu số 06: Danh mục tài liệu nguyên thủy

Phụ lục II
7 Quy cách, kỹ thuật trình bày tài liệu nguyên thủy bao gồm các mẫu:

Mẫu số 01: Nhật ký địa chất

Mẫu số 02: Sổ mô tả công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, hố, lò, giếng)

Mẫu số 03: Thiết đồ theo dõi, mô tả công trình khoan Mẫu số 04: Thiết đồ theo dõi, mô tả công trình khoan

Phụ lục III
Phụ lục IV. Mẫu phiếu cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
8 Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản Mẫu số 01
9 Mẫu phiếu phục vụ cung cấp thông tin dữ liệu địa chất, khoáng sản Mẫu số 02
9. BIỂU MẪU TRONG QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

(Phụ lục kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ Công Thương)

1 Giấy đề nghị kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản Mẫu số 01
2 Danh sách đề nghị Mẫu số 02
3 Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản Mẫu số 03
4 Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản Mẫu số 04
5 Văn bản đề nghị kiểm tra, chấp thuận Mẫu số 05
6 Văn bản chấp thuận đối với hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò Mẫu số 06
7 Văn bản đề nghị xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra Mẫu số 07
8 Quyết định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây Mẫu số 08
9 Giấy đề nghị thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản Mẫu số 09
10 Quyết định về việc thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản Mẫu số 10
10. MẪU BÁO CÁO, TÀI LIỆU, GIẤY PHÉP VÀ QUYẾT ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư 37/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường)

Phụ lục I. Mẫu văn bản đề nghị trong hồ sơ về thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
1 Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản Mẫu số 01
2 Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản Mẫu số 02
3 Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản Mẫu số 03
4 Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản Mẫu số 04
5 Văn bản đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản Mẫu số 05
6 Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Mẫu số 06
7 Văn bản đề nghị thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản/xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm Mẫu số 07
8 Văn bản đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung Mẫu số 08
9 Văn bản đề nghị chấp thuận nội dung điều chỉnh đề án thăm dò khoáng sản Mẫu số 08a
10 Văn bản đề nghị thăm dò khu vực cấm hoạt độn khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản Mẫu số 08b
Phụ lục II. Mẫu bản đồ trong hồ sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
11 Bản đồ trong hồ sơ cấp/ gia hạn/ cấp lại/ điều chỉnh/ trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung Mẫu số 09
Phụ lục III. Mẫu giấy phép, quyết định về thăm dò khoáng sản
12 Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 10
13 Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 11
14 Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 12
15 Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 13
16 Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 14
17 Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 15
18 Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 16
19 Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 17
20 Quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 18
21 Quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 19
22 Quyết định cho phép trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 20
23 Quyết định cho phép trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 21
24 Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 22
25 Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 23
26 Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn thuộc thẩm quyền công nhận của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia Mẫu số 24
27 Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn thuộc thẩm quyền công nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 25
28 Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò, thăm dò bổ sung đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên Mẫu số 26
29 Văn bản chấp thuận thăm dò bổ sung Mẫu số 26a
30 Văn bản chấp thuận thăm dò bổ sung thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 26b
31 Văn bản chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 26c
32 Văn bản chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thttps://fdvn.vn/wp-content/uploads/2026/05/tong-hop-585-bieu-mau-van-ban-va-hop-dong-trong-linh-vuc-tai-nguyen-va-moi-truong-2-47.dochuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 26d
Phụ lục IV. Mẫu văn bản thông báo kế hoạch khảo sát lấy mẫu trên mặt đất, kế hoạch thăm dò khoáng sản
33 Văn bản thông báo kế hoạch thăm dò khoáng sản Mẫu số 27
34 Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên mặt đất để lập đề án thăm dò khoáng sản Mẫu số 28
35 Thông báo kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản Mẫu số 29
36 Kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản Mẫu số 30
Phụ lục V. Mẫu các báo cáo, phương án trong hoạt động thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
37 Báo cáo định kỳ kết quả thăm dò khoáng sản Mẫu số 31
38 Báo cáo kết quả thăm dò và kế hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Mẫu số 32
39 Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ trong quá trình thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản Mẫu số 33
40 Phương án bảo đảm an toàn bức xạ, môi trường và phòng ngừa sự cố trong đề án thăm dò khoáng sản Mẫu số 34
11. BIỂU MẪU TRONG GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÀ BẢO VỆ TẦNG Ô-DÔN

(Ban hành kèm theo Nghị định 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

PHỤ LỤC I. Mẫu quyết định phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính, phương pháp xác định hạn ngạch phát thải khí nhà kính
1 Mẫu quyết định về việc phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính Mẫu số 01
2 Phương pháp xác định hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho cơ sở phát thải khí nhà kính được phân bổ hạn ngạch Phương pháp số 01
PHỤ LỤC II. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia
3 Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương Mẫu số 01
4 Báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Môi trường năm Mẫu số 03
5 Báo cáo Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây dựng năm …. Mẫu số 05
6 Mẫu báo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở Mẫu số 06
PHỤ LỤC III. Mẫu báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
7 Mẫu báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực Mẫu số 01
8 Mẫu báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở Mẫu số 02
PHỤ LỤC IV. Mẫu kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí hậu nhà kính
9 Mẫu kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực Mẫu số 01
10 Mẫu kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở Mẫu số 02
PHỤ LỤC V. Danh mục và mẫu văn bản về tổ chức và phát triển thị trường các-bon trong nước, tham gia thị trường các-bon thế giới
11 Đơn đề nghị đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia Mẫu số 01
12 Đơn đề nghị xác nhận tín chỉ các-bon Mẫu số 02
13 Đơn đề nghị công nhận phương pháp tạo tín chỉ các-bon Mẫu số 03A
14 Tài liệu phương pháp tạo tín chỉ các-bon Mẫu số 03B
15 Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá phương pháp tạo tín các- bon Mẫu số 03C
16 Biên bản họp Hội đồng đánh giá phương pháp tạo tín chỉ các-bon Mẫu số 03D
17 Phiếu đánh giá phương pháp tạo tín chỉ các-bon Mẫu số 03Đ
18 Quyết định công nhận phương pháp tạo tín chỉ các-bon Mẫu số 03E
19 Đơn đề nghị đăng ký, điều chỉnh dự án Mẫu số 04A
20 Tài liệu thiết kế dự án Mẫu số 04B
21 Kế hoạch giám sát dự án Mẫu số 04C
22 Kế hoạch/Báo cáo thực hiện phát triển bền vững của dự án Mẫu số 04D
23 Phương thức liên lạc của dự án Mẫu số 04Đ
24 Báo cáo thẩm định tài liệu dự án Mẫu số 04E
25 Quyết định phê duyệt dự án Mẫu số 04G
26 Đơn đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án Mẫu số 05
27 Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án Mẫu số 06
28 Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon Mẫu số 07A
29 Báo cáo giám sát dự án Mẫu số 07B
30 Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án Mẫu số 07C
31 Đơn đề nghị chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris Mẫu số 08
32 Đơn đề nghị đăng ký chuyển đổi chương trình/dự án theo Cơ chế phát triển sạch sang Cơ chế Điều 6.4 của Thỏa thuận Paris Mẫu số 09
33 Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế lượng tín chỉ các- bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính Mẫu số 10
34 Báo cáo cung cấp thông tin dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quốc tế Mẫu số 11
35 Báo cáo tình hình thực hiện dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quốc tế Mẫu số 12
PHỤ LỤC VI. Danh mục và mẫu văn bản về quản lý bảo vệ tầng ô-dôn
36 Đơn đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát Mẫu số 01
37 Báo cáo tình hình sử dụng các chất được kiểm soát Mẫu số 02
38 Quyết định về việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal Mẫu số 03A
39 Quyết định về việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal Mẫu số 03B
40 Đơn đề nghị điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát Mẫu số 04
41 Thông báo về việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát Mẫu số 05A
42 Thông báo về việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát Mẫu số 05B
43 Quyết định về việc hủy phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát Mẫu số 06
44 Mẫu cung cấp thông tin, dữ liệu về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát Mẫu số 07
45 Mẫu cung cấp thông tin, dữ liệu hải quan về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát Mẫu số 08
12. BIỂU MẪU VỀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ CHẤT THẢI VÀ PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG SAU SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư 41/2025/TT-BNNMT ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

1 Mẫu kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải cấp cơ sở Phụ lục I
2 Mẫu kế hoạch ứng phó sự cố chất thải cấp xã, cấp tỉnh Phụ lục II
3 Mẫu kế hoạch phục hồi môi trường sau sự cố môi trường Phụ lục III
13. MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ ĐỀ XUẤT CÁC DỰ ÁN, ĐỀ ÁN, NHIỆM VỤ ĐƯA VÀO CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO; HỒ SƠ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, TRẢ LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN

(Phụ lục kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ)

1 Danh mục dự án, đề án, nhiệm vụ đề xuất đưa vào chương trình trọng Điểm Điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo Mẫu số 01
2 Đề cương sơ bộ dự án, đề án, nhiệm vụ đề xuất đưa vào chương trình trọng Điểm Điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo Mẫu số 02
3 Dự án nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển Mẫu số 03
4 Dự án nhận chìm ở biển đối với các dự án khác Mẫu số 03a
5 Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển Mẫu số 04
6 Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển Mẫu số 06
7 Đơn đề nghị trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển Mẫu số 07
8 Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển Mẫu số 08
9 Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển Mẫu số 11
10 Giấy phép nhận chìm ở biển đối với các dự án khác Mẫu số 11a
11 Quyết định về việc cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển Mẫu số 12
12 Quyết định về việc thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển Mẫu số 13
13 Báo cáo kết quả hoạt động nhận chìm ở biển Mẫu số 15
14. BIỂU MẪU VỀ KĨ THUẬT THIẾT LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1 Mẫu báo cáo đánh giá hiện trạng tài nguyên, môi trường vùng bờ phục vụ thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển Phụ lục 01
2 Giá trị tiêu chí thành phần xác định mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng Phụ lục 02
3 Các công thức thực nghiệm đánh giá nguy cơ sạt lở bờ biển Phụ lục 03
4 Các công thức thực nghiệm tính toán sóng leo lớn nhất Phụ lục 04
5 Quy cách mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển Phụ lục 05
6 Sơ đồ vị trí mốc giới Phụ lục 06
7 Bảng thống kê các vị trí mốc giới Phụ lục 07
15. CÁC MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TÀI CHÍNH CHO HOẠT ĐỘNG TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI

(Phụ lục III kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ có hiệu lực từ ngày 25/5/2026)

1 Hồ sơ đề nghị hỗ trợ tài chính cho hoạt động tái chế sản phẩm, bao bì Mẫu số 01
2 Công văn đề nghị hỗ trợ tài chính cho hoạt động xử lý chất thải Mẫu số 02
16. BIỂU MẪU VỀ THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Phụ lục kèm theo Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 06 năm 2017 của Chính phủ)

1 Thông báo cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Mẫu số 01
2 Mẫu văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Mẫu số 02
3 Mẫu phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đối với cá nhân nước ngoài tại Việt Nam Mẫu số 03
4 Hợp đồng cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Mẫu số 04
5 Báo cáo tình hình cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Mẫu số 05
17. MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN PHẢI HOÀN TRẢ; MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; MẪU VĂN BẢN TRONG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Phụ lục I. Mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản
1 Phiếu đánh giá kết quả xác định chi phí phải hoàn trả. Mẫu số 01
2 Biên bản họp Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí phải hoàn trả. Mẫu số 02
3 Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Mẫu số 03
4 Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa các tổ chức, cá nhân đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Mẫu số 04
5 Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mẫu số 05
6 Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa các tổ chức, cá nhân đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mẫu số 06
Phụ lục II. Mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
7 Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 01
8 Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp Mẫu số 02
9 Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 03
10 Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp Mẫu số 04
11 Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản Mẫu số 05
12 Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Mẫu số 06
13 Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Mẫu số 07
14 Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Mẫu số 08
Phụ lục III. Mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản
15 Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản Mẫu số 01
16 Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 03
17 Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 04
18 Quyết định hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 05
19 Quyết định hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 06
20 Quyết định hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 07
21 Quyết định hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 08
18. BIỂU MẪU VỀ KHAI BÁO, CẤP PHÉP, THANH TRA, KIỂM TRA VỀ AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)

Phụ lục VII. Mẫu phiếu khai báo, lý lịch cá nhân
1 Phiếu khai báo nhân viên bức xạ Mẫu số 01
2 Phiếu khai báo nhân viên áp tải hàng trong vận chuyển Mẫu số 02
3 Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kín Mẫu số 03
4 Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kín (gắn với thiết bị bức xạ, thiết bị chiếu xạ) Mẫu số 04
5 Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kín đã qua sử dụng Mẫu số 05
6 Phiếu khai báo nguồn phóng xạ hở Mẫu số 06
7 Phiếu khai báo nguồn phóng xạ trong sản xuất, chế biến chất phóng xạ Mẫu số 07
8 Phiếu khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) Mẫu số 08
9 Phiếu khai báo thiết bị phát tia X (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)) Mẫu số 09
10 Phiếu khai báo máy gia tốc Mẫu số 10
11 Phiếu khai báo máy phát nơtron Mẫu số 11
12 Phiếu khai báo vật liệu hạt nhân nguồn Mẫu số 12
13 Phiếu khai báo vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng Mẫu số 13
14 Phiếu khai báo thiết bị hạt nhân Mẫu số 14
15 Phiếu khai báo chất thải phóng xạ Mẫu số 15
16 Phiếu khai báo trang thiết bị sử dụng trong sản xuất, chế biến chất phóng xạ Mẫu số 16
17 Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử Mẫu số 17
18 Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử Mẫu số 18
19 Mẫu văn bản xác nhận kinh nghiệm làm việc đối với cá nhân đã được cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ, chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử Mẫu số 19
Phụ lục VIII. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ, cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ
20 Đơn đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

(Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu; sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, phát electron và mang điện khác; sử dụng nguồn phóng xạ; sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động; sản xuất, chế biến chất phóng xạ; xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ)

Mẫu số 01
21 Đơn đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

(Xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân)

Mẫu số 02
22 Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ

(Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng)

Mẫu số 03
23 Đơn đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

(Vận chuyển nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân quá cảnh lãnh thổ Việt Nam)

Mẫu số 04
24 Đơn đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ Mẫu số 05
25 Đơn đề nghị gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ Mẫu số 06
26 Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ Mẫu số 07
27 Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử Mẫu số 08
28 Đơn đề nghị gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử Mẫu số 09
29 Đơn đề nghị sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử Mẫu số 10
30 Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử Mẫu số 11
31 Công văn đề nghị phê duyệt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ; thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ; thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng; phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố Mẫu số 12
Phụ lục IX. Cấu trúc và nội dung báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
32 Báo cáo đánh giá an toàn (Sử dụng nguồn phóng xạ, trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ) Mẫu số 01
33 Báo cáo đánh giá an toàn (Sản xuất, chế biến chất phóng xạ) Mẫu số 02
34 Báo cáo đánh giá an toàn ((Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)) Mẫu số 03
35 Báo cáo đánh giá an toàn (Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)) Mẫu số 04
36 Báo cáo đánh giá an toàn (Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu) Mẫu số 05
37 Báo cáo đánh giá an toàn (Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ) Mẫu số 06
38 Báo cáo phân tích an toàn (Xây dựng cơ sở bức xạ) Mẫu số 07
39 Báo cáo phân tích an toàn (Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ) Mẫu số 08
40 Báo cáo phân tích an toàn (chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ Mẫu số 09
41 Báo cáo đánh giá an toàn (nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân) Mẫu số 10
42 Báo cáo đánh giá an toàn (đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân) Mẫu số 11
43 Báo cáo đánh giá an toàn (sử dụng và vận chuyển, nguồn phóng xạ di động) Mẫu số 12
44 Báo cáo đánh giá an toàn (thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ) Mẫu số 13
45 Báo cáo phân tích an toàn (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử) Mẫu số 14
Phụ lục X. Mẫu giấy xác nhận khai báo, giấy phép, chứng chỉ nhân viên bức xạ, giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, biên bản thẩm định
46 Giấy xác nhận khai báo Mẫu số 01
47 Giấy phép tiến hành công việc bức xạ Mẫu số 02
48 Chứng chỉ nhân viên bức xạ Mẫu số 03
49 Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử Mẫu số 4
50 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử Mẫu số 05
51 Biên bản thẩm định Mẫu số 06
19. CÁC MẪU BÁO CÁO THÀNH LẬP, DI CHUYỂN, GIẢI THỂ TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN QUỐC GIA (PHỤ LỤC II)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BTNMT ngày 26 tháng 08 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1 Báo cáo khảo sát kỹ thuật thành lập trạm khí tượng thủy văn quốc gia Mẫu số 01
2 Báo cáo đánh giá kết quả vận hành thử nghiệm, quan trắc kiểm tra Mẫu số 02
3 Báo cáo đánh giá hiện trạng trạm khí tượng thủy văn quốc gia phải di chuyển Mẫu số 03
4 Báo cáo giải thể trạm khí tượng thủy văn quốc gia Mẫu số 04
20. MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN (PHỤ LỤC)

(Kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

1 Văn bản đề nghị phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản Mẫu số 01
2 Văn bản đề nghị chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản, đóng cửa một phần diện tích khai thác khoáng sản Mẫu số 02
3 Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh đề án đóng cửa mỏ khoáng sản Mẫu số 03
4 Văn bản đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản, đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản Mẫu số 04
5 Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III (trừ nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên; khí đồng hành cùng nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên; khoáng sản ở lòng sông, lòng hồ và khu vực biển) Mẫu số 05
6 Phương án đóng cửa mỏ nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên và khí đồng hành cùng nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên Mẫu số 06
7 Phương án đóng cửa mỏ khoáng sản ở lòng sông, lòng hồ và khu vực biển Mẫu số 07
8 Phương án đóng cửa mỏ khoáng sản trong trường hợp trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản Mẫu số 08
9 Báo cáo kết quả thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản Mẫu số 09
10 Biên bản kiểm tra thực địa và nghiệm thu kết quả thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản Mẫu số 10
11 Quyết định phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 11
12 Quyết định phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 12
13 Văn bản chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 13
14 Văn bản chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 14
15 Quyết định phê duyệt điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 15
16 Quyết định phê duyệt điều chỉnh đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 16
17 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản) thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 17
18 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản) thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 18
19 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản) thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 19
21. CÁC BIỂU MẪU TRONG LÂM NGHIỆP

(Kèm theo Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP, Nghị định số 227/2025/NĐ-CP và Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)

Phụ lục IB: Các mẫu về quy chế quản lý rừng

(Kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

1 Tờ trình đề nghị thành lập khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ Mẫu số 01
2 Phương án thành lập khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ Mẫu số 02
3 Quyết định thành lập khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ Mẫu số 03
4 Tờ trình đề nghị điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ của chủ rừng Mẫu số 04
5 Văn bản đề nghị điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ Mẫu số 05
6 Phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ của chủ rừng Mẫu số 06
7 Tờ trình đề nghị điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ của cơ quan có thẩm quyền Mẫu số 07
8 Quyết định phê duyệt điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ Mẫu số 08
9 Tờ trình đề nghị điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng của chủ rừng Mẫu số 09
10 Phương án điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng Mẫu số 10
11 Tờ trình đề nghị điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng của cơ quan có thẩm quyền Mẫu số 11
12 Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng Mẫu số 12
13 Thuyết minh đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Mẫu số 13
14 Tờ trình đề nghị phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí của chủ rừng Mẫu số 14
15 Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Mẫu số 15
16 Tờ trình đề nghị phê duyệt đề án đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên trên phạm vi tỉnh/vùng/cả nước Mẫu số 16
17 Đề án đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên trên phạm vi tỉnh/vùng/cả nước Mẫu số 17
18 Quyết định phê duyệt đề án đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên trên phạm vi tỉnh/vùng/cả nước Mẫu số 18
Phụ lục IC. Các mẫu về thanh lý rừng trồng

(Kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

19 Văn bản đề nghị xác định thiệt hại rừng trồng Mẫu số 01
20 Biên bản kiểm tra hiện trường xác định trường hợp, thiệt hại rừng trồng Mẫu số 02
21 Văn bản đề nghị thanh lý rừng trồng Mẫu số 03
22 Phương án thanh lý rừng trồng Mẫu số 04
23 Biên bản xác minh, kiểm tra hiện trường xác định thiệt hại rừng trồng Mẫu số 05
24 Biên bản họp Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng Mẫu số 06
25 Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng Mẫu số 07
26 Quyết định thanh lý rừng trồng Mẫu số 08
Phụ lục IIA. Các mẫu về giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng

(Kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

27 Tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn xã Mẫu số 01
28 Tổng hợp thực trạng giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn xã Mẫu số 02
29 Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn xã Mẫu số 03
30 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn xã Mẫu số 04
31 Tờ trình đề nghị trình phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Ủy ban nhân dân cấp xã Mẫu số 05
32 Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Sở Nông nghiệp và Môi trường Mẫu số 06
33 Quyết định phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Mẫu số 07
34 Phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng Mẫu số 08
35 Quyết định phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng Mẫu số 09
36 Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá cho thuê rừng Mẫu số 10
37 Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng (dùng cho cá nhân) Mẫu số 11
38 Văn bản đề nghị giao rừng (dùng cho cộng đồng dân cư) Mẫu số 12
39 Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng (dùng cho tổ chức) Mẫu số 13
40 Quyết định giao rừng, cho thuê rừng (dùng cho cá nhân, cộng đồng dân cư) Mẫu số 14
41 Quyết định về giao rừng/cho thuê rừng (dùng cho tổ chức) Mẫu số 15
42 Biên bản bàn giao rừng Mẫu số 16
43 Đề nghị quyết định chủ trương/điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho tổ chức) Mẫu số 17
44 Đề nghị quyết định chủ trương/điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho cá nhân) Mẫu số 18
45 Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ trình chủ trương/điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Mẫu số 19
46 Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị quyết định chủ trương/điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Mẫu số 20
47 Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho tổ chức) Mẫu số 21
48 Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho cá nhân) Mẫu số 22
49 Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Mẫu số 23
50 Tờ trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường về việc đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Mẫu số 24
51 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho tổ chức) Mẫu số 25
52 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho cá nhân) Mẫu số 26
53 Phương án sử dụng rừng để thực hiện công trình…. Mẫu số 27
54 Văn bản đề nghị quyết định phê duyệt Phương án sử dụng rừng để thực hiện công trình… Mẫu số 28
55 Quyết định về việc phê duyệt Phương án sử dụng rừng để thực hiện công trình Mẫu số 29
56 Tờ trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã/Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc đề nghị quyết định thu hồi rừng Mẫu số 30
57 Quyết định thu hồi rừng Mẫu số 31
Phụ lục IX

(Kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)

58 Báo cáo kết quả thu tiền dịch vụ môi trường rừng theo hình thức trực tiếp Mẫu số 01
59 Kế hoạch chi tiền dịch vụ môi trường rừng được nhận điều tiết từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam Mẫu số 02
60 Báo cáo tình hình quản lý và sử dụng nguồn tài chính của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Mẫu số 03
61 Báo cáo tình hình thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam Mẫu số 04
Biểu mẫu về phê duyệt (hoặc điều chỉnh) phương án tạm sử dụng rừng

(kèm theo Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 08 năm 2025 của Chính phủ)

62 Đề nghị quyết định phê duyệt (hoặc điều chỉnh) phương án tạm sử dụng rừng Phụ lục I
63 Phương án (hoặc điều chỉnh phương án) tạm sử dụng rừng Phụ lục II
64 Quyết định phê duyệt (hoặc điều chỉnh) phương án tạm sử dụng rừng Phụ lục III

 

 

 

CÁC MẪU HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

STT TÊN HỢP ĐỒNG
1 Mẫu hợp đồng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường

(Bên A là Lãnh đạo Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng và Lãnh đạo Văn phòng Bộ)

2 Mẫu hợp đồng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường

(Bên A là Lãnh đạo Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng)

3 Hợp đồng thăm dò mỏ vật liệu
4 Hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
5 Hợp đồng cho thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng phòng hộ sản xuất
6 Hợp đồng cung cấp nước
7 Hợp đồng dịch vụ thu gom chất thải rắn công nghiệp
8 Hợp đồng cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
9 Hợp đồng giao khoán rừng
10 Hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng
11 Hợp đồng quan trắc và giám sát môi trường
12 Hợp đồng cho thuê môi trường rừng để nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng

 

…………….

Luật sư tại Đà Nẵng

Tầng 2 Tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Luật sư tại Huế: 

366 Phan Chu Trinh, phường An Cựu, Thành phố Huế

Luật sư tại TP. Hồ Chí Minh:

146 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh

Luật sư tại Hà Nội:

Tầng 2, Chung cư Báo Công an nhân dân, 23 đường Nghiêm Xuân Yêm, xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội

Luật sư tại Nghệ An:

1421 Nguyễn Tất Thành, phường Quỳnh Mai, Nghệ An

Tầng 2, tòa nhà Cửa Tiền Phố, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An

Luật sư tại Gia Lai:

Số 61 Phạm Văn Đồng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai

Website: www.fdvn.vn    www.fdvnlawfirm.vn  www.diendanngheluat.vn

Email: fdvnlawfirm@gmail.com    luatsulecao@gmail.com

Điện thoại: 0772 096 999

Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/

Legal Service For Expat:  https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/

TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/

DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/

KÊNH YOUTUBE: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn

KÊNH TIKTOK: https://www.tiktok.com/@luatsufdvn

KÊNH TELEGRAM FDVN: https://t.me/luatsufdvn

Bài viết liên quan