| STT |
Tên mẫu |
Số hiệu mẫu |
| 1. MẪU VĂN BẢN, TÀI LIỆU TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN, KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư 36/2025/TT-BTNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| PHỤ LỤC I. Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ về khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
| 1 |
Văn bản đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Văn bản đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Văn bản chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Văn bản xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Mẫu số 04 |
| 5 |
Báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Mẫu số 05 |
| PHỤ LỤC II. Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận thu khoáng sản |
| 6 |
Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II, nhóm III |
Mẫu số 01 |
| 7 |
Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Mẫu số 02 |
| 8 |
Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Mẫu số 03 |
| 9 |
Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II, nhóm III |
Mẫu số 04 |
| 10 |
Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Mẫu số 05 |
| 11 |
Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
Mẫu số 06 |
| 12 |
Văn bản đề nghị cấp lại (hoặc cấp đổi) giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II, nhóm III |
Mẫu số 07 |
| 13 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản |
Mẫu số 08 |
| 14 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Mẫu số 09 |
| 15 |
Văn bản đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
Mẫu số 10 |
| 16 |
Văn bản đề nghị trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Mẫu số 11 |
| 17 |
Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III |
Mẫu số 12 |
| 18 |
Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
Mẫu số 13 |
| 19 |
Giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 14 |
| 20 |
Giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 15 |
| 21 |
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Mẫu số 16 |
| 22 |
Giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 17 |
| 23 |
Giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 18 |
| 24 |
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (gia hạn) |
Mẫu số 19 |
| 25 |
Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 20 |
| 26 |
Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 21 |
| 27 |
Giấy phép khai thác khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 22 |
| 28 |
Giấy phép khai thác khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 23 |
| 29 |
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Chuyển nhượng) |
Mẫu số 24 |
| 30 |
Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 25 |
| 31 |
Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản nhóm IV) |
Mẫu số 26 |
| 32 |
Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV để trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản |
Mẫu số 27 |
| 33 |
Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Mẫu số 28 |
| 34 |
Quyết định cho phép trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 29 |
| 35 |
Quyết định cho phép trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 30 |
| 36 |
Quyết định cho phép trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm VI |
Mẫu số 31 |
| 37 |
Quyết định cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Mẫu số 32 |
| 38 |
Quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 33 |
| 39 |
Quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 34 |
| 40 |
Văn bản thông báo kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản trong trường hợp quy định tại Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP |
Mẫu số 34a |
| 41 |
Bản đồ, bản vẽ trong hồ sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận thu khoáng sản |
Mẫu số 35 |
| 42 |
Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản |
Mẫu số 36 |
| 43 |
Phương án khai thác khoáng sản nhóm IV |
Mẫu số 37 |
| 44 |
Phương án về kỹ thuật an toàn, bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 5 Điều 61 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP |
Mẫu số 38 |
| 45 |
Phương án khai thác khoáng sản và sử dụng khoáng sản đi kèm theo quy định tại điểm c khoản 8a Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại điểm h khoản 23 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP |
Mẫu số 39 |
| 46 |
Phương án chế biến, sử dụng, tiêu thụ khoáng sản và so sánh với phương án theo giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP |
Mẫu số 40 |
| PHỤ LỤC IIa. Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
| 47 |
Văn bản đề nghị chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Mẫu số 01 |
| 48 |
Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Mẫu số 02 |
| 49 |
Văn bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 03 |
| 50 |
Văn bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 04 |
| PHỤ LỤC III. Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
| 51 |
Văn bản đề nghị thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 75 Luật Địa chất và khoáng sản, khoản 9 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản và điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP |
Mẫu số 01 |
| 52 |
Bản đăng ký thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản |
Mẫu số 02 |
| 53 |
Bản đăng ký thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản |
Mẫu số 03 |
| 54 |
Văn bản đề nghị được sử dụng khoáng sản theo quy định tại điểm a khoản 8 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP |
Mẫu số 03a |
| 55 |
Báo cáo vị trí, khối lượng, chủng loại, thời gian thực hiện thu hồi khoáng sản trong phạm vi diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản |
Mẫu số 04 |
| 56 |
Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 05 |
| 57 |
Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Mẫu số 06 |
| PHỤ LỤC IV. Mẫu văn bản, tài liệu trong quản lý hoạt động khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản |
| 58 |
Mẫu văn bản đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác khoáng sản |
Mẫu số 01 |
| 59 |
Văn bản thông báo ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác khoáng sản |
Mẫu số 02 |
| 60 |
Sổ theo dõi, thống kê khối lượng khoáng sản nguyên khai, khối lượng đất đá thải (nếu có), khối lượng khoáng sản đưa vào chế biến và khối lượng khoáng sản sau chế biến |
Mẫu số 03 |
| 61 |
Sổ theo dõi hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác, trong tinh quặng hoặc sản phẩm thu được sau công đoạn chế biến theo dự án khai thác khoáng sản |
Mẫu số 04 |
| 62 |
Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III |
Mẫu số 05 |
| 63 |
Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV |
Mẫu số 06 |
| 64 |
Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác tận thu khoáng sản |
Mẫu số 07 |
| 65 |
Báo cáo định kỳ hoạt động thu hồi khoáng sản |
Mẫu số 08 |
| 66 |
Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Mẫu số 09 |
| 67 |
Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản trong phạm vi cả nước |
Mẫu số 10 |
| 68 |
Báo cáo định kỳ về sản lượng khai thác, sản lượng chế biến, sản phẩm tinh luyện đối với khoáng sản đất hiếm |
Mẫu số 11 |
| 69 |
Báo cáo thu hồi, sử dụng khoáng sản theo quy định tại khoản 10 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP |
Mẫu số 12 |
| 2. MẪU VỀ GIẢI THƯỞNG MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 62/2015/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
| 1 |
Bản đăng ký tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho tổ chức) |
Phụ lục 1a |
| 2 |
Bản đăng ký tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho cá nhân) |
Phụ lục 1b |
| 3 |
Bản đăng ký tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho cộng đồng) |
Phụ lục 1c |
| 4 |
Báo cáo thành tích tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho tổ chức) |
Phụ lục 2a |
| 5 |
Báo cáo thành tích tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho cá nhân) |
Phụ lục 2b |
| 6 |
Báo cáo thành tích tham gia xét tặng giải thưởng môi trường Việt Nam (Dành cho cộng đồng) |
Phụ lục 2c |
| 3. CÁC BIỂU MẪU TRONG VIỆC HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT, KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP, DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Kèm theo Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước) |
| Phụ lục I. Mẫu văn bản, giấy phép, đăng ký, kê khai và nội dung đề án, báo cáo trong hồ sơ cấp phép tài nguyên nước, tạm dừng có thời hạn hiệu lực giấy phép |
| Phần I. Mẫu văn bản đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, trả lại, tạm dừng có thời hạn hiệu lực giấy phép; tờ kê khai khai thác, tờ kê khai đăng ký |
| 1 |
Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Mẫu 01 |
| 2 |
Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Mẫu 02 |
| 3 |
Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác nước dưới đất |
Mẫu 03 |
| 4 |
Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất |
Mẫu 04 |
| 5 |
Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác nước mặt |
Mẫu 05 |
| 6 |
Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt |
Mẫu 06 |
| 7 |
Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác nước biển |
Mẫu 07 |
| 8 |
Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước biển |
Mẫu 08 |
| 9 |
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất/khai thác tài nguyên nước |
Mẫu 09 |
| 10 |
Văn bản đề nghị trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất/khai thác tài nguyên nước |
Mẫu 10 |
| 11 |
Văn bản đề nghị tạm dừng có thời hạn hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất/khai thác tài nguyên nước |
Mẫu 11 |
| 12 |
Tờ kê khai khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp khai thác nước dưới đất của hộ gia đình để sử dụng cho mục đích sinh hoạt của mình) |
Mẫu 12 |
| 13 |
Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp khai thác nước cho các mục đích với quy mô không vượt quá 10 m 3/ngày đêm, trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất để sử dụng cho sinh hoạt của mình) |
Mẫu 13
|
| 14 |
Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp sử dụng nước dưới đất tự chảy trong moong khai thác khoáng sản để tuyển quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ) |
Mẫu 14 |
| 15 |
Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước mặt |
Mẫu 15 |
| 16 |
Tờ khai đăng ký sử dụng mặt nước |
Mẫu 16 |
| 17 |
Tờ khai đăng ký đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch, để tạo không gian thu, trữ nước, dẫn nước, tạo cảnh quan |
Mẫu 17 |
| 18 |
Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước biển. |
Mẫu 18 |
| Phần II. Mẫu giấy phép tài nguyên nước, giấy xác nhận đăng ký, quyết định chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ và thu hồi |
| 19 |
Giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Mẫu 19 |
| 20 |
Giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) |
Mẫu 20 |
| 21 |
Giấy phép khai thác nước dưới đất |
Mẫu 21 |
| 22 |
Giấy phép khai thác nước dưới đất (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) |
Mẫu 22 |
| 23 |
Giấy phép khai thác nước mặt |
Mẫu 23 |
| 24 |
Giấy phép khai thác nước mặt (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) |
Mẫu 24 |
| 25 |
Giấy phép khai thác nước biển |
Mẫu 25 |
| 26 |
Giấy phép khai thác nước biển (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) |
Mẫu 26 |
| 27 |
Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất/Giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Mẫu 27 |
| 28 |
Quyết định chấp thuận tạm dừng hiệu lực giấy phép khai thác tài nguyên nước (trường hợp chủ giấy phép đề nghị tạm dừng) |
Mẫu 28 |
| 29 |
Quyết định tạm dừng hiệu lực giấy phép khai thác tài nguyên nước (trường hợp do cơ quan có thẩm quyền quyết định tạm dừng) |
Mẫu 29 |
| 30 |
Quyết định đình chỉ hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất/Giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Mẫu 30 |
| 31 |
Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò nước dưới đất/Giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Mẫu 31 |
| 32 |
Giấy xác nhận đăng ký khai thác nước mặt/nước biển |
Mẫu 32 |
| 33 |
Giấy xác nhận đăng ký sử dụng mặt nước |
Mẫu 33 |
| 34 |
Giấy xác nhận đăng ký đào sông, suối, hồ, ao, kênh, mương, rạch để tạo không gian thu, trữ nước, dẫn nước, tạo cảnh quan |
Mẫu 34 |
| 35 |
Giấy xác nhận đăng ký khai thác nước dưới đất (Đối với trường hợp khai thác nước cho các mục đích với quy mô không vượt quá 10 m3/ngày đêm, trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất để sử dụng cho sinh hoạt của mình) |
Mẫu 34a |
| 36 |
Giấy xác nhận đăng ký khai thác nước dưới đất (Đối với trường hợp sử dụng nước dưới đất tự chảy trong moong khai thác khoáng sản để tuyển quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ) |
Mẫu 34b |
| Phần III. Hướng dẫn nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác nước dưới đất |
| 37 |
Đề án thăm dò nước dưới đất (đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm trở lên) |
Mẫu 35 |
| 38 |
Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất (đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm) |
Mẫu 36 |
| 39 |
Báo cáo tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép (đối với trường hợp đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất) |
Mẫu 37 |
| 40 |
Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm trở lên) |
Mẫu 38 |
| 41 |
Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác (đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm) |
Mẫu 39 |
| 42 |
Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp công trình khai thác đang hoạt động) |
Mẫu 40 |
| 43 |
Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất và tình hình thực hiện giấy phép (đối với trường hợp gia hạn/điều chỉnh giấy phép) |
Mẫu 41 |
| Phần IV. Hướng dẫn nội dung đề án khai thác nước mặt, nước biển |
| 44 |
Đề án khai thác nước mặt (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước) |
Mẫu 42 |
| 45 |
Đề án khai thác nước mặt (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước) |
Mẫu 43 |
| 46 |
Đề án khai thác nước mặt/Đề án khai thác nước mặt và tình hình thực hiện giấy phép (đối với công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung) |
Mẫu 44 |
| 47 |
Đề án khai thác nước mặt và tình hình thực hiện giấy phép (đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép) |
Mẫu 45 |
| 48 |
Đề án khai thác nước biển (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước) |
Mẫu 46 |
| 49 |
Đề án khai thác nước biển (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước) |
Mẫu 47 |
| 50 |
Đề án khai thác nước biển và tình hình thực hiện giấy phép (đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép) |
Mẫu 48 |
| PHỤ LỤC II. Mẫu hành nghề khoan nước dưới đất |
| 51 |
Văn bản đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Mẫu 49 |
| 52 |
Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Mẫu 50 |
| 53 |
Văn bản đề nghị cấp lại/trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Mẫu 51 |
| 54 |
Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật |
Mẫu 52 |
| 55 |
Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Mẫu 53 |
| 56 |
Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (trường hợp gia hạn/ cấp lại) |
Mẫu 54 |
| 57 |
Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Mẫu 55 |
| 58 |
Bảng tổng hợp các công trình khoan nước dưới đất (của chủ giấy phép) |
Mẫu 56 |
| PHỤ LỤC III. Mẫu kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
| 59 |
Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (kê khai lần đầu hoặc kê khai điều chỉnh) |
Mẫu 57 |
| 60 |
Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
Mẫu 58 |
| 61 |
Quyết định truy thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
Mẫu 59 |
| PHỤ LỤC IV. Mẫu báo cáo hoạt động khai thác tài nguyên nước |
| 62 |
Báo cáo tình hình khai thác nước mặt |
Mẫu 60 |
| 63 |
Báo cáo tình hình khai thác nước dưới đất |
Mẫu 61 |
| 64 |
Báo cáo tình hình khai thác nước biển |
Mẫu 62 |
| 4. BIỂU MẪU TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
| PHỤ LỤC I. Các mẫu biểu về bảo vệ các thành phần môi trường, di sản thiên nhiên |
| 1 |
Danh mục khu vực bị ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng do lịch sử để lại hoặc không xác định được đối tượng gây ô nhiễm |
Mẫu số 04 |
| 2 |
Báo cáo kết quả điều tra, đánh giá di sản thiên nhiên |
Mẫu số 08 |
| 3 |
Nội dung quy chế quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên |
Mẫu số 09 |
| 4 |
Nội dung chính của kế hoạch quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên |
Mẫu số 10 |
| PHỤ LỤC II. Các mẫu biểu về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường và đăng ký môi trường |
| 5 |
Nội dung đánh giá môi trường chiến lược của chiến lược, quy hoạch
01a. Nội dung đánh giá môi trường chiến lược của chiến lược
01b. Nội dung báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch |
Mẫu số 01 |
| 6 |
Văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Mẫu số 02 |
| 7 |
Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Mẫu số 03 |
| 8 |
Quyết định phê duyệt danh sách chuyên gia được lấy ý kiến thẩm định đối với dự án đầu tư công đặc biệt |
Mẫu số 03a |
| 9 |
4. Nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường
4a. Biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp
4b. Văn bản của cơ quan thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi
4c. Văn bản trả lời của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Mẫu số 04 |
| 10 |
Biên bản khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án |
Mẫu số 05 |
| 11 |
Bản nhận xét báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Mẫu số 06 |
| 12 |
Phiếu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Mẫu số 07 |
| 13 |
Biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Mẫu số 08 |
| 14 |
Thông báo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Mẫu số 09 |
| 15 |
Đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Chủ dự án |
Mẫu số 09a |
| 16 |
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án |
Mẫu số 10 |
| 17 |
Nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản |
Mẫu số 11 |
| 18 |
Văn bản đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản |
Mẫu số 12 |
| 19 |
Quyết định thành lập hội đồng thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản |
Mẫu số 13 |
| 20 |
Biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản |
Mẫu số 14 |
| 21 |
Biên bản nhận xét phương án cải tạo, phục hồi môi trường |
Mẫu số 15 |
| 22 |
Phiếu thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường |
Mẫu số 16 |
| 23 |
Thông báo kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản |
Mẫu số 17 |
| 24 |
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án, cơ sở |
Mẫu số 18 |
| 25 |
Giấy xác nhận đã ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường |
Mẫu số 19 |
| 26 |
Hướng dẫn nội dung cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản |
Mẫu số 20 |
| 27 |
Phương pháp tính và dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản |
Mẫu số 21 |
| 28 |
Văn bản đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở |
Mẫu số 22a |
| 29 |
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm |
Mẫu số 22b |
| 30 |
Báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và dự án đầu tư nhóm III |
Mẫu số 22c |
| 31 |
Báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường của cơ sở đang hoạt động |
Mẫu số 22d |
| 32 |
Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường |
Mẫu số 22đ |
| 33 |
Quyết định thành lập hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư |
Mẫu số 22 |
| 34 |
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở |
Mẫu số 24 |
| 35 |
Biên bản họp hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư |
Mẫu số 28 |
| 36 |
Biên bản kiểm tra cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở |
Mẫu số 29 |
| 37 |
Bản nhận xét của thành viên hội đồng thẩm định/tổ thẩm định cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư |
Mẫu số 30 |
| 38 |
Phiếu thẩm định của thành viên hội đồng thẩm định cấp/ cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư |
Mẫu số 31 |
| 39 |
Bản nhận xét của thành viên đoàn kiểm tra, tổ kiểm tra cấp/cấp lại giấy phép môi của dự án đầu tư, cơ sở |
Mẫu số 32 |
| 40 |
Văn bản thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp/cấp điều chỉnh/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở |
Mẫu số 33 |
| 41 |
Văn bản thông báo của cơ quan cấp giấy phép môi trường về việc điều chỉnh loại, khối lượng chất thải nguy hại được phép xử lý hoặc khối lượng phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất |
Mẫu số 35 |
| 42 |
Văn bản tham vấn ý kiến cơ quan, tổ chức trong quá trình cấp/cấp lại giấy phép môi trường |
Mẫu số 37 |
| 43 |
Văn bản trả lời của cơ quan, tổ chức được tham vấn trong quá trình cấp/cấp lại giấy phép môi trường |
Mẫu số 39 |
| 44 |
Giấy phép môi trường |
Mẫu số 40 |
| 45 |
Giấy phép môi trường điều chỉnh |
Mẫu số 41 |
| 46 |
Quyết định thu hồi giấy phép môi trường |
Mẫu số 42 |
| 47 |
Báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án quy định tại khoản 4 điều 46 Luật Bảo vệ môi trường và dự án khác |
Mẫu số 43a |
| 48 |
Văn bản thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư |
Mẫu số 43 |
| 49 |
Quyết định cử cán bộ, công chức kiểm tra thực tế công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư, cơ sở trong quá trình vận hành thử nghiệm đối với các trường hợp không thuộc quy định tại khoản 4 Điều 46 Luật bảo vệ môi trường |
Mẫu số 44 |
| 50 |
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra thực tế quá trình vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư, cơ sở |
Mẫu 44a |
| 51 |
Biên bản kiểm tra, giám sát vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của cán bộ, công chức |
Mẫu số 45 |
| 52 |
Biên bản kiểm tra việc vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đối với dự án đầu tư, cơ sở sử dụng phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, dịch vụ xử lý chất thải nguy hại |
Mẫu số 46 |
| 53 |
Văn bản đăng ký môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở |
Mẫu số 47 |
| PHỤ LỤC III: Mẫu biểu về quản lý chất thải và kiểm soát các chất ô nhiễm khác |
| 54 |
Biên bản bàn giao chất thải rắn công nghiệp thông thường |
Mẫu số 03 |
| 55 |
Chứng từ chất thải nguy hại |
Mẫu số 04 |
| 56 |
Đơn đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại |
Mẫu số 05 |
| 57 |
Văn bản chấp thuận vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại |
Mẫu số 06 |
| 58 |
Kế hoạch quản lý môi trường của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại |
Mẫu số 06a |
| 59 |
Quyết định thành lập đoàn đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất |
Mẫu số 07 |
| 60 |
Bản nhận xét, đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất |
Mẫu số 08 |
| 61 |
Biên bản đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về môi trường đối với phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất |
Mẫu số 09 |
| 62 |
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá hồ sơ đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) |
Mẫu số 10 |
| 63 |
Biên bản kiểm tra, đánh giá hồ sơ đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) |
Mẫu số 11 |
| 64 |
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy |
Mẫu số 12 |
| 65 |
Biên bản kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy |
Mẫu số 13 |
| 66 |
Văn bản thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy |
Mẫu số 14 |
| 67 |
Thông báo nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm hoàn chỉnh không có bao bì thương phẩm |
Mẫu số 15 |
| PHỤ LỤC IV. Mẫu biểu về quan trắc môi trường |
| 68 |
Quyết định thành lập hội đồng thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Mẫu số 01 |
| 69 |
Phiếu đánh giá, kiểm tra của thành viên hội đồng thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Mẫu số 02 |
| 70 |
Biên bản đánh giá, kiểm tra tại tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Mẫu số 03 |
| 71 |
Bản nhận xét của thành viên hội đồng thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Mẫu số 04 |
| 72 |
Phiếu đánh giá, thẩm định tại phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Mẫu số 05 |
| 73 |
Biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Mẫu số 06 |
| 74 |
Báo cáo việc đáp ứng các quy định về năng lực, thiết bị quan trắc, bảo đảm chất lượng số liệu quan trắc |
Mẫu số 07 |
| 75 |
Vị trí, thời gian, tần suất, thông số quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí ngoài khơi |
Mẫu số 08 |
| 76 |
Văn bản thông báo miễn quan trắc định kỳ của dự án, cơ sở |
Mẫu số 09 |
| 77 |
Văn bản thông báo kết quả quan trắc của dự án, cơ sở vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường |
Mẫu số 10 |
| PHỤ LỤC V. Mẫu biểu về thông tin, dữ liệu môi trường |
| 78 |
Thông tin, dữ liệu cơ bản của cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia và cấp tỉnh |
Mẫu số 01 |
| 79 |
Danh mục dùng chung của cơ sở dữ liệu môi trường các cấp |
Mẫu số 02 |
| 80 |
Dữ liệu chủ và dữ liệu chia sẻ mặc định khác của cơ sở dữ liệu môi trường các cấp |
Mẫu số 03 |
| PHỤ LỤC VI. Mẫu biểu về báo cáo công tác bảo vệ môi trường |
| 81 |
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Mẫu số 01 |
| 82 |
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ban quản lý khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 02 |
| 83 |
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 03 |
| 84 |
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường của bộ, cơ quan ngang bộ |
Mẫu số 04 |
| 85 |
Mẫu số 05. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Mẫu số 05.A. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường)
Mẫu số 05.B. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi trường) |
Mẫu số 05
Mẫu số 05A
Mẫu số 05B |
| 86 |
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp |
Mẫu số 06 |
| 87 |
Cấu trúc, nội dung báo cáo tổng quan về hiện trạng môi trường quốc gia và địa phương |
Mẫu số 07 |
| 88 |
Cấu trúc, nội dung báo cáo chuyên đề về hiện trạng môi trường quốc gia và địa phương |
Mẫu số 08 |
| PHỤ LỤC VII. Mẫu biểu về chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên |
| 89 |
Hợp đồng chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức trực tiếp |
Mẫu số 01 |
| 90 |
Hợp đồng chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác |
Mẫu số 02 |
| 91 |
Kế hoạch nộp tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác |
Mẫu số 03 |
| 92 |
Bản kê nộp tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác |
Mẫu số 04 |
| 93 |
Tổng hợp kế hoạch nộp tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác |
Mẫu số 05 |
| 94 |
Kế hoạch thu, chi tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác |
Mẫu số 06 |
| 95 |
Dự toán chi quản lý tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên của quỹ bảo vệ môi trường nhận ủy thác |
Mẫu số 07 |
| 96 |
Thông báo tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo hình thức ủy thác |
Mẫu số 08 |
| PHỤ LỤC VIII. Mẫu biểu về đánh giá sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí nhân sinh thái Việt Nam |
| 97 |
Nội dung chính tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam |
Mẫu số 01 |
| 98 |
Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đăng ký chứng nhận sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam |
Mẫu số 02 |
| 99 |
Quyết định thành lập hội đồng đánh giá sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam |
Mẫu số 03 |
| 100 |
Bản nhận xét của ủy viên hội đồng đánh giá sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam |
Mẫu số 04 |
| 101 |
Biên bản họp hội đồng đánh giá sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam |
Mẫu số 05 |
| PHỤ LỤC IX. Mẫu biểu thực hiện trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và thu gom, xử lý chất thải |
| 102 |
Đăng ký kế hoạch tái chế sản phẩm, bao bì |
Mẫu số 01 |
| 103 |
Báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì (dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu báo cáo) |
Mẫu số 02 |
| 104 |
Báo cáo kết quả tổ chức thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì được ủy quyền dành cho bên được ủy quyền báo cáo) |
Mẫu số 02a |
| 105 |
Báo cáo kết quả tổ chức thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì / kết quả thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì theo hợp đồng (dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu thực hiện tái chế và đơn vị tái chế) |
Mẫu số 02b |
| 106 |
Bản cập nhật tiến độ hằng tháng tự thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì/ tái chế sản phẩm, bao bì theo hợp đồng (dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu tự thực hiện tái chế và đơn vị tái chế cập nhật) |
Mẫu số 02c |
| 107 |
Bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ tái chế sản phẩm, bao bì |
Mẫu số 03 |
| 108 |
Bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải |
Mẫu số 04 |
| 109 |
Bản kê khai danh mục sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường |
Mẫu số 05 |
| 110 |
Bản kê khai quy cách sản phẩm, bao bì tái chế |
Mẫu số 06 |
| PHỤ LỤC X. Mẫu biểu về kiểm tra |
| 111 |
Mẫu quyết định về kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường |
Mẫu số 01 |
| 112 |
Quyết định gia hạn thời hạn kiểm tra |
Mẫu số 02 |
| 113 |
Biên bản kiểm tra |
Mẫu số 03 |
| 5. BIỂU MẪU VÊ CẤP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GEN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2013/TT-BTNMT ngày 16/5/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
| 1 |
Mẫu đơn đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học |
Phụ lục 1 |
| 2 |
Báo cáo đánh giá rủi ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học |
Phụ lục 2 |
| 3 |
Mẫu thông tin về Báo cáo đánh giá rủi ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học |
Phụ lục 3 |
| 4 |
Mẫu Giấy chứng nhận an toàn sinh học kèm theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen |
Phụ lục 4 |
| 5 |
Mẫu quyết định thành lập Hội đồng an toàn sinh học |
Phụ lục 5 |
| 6 |
Mẫu bản nhận xét về hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học dành cho thành viên hội đồng an toàn sinh học |
Phụ lục 6 |
| 7 |
Mẫu phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học dành cho thành viên hội đồng an toàn sinh học |
Phụ lục 7 |
| 8 |
Mẫu quyết định thành lập tổ chuyên gia |
Phụ lục 8 |
| 9 |
Mẫu phiếu nhận xét của tổ chuyên gia |
Phụ lục 9 |
| 6. BIỂU MẪU TRONG CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 1 |
Nội dung kế hoạch giám sát |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Nhật ký giám sát |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Biên bản giám sát công tác khai đào |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Biên bản giám sát công trình khoan |
Mẫu số 04 |
| 5 |
Biên bản giám sát công tác đo địa vật lý lỗ khoan |
Mẫu số 05 |
| 6 |
Biên bản giám sát công tác lấy mẫu, gia công mẫu |
Mẫu số 06 |
| 7 |
Biên bản giám sát hút nước thí nghiệm, khai thác thử |
Mẫu số 07 |
| 8 |
Báo cáo kết quả giám sát thi công đề án thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 08 |
| 7. BIỂU MẪU VỀ KỸ THUẬT CÔNG TÁC THI CÔNG CÔNG TRÌNH KHOAN TRONG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT, ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN VÀ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 08 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 1 |
Biểu mẫu nội dung, phương án, kĩ thuật khi công khoan |
Phụ lục I |
| 2 |
Mẫu sổ nhật ký khoan |
Phụ lục II |
| Phụ lục III
Hồ sơ công trình khoan |
| 3 |
Thiết đồ dự kiến lỗ khoan |
Mẫu số 01 |
| 4 |
Quyết định thi công công trình khoan |
Mẫu số 02 |
| 5 |
Quyết định ngừng thi công công trình khoan |
Mẫu số 03 |
| 6 |
Biên bản sự cố lỗ khoan |
Mẫu số 04 |
| 7 |
Biên bản cứu chữa sự cố lỗ khoan |
Mẫu số 05 |
| 8 |
Biên bản nghiệm thu công trình khoan |
Mẫu số 06 |
| 9 |
Biên bản đo chiều sâu lỗ khoan |
Mẫu số 07 |
| 10 |
Biên bản chống ống lỗ khoan |
Mẫu số 08 |
| 11 |
Biên bản kết thúc công trình khoan |
Mẫu số 09 |
| 8. BIỂU MẪU TRONG TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO NỘP, THU NHẬN, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
| Phụ lục I. Mẫu biểu giao nộp, thu nhận dữ liệu địa chất, khoáng sản |
| 1 |
Giấy đề nghị giao nộp |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Kết quả rà soát dữ liệu địa chất, khoáng sản |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Kết quả kiểm tra mẫu vật địa chất khoáng sản, mẫu vật bảo tàng |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Giấy xác nhận giao nộp dữ liệu địa chất, khoáng sản |
Mẫu số 04 |
| 5 |
Giấy xác nhận giao nộp mẫu vật |
Mẫu số 05 |
| Phụ lục II. Quy cách, kỹ thuật trình bày báo cáo, tài liệu giao nộp |
| 6 |
Quy cách, kỹ thuật trình bày báo cáo, tài liệu giao nộp bao gồm các mẫu:
Mẫu số 01: Bìa 1 Thuyết minh tài liệu, báo cáo
Mẫu số 02: Bìa 2 Thuyết minh tài liệu, báo cáo
Mẫu số 03: Danh mục tài liệu tham khảo (để sau phần kết luận của tài liệu, báo cáo)
Mẫu số 04: Danh mục các phụ lục kèm theo
Mẫu số 05: Danh mục bản vẽ kèm theo
Mẫu số 06: Danh mục tài liệu nguyên thủy |
Phụ lục II |
| 7 |
Quy cách, kỹ thuật trình bày tài liệu nguyên thủy bao gồm các mẫu:
Mẫu số 01: Nhật ký địa chất
Mẫu số 02: Sổ mô tả công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, hố, lò, giếng)
Mẫu số 03: Thiết đồ theo dõi, mô tả công trình khoan Mẫu số 04: Thiết đồ theo dõi, mô tả công trình khoan |
Phụ lục III |
| Phụ lục IV. Mẫu phiếu cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
| 8 |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
Mẫu số 01 |
| 9 |
Mẫu phiếu phục vụ cung cấp thông tin dữ liệu địa chất, khoáng sản |
Mẫu số 02 |
| 9. BIỂU MẪU TRONG QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Phụ lục kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ Công Thương) |
| 1 |
Giấy đề nghị kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Danh sách đề nghị |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản |
Mẫu số 04 |
| 5 |
Văn bản đề nghị kiểm tra, chấp thuận |
Mẫu số 05 |
| 6 |
Văn bản chấp thuận đối với hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò |
Mẫu số 06 |
| 7 |
Văn bản đề nghị xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra |
Mẫu số 07 |
| 8 |
Quyết định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây |
Mẫu số 08 |
| 9 |
Giấy đề nghị thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản |
Mẫu số 09 |
| 10 |
Quyết định về việc thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản |
Mẫu số 10 |
| 10. MẪU BÁO CÁO, TÀI LIỆU, GIẤY PHÉP VÀ QUYẾT ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư 37/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường) |
| Phụ lục I. Mẫu văn bản đề nghị trong hồ sơ về thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung |
| 1 |
Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 04 |
| 5 |
Văn bản đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 05 |
| 6 |
Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 06 |
| 7 |
Văn bản đề nghị thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản/xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm |
Mẫu số 07 |
| 8 |
Văn bản đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung |
Mẫu số 08 |
| 9 |
Văn bản đề nghị chấp thuận nội dung điều chỉnh đề án thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 08a |
| 10 |
Văn bản đề nghị thăm dò khu vực cấm hoạt độn khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Mẫu số 08b |
| Phụ lục II. Mẫu bản đồ trong hồ sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung |
| 11 |
Bản đồ trong hồ sơ cấp/ gia hạn/ cấp lại/ điều chỉnh/ trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung |
Mẫu số 09 |
| Phụ lục III. Mẫu giấy phép, quyết định về thăm dò khoáng sản |
| 12 |
Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 10 |
| 13 |
Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 11 |
| 14 |
Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 12 |
| 15 |
Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 13 |
| 16 |
Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 14 |
| 17 |
Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 15 |
| 18 |
Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 16 |
| 19 |
Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 17 |
| 20 |
Quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 18 |
| 21 |
Quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 19 |
| 22 |
Quyết định cho phép trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 20 |
| 23 |
Quyết định cho phép trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 21 |
| 24 |
Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 22 |
| 25 |
Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 23 |
| 26 |
Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn thuộc thẩm quyền công nhận của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia |
Mẫu số 24 |
| 27 |
Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn thuộc thẩm quyền công nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 25 |
| 28 |
Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò, thăm dò bổ sung đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên |
Mẫu số 26 |
| 29 |
Văn bản chấp thuận thăm dò bổ sung |
Mẫu số 26a |
| 30 |
Văn bản chấp thuận thăm dò bổ sung thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 26b |
| 31 |
Văn bản chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 26c |
| 32 |
Văn bản chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thttps://fdvn.vn/wp-content/uploads/2026/05/tong-hop-585-bieu-mau-van-ban-va-hop-dong-trong-linh-vuc-tai-nguyen-va-moi-truong-2-47.dochuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 26d |
| Phụ lục IV. Mẫu văn bản thông báo kế hoạch khảo sát lấy mẫu trên mặt đất, kế hoạch thăm dò khoáng sản |
| 33 |
Văn bản thông báo kế hoạch thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 27 |
| 34 |
Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên mặt đất để lập đề án thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 28 |
| 35 |
Thông báo kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 29 |
| 36 |
Kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 30 |
| Phụ lục V. Mẫu các báo cáo, phương án trong hoạt động thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung |
| 37 |
Báo cáo định kỳ kết quả thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 31 |
| 38 |
Báo cáo kết quả thăm dò và kế hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 32 |
| 39 |
Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ trong quá trình thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Mẫu số 33 |
| 40 |
Phương án bảo đảm an toàn bức xạ, môi trường và phòng ngừa sự cố trong đề án thăm dò khoáng sản |
Mẫu số 34 |
| 11. BIỂU MẪU TRONG GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÀ BẢO VỆ TẦNG Ô-DÔN
(Ban hành kèm theo Nghị định 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
| PHỤ LỤC I. Mẫu quyết định phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính, phương pháp xác định hạn ngạch phát thải khí nhà kính |
| 1 |
Mẫu quyết định về việc phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Phương pháp xác định hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho cơ sở phát thải khí nhà kính được phân bổ hạn ngạch |
Phương pháp số 01 |
| PHỤ LỤC II. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia |
| 3 |
Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương |
Mẫu số 01 |
| 4 |
Báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Môi trường năm … |
Mẫu số 03 |
| 5 |
Báo cáo Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây dựng năm …. |
Mẫu số 05 |
| 6 |
Mẫu báo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở |
Mẫu số 06 |
| PHỤ LỤC III. Mẫu báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính |
| 7 |
Mẫu báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực |
Mẫu số 01 |
| 8 |
Mẫu báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở |
Mẫu số 02 |
| PHỤ LỤC IV. Mẫu kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí hậu nhà kính |
| 9 |
Mẫu kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực |
Mẫu số 01 |
| 10 |
Mẫu kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở |
Mẫu số 02 |
| PHỤ LỤC V. Danh mục và mẫu văn bản về tổ chức và phát triển thị trường các-bon trong nước, tham gia thị trường các-bon thế giới |
| 11 |
Đơn đề nghị đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia |
Mẫu số 01 |
| 12 |
Đơn đề nghị xác nhận tín chỉ các-bon |
Mẫu số 02 |
| 13 |
Đơn đề nghị công nhận phương pháp tạo tín chỉ các-bon |
Mẫu số 03A |
| 14 |
Tài liệu phương pháp tạo tín chỉ các-bon |
Mẫu số 03B |
| 15 |
Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá phương pháp tạo tín các- bon |
Mẫu số 03C |
| 16 |
Biên bản họp Hội đồng đánh giá phương pháp tạo tín chỉ các-bon |
Mẫu số 03D |
| 17 |
Phiếu đánh giá phương pháp tạo tín chỉ các-bon |
Mẫu số 03Đ |
| 18 |
Quyết định công nhận phương pháp tạo tín chỉ các-bon |
Mẫu số 03E |
| 19 |
Đơn đề nghị đăng ký, điều chỉnh dự án |
Mẫu số 04A |
| 20 |
Tài liệu thiết kế dự án |
Mẫu số 04B |
| 21 |
Kế hoạch giám sát dự án |
Mẫu số 04C |
| 22 |
Kế hoạch/Báo cáo thực hiện phát triển bền vững của dự án |
Mẫu số 04D |
| 23 |
Phương thức liên lạc của dự án |
Mẫu số 04Đ |
| 24 |
Báo cáo thẩm định tài liệu dự án |
Mẫu số 04E |
| 25 |
Quyết định phê duyệt dự án |
Mẫu số 04G |
| 26 |
Đơn đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án |
Mẫu số 05 |
| 27 |
Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án |
Mẫu số 06 |
| 28 |
Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon |
Mẫu số 07A |
| 29 |
Báo cáo giám sát dự án |
Mẫu số 07B |
| 30 |
Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án |
Mẫu số 07C |
| 31 |
Đơn đề nghị chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris |
Mẫu số 08 |
| 32 |
Đơn đề nghị đăng ký chuyển đổi chương trình/dự án theo Cơ chế phát triển sạch sang Cơ chế Điều 6.4 của Thỏa thuận Paris |
Mẫu số 09 |
| 33 |
Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế lượng tín chỉ các- bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính |
Mẫu số 10 |
| 34 |
Báo cáo cung cấp thông tin dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quốc tế |
Mẫu số 11 |
| 35 |
Báo cáo tình hình thực hiện dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quốc tế |
Mẫu số 12 |
| PHỤ LỤC VI. Danh mục và mẫu văn bản về quản lý bảo vệ tầng ô-dôn |
| 36 |
Đơn đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát |
Mẫu số 01 |
| 37 |
Báo cáo tình hình sử dụng các chất được kiểm soát |
Mẫu số 02 |
| 38 |
Quyết định về việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal |
Mẫu số 03A |
| 39 |
Quyết định về việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal |
Mẫu số 03B |
| 40 |
Đơn đề nghị điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát |
Mẫu số 04 |
| 41 |
Thông báo về việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát |
Mẫu số 05A |
| 42 |
Thông báo về việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát |
Mẫu số 05B |
| 43 |
Quyết định về việc hủy phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát |
Mẫu số 06 |
| 44 |
Mẫu cung cấp thông tin, dữ liệu về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát |
Mẫu số 07 |
| 45 |
Mẫu cung cấp thông tin, dữ liệu hải quan về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát |
Mẫu số 08 |
| 12. BIỂU MẪU VỀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ CHẤT THẢI VÀ PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG SAU SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư 41/2025/TT-BNNMT ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 1 |
Mẫu kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải cấp cơ sở |
Phụ lục I |
| 2 |
Mẫu kế hoạch ứng phó sự cố chất thải cấp xã, cấp tỉnh |
Phụ lục II |
| 3 |
Mẫu kế hoạch phục hồi môi trường sau sự cố môi trường |
Phụ lục III |
| 13. MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ ĐỀ XUẤT CÁC DỰ ÁN, ĐỀ ÁN, NHIỆM VỤ ĐƯA VÀO CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO; HỒ SƠ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, TRẢ LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ) |
| 1 |
Danh mục dự án, đề án, nhiệm vụ đề xuất đưa vào chương trình trọng Điểm Điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Đề cương sơ bộ dự án, đề án, nhiệm vụ đề xuất đưa vào chương trình trọng Điểm Điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Dự án nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Dự án nhận chìm ở biển đối với các dự án khác |
Mẫu số 03a |
| 5 |
Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển |
Mẫu số 04 |
| 6 |
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
Mẫu số 06 |
| 7 |
Đơn đề nghị trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển |
Mẫu số 07 |
| 8 |
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
Mẫu số 08 |
| 9 |
Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển |
Mẫu số 11 |
| 10 |
Giấy phép nhận chìm ở biển đối với các dự án khác |
Mẫu số 11a |
| 11 |
Quyết định về việc cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển |
Mẫu số 12 |
| 12 |
Quyết định về việc thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển |
Mẫu số 13 |
| 13 |
Báo cáo kết quả hoạt động nhận chìm ở biển |
Mẫu số 15 |
| 14. BIỂU MẪU VỀ KĨ THUẬT THIẾT LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
| 1 |
Mẫu báo cáo đánh giá hiện trạng tài nguyên, môi trường vùng bờ phục vụ thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển |
Phụ lục 01 |
| 2 |
Giá trị tiêu chí thành phần xác định mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng |
Phụ lục 02 |
| 3 |
Các công thức thực nghiệm đánh giá nguy cơ sạt lở bờ biển |
Phụ lục 03 |
| 4 |
Các công thức thực nghiệm tính toán sóng leo lớn nhất |
Phụ lục 04 |
| 5 |
Quy cách mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Phụ lục 05 |
| 6 |
Sơ đồ vị trí mốc giới |
Phụ lục 06 |
| 7 |
Bảng thống kê các vị trí mốc giới |
Phụ lục 07 |
| 15. CÁC MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TÀI CHÍNH CHO HOẠT ĐỘNG TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI
(Phụ lục III kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ có hiệu lực từ ngày 25/5/2026) |
| 1 |
Hồ sơ đề nghị hỗ trợ tài chính cho hoạt động tái chế sản phẩm, bao bì |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Công văn đề nghị hỗ trợ tài chính cho hoạt động xử lý chất thải |
Mẫu số 02 |
| 16. BIỂU MẪU VỀ THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 06 năm 2017 của Chính phủ) |
| 1 |
Thông báo cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Mẫu văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Mẫu phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đối với cá nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Hợp đồng cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Mẫu số 04 |
| 5 |
Báo cáo tình hình cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Mẫu số 05 |
| 17. MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN PHẢI HOÀN TRẢ; MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; MẪU VĂN BẢN TRONG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| Phụ lục I. Mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản |
| 1 |
Phiếu đánh giá kết quả xác định chi phí phải hoàn trả. |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Biên bản họp Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí phải hoàn trả. |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa các tổ chức, cá nhân đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Mẫu số 04 |
| 5 |
Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Mẫu số 05 |
| 6 |
Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa các tổ chức, cá nhân đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Mẫu số 06 |
| Phụ lục II. Mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
| 7 |
Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 01 |
| 8 |
Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp |
Mẫu số 02 |
| 9 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 03 |
| 10 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp |
Mẫu số 04 |
| 11 |
Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản |
Mẫu số 05 |
| 12 |
Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Mẫu số 06 |
| 13 |
Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Mẫu số 07 |
| 14 |
Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Mẫu số 08 |
| Phụ lục III. Mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| 15 |
Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Mẫu số 01 |
| 16 |
Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 03 |
| 17 |
Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 04 |
| 18 |
Quyết định hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 05 |
| 19 |
Quyết định hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 06 |
| 20 |
Quyết định hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 07 |
| 21 |
Quyết định hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 08 |
| 18. BIỂU MẪU VỀ KHAI BÁO, CẤP PHÉP, THANH TRA, KIỂM TRA VỀ AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ) |
| Phụ lục VII. Mẫu phiếu khai báo, lý lịch cá nhân |
| 1 |
Phiếu khai báo nhân viên bức xạ |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Phiếu khai báo nhân viên áp tải hàng trong vận chuyển |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kín |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kín (gắn với thiết bị bức xạ, thiết bị chiếu xạ) |
Mẫu số 04 |
| 5 |
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kín đã qua sử dụng |
Mẫu số 05 |
| 6 |
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ hở |
Mẫu số 06 |
| 7 |
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ trong sản xuất, chế biến chất phóng xạ |
Mẫu số 07 |
| 8 |
Phiếu khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) |
Mẫu số 08 |
| 9 |
Phiếu khai báo thiết bị phát tia X (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)) |
Mẫu số 09 |
| 10 |
Phiếu khai báo máy gia tốc |
Mẫu số 10 |
| 11 |
Phiếu khai báo máy phát nơtron |
Mẫu số 11 |
| 12 |
Phiếu khai báo vật liệu hạt nhân nguồn |
Mẫu số 12 |
| 13 |
Phiếu khai báo vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng |
Mẫu số 13 |
| 14 |
Phiếu khai báo thiết bị hạt nhân |
Mẫu số 14 |
| 15 |
Phiếu khai báo chất thải phóng xạ |
Mẫu số 15 |
| 16 |
Phiếu khai báo trang thiết bị sử dụng trong sản xuất, chế biến chất phóng xạ |
Mẫu số 16 |
| 17 |
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Mẫu số 17 |
| 18 |
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Mẫu số 18 |
| 19 |
Mẫu văn bản xác nhận kinh nghiệm làm việc đối với cá nhân đã được cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ, chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Mẫu số 19 |
| Phụ lục VIII. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ, cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ |
| 20 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu; sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, phát electron và mang điện khác; sử dụng nguồn phóng xạ; sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động; sản xuất, chế biến chất phóng xạ; xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ) |
Mẫu số 01 |
| 21 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(Xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân) |
Mẫu số 02 |
| 22 |
Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng) |
Mẫu số 03 |
| 23 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(Vận chuyển nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân quá cảnh lãnh thổ Việt Nam) |
Mẫu số 04 |
| 24 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ |
Mẫu số 05 |
| 25 |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
Mẫu số 06 |
| 26 |
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
Mẫu số 07 |
| 27 |
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Mẫu số 08 |
| 28 |
Đơn đề nghị gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Mẫu số 09 |
| 29 |
Đơn đề nghị sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Mẫu số 10 |
| 30 |
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Mẫu số 11 |
| 31 |
Công văn đề nghị phê duyệt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ; thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ; thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng; phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố |
Mẫu số 12 |
| Phụ lục IX. Cấu trúc và nội dung báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn |
| 32 |
Báo cáo đánh giá an toàn (Sử dụng nguồn phóng xạ, trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ) |
Mẫu số 01 |
| 33 |
Báo cáo đánh giá an toàn (Sản xuất, chế biến chất phóng xạ) |
Mẫu số 02 |
| 34 |
Báo cáo đánh giá an toàn ((Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)) |
Mẫu số 03 |
| 35 |
Báo cáo đánh giá an toàn (Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)) |
Mẫu số 04 |
| 36 |
Báo cáo đánh giá an toàn (Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu) |
Mẫu số 05 |
| 37 |
Báo cáo đánh giá an toàn (Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ) |
Mẫu số 06 |
| 38 |
Báo cáo phân tích an toàn (Xây dựng cơ sở bức xạ) |
Mẫu số 07 |
| 39 |
Báo cáo phân tích an toàn (Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ) |
Mẫu số 08 |
| 40 |
Báo cáo phân tích an toàn (chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ |
Mẫu số 09 |
| 41 |
Báo cáo đánh giá an toàn (nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân) |
Mẫu số 10 |
| 42 |
Báo cáo đánh giá an toàn (đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân) |
Mẫu số 11 |
| 43 |
Báo cáo đánh giá an toàn (sử dụng và vận chuyển, nguồn phóng xạ di động) |
Mẫu số 12 |
| 44 |
Báo cáo đánh giá an toàn (thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ) |
Mẫu số 13 |
| 45 |
Báo cáo phân tích an toàn (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử) |
Mẫu số 14 |
| Phụ lục X. Mẫu giấy xác nhận khai báo, giấy phép, chứng chỉ nhân viên bức xạ, giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, biên bản thẩm định |
| 46 |
Giấy xác nhận khai báo |
Mẫu số 01 |
| 47 |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
Mẫu số 02 |
| 48 |
Chứng chỉ nhân viên bức xạ |
Mẫu số 03 |
| 49 |
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Mẫu số 4 |
| 50 |
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Mẫu số 05 |
| 51 |
Biên bản thẩm định |
Mẫu số 06 |
| 19. CÁC MẪU BÁO CÁO THÀNH LẬP, DI CHUYỂN, GIẢI THỂ TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN QUỐC GIA (PHỤ LỤC II)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BTNMT ngày 26 tháng 08 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
| 1 |
Báo cáo khảo sát kỹ thuật thành lập trạm khí tượng thủy văn quốc gia |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Báo cáo đánh giá kết quả vận hành thử nghiệm, quan trắc kiểm tra |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Báo cáo đánh giá hiện trạng trạm khí tượng thủy văn quốc gia phải di chuyển |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Báo cáo giải thể trạm khí tượng thủy văn quốc gia |
Mẫu số 04 |
| 20. MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN (PHỤ LỤC)
(Kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 1 |
Văn bản đề nghị phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Văn bản đề nghị chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản, đóng cửa một phần diện tích khai thác khoáng sản |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Văn bản đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản, đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản |
Mẫu số 04 |
| 5 |
Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III (trừ nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên; khí đồng hành cùng nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên; khoáng sản ở lòng sông, lòng hồ và khu vực biển) |
Mẫu số 05 |
| 6 |
Phương án đóng cửa mỏ nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên và khí đồng hành cùng nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên |
Mẫu số 06 |
| 7 |
Phương án đóng cửa mỏ khoáng sản ở lòng sông, lòng hồ và khu vực biển |
Mẫu số 07 |
| 8 |
Phương án đóng cửa mỏ khoáng sản trong trường hợp trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản |
Mẫu số 08 |
| 9 |
Báo cáo kết quả thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản |
Mẫu số 09 |
| 10 |
Biên bản kiểm tra thực địa và nghiệm thu kết quả thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản |
Mẫu số 10 |
| 11 |
Quyết định phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 11 |
| 12 |
Quyết định phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 12 |
| 13 |
Văn bản chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 13 |
| 14 |
Văn bản chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 14 |
| 15 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 15 |
| 16 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 16 |
| 17 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản) thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 17 |
| 18 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản) thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 18 |
| 19 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản) thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 19 |
| 21. CÁC BIỂU MẪU TRONG LÂM NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP, Nghị định số 227/2025/NĐ-CP và Nghị định số 42/2026/NĐ-CP) |
| Phụ lục IB: Các mẫu về quy chế quản lý rừng
(Kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ) |
| 1 |
Tờ trình đề nghị thành lập khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ |
Mẫu số 01 |
| 2 |
Phương án thành lập khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ |
Mẫu số 02 |
| 3 |
Quyết định thành lập khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ |
Mẫu số 03 |
| 4 |
Tờ trình đề nghị điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ của chủ rừng |
Mẫu số 04 |
| 5 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ |
Mẫu số 05 |
| 6 |
Phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ của chủ rừng |
Mẫu số 06 |
| 7 |
Tờ trình đề nghị điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ của cơ quan có thẩm quyền |
Mẫu số 07 |
| 8 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ |
Mẫu số 08 |
| 9 |
Tờ trình đề nghị điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng của chủ rừng |
Mẫu số 09 |
| 10 |
Phương án điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng |
Mẫu số 10 |
| 11 |
Tờ trình đề nghị điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng của cơ quan có thẩm quyền |
Mẫu số 11 |
| 12 |
Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng |
Mẫu số 12 |
| 13 |
Thuyết minh đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí |
Mẫu số 13 |
| 14 |
Tờ trình đề nghị phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí của chủ rừng |
Mẫu số 14 |
| 15 |
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí |
Mẫu số 15 |
| 16 |
Tờ trình đề nghị phê duyệt đề án đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên trên phạm vi tỉnh/vùng/cả nước |
Mẫu số 16 |
| 17 |
Đề án đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên trên phạm vi tỉnh/vùng/cả nước |
Mẫu số 17 |
| 18 |
Quyết định phê duyệt đề án đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên trên phạm vi tỉnh/vùng/cả nước |
Mẫu số 18 |
| Phụ lục IC. Các mẫu về thanh lý rừng trồng
(Kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ) |
| 19 |
Văn bản đề nghị xác định thiệt hại rừng trồng |
Mẫu số 01 |
| 20 |
Biên bản kiểm tra hiện trường xác định trường hợp, thiệt hại rừng trồng |
Mẫu số 02 |
| 21 |
Văn bản đề nghị thanh lý rừng trồng |
Mẫu số 03 |
| 22 |
Phương án thanh lý rừng trồng |
Mẫu số 04 |
| 23 |
Biên bản xác minh, kiểm tra hiện trường xác định thiệt hại rừng trồng |
Mẫu số 05 |
| 24 |
Biên bản họp Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng |
Mẫu số 06 |
| 25 |
Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng |
Mẫu số 07 |
| 26 |
Quyết định thanh lý rừng trồng |
Mẫu số 08 |
| Phụ lục IIA. Các mẫu về giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng
(Kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ) |
| 27 |
Tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn xã |
Mẫu số 01 |
| 28 |
Tổng hợp thực trạng giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn xã |
Mẫu số 02 |
| 29 |
Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn xã |
Mẫu số 03 |
| 30 |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn xã |
Mẫu số 04 |
| 31 |
Tờ trình đề nghị trình phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Mẫu số 05 |
| 32 |
Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mẫu số 06 |
| 33 |
Quyết định phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Mẫu số 07 |
| 34 |
Phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng |
Mẫu số 08 |
| 35 |
Quyết định phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng |
Mẫu số 09 |
| 36 |
Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá cho thuê rừng |
Mẫu số 10 |
| 37 |
Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng (dùng cho cá nhân) |
Mẫu số 11 |
| 38 |
Văn bản đề nghị giao rừng (dùng cho cộng đồng dân cư) |
Mẫu số 12 |
| 39 |
Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng (dùng cho tổ chức) |
Mẫu số 13 |
| 40 |
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng (dùng cho cá nhân, cộng đồng dân cư) |
Mẫu số 14 |
| 41 |
Quyết định về giao rừng/cho thuê rừng (dùng cho tổ chức) |
Mẫu số 15 |
| 42 |
Biên bản bàn giao rừng |
Mẫu số 16 |
| 43 |
Đề nghị quyết định chủ trương/điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho tổ chức) |
Mẫu số 17 |
| 44 |
Đề nghị quyết định chủ trương/điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho cá nhân) |
Mẫu số 18 |
| 45 |
Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ trình chủ trương/điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Mẫu số 19 |
| 46 |
Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị quyết định chủ trương/điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Mẫu số 20 |
| 47 |
Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho tổ chức) |
Mẫu số 21 |
| 48 |
Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho cá nhân) |
Mẫu số 22 |
| 49 |
Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Mẫu số 23 |
| 50 |
Tờ trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường về việc đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Mẫu số 24 |
| 51 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho tổ chức) |
Mẫu số 25 |
| 52 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (dùng cho cá nhân) |
Mẫu số 26 |
| 53 |
Phương án sử dụng rừng để thực hiện công trình…. |
Mẫu số 27 |
| 54 |
Văn bản đề nghị quyết định phê duyệt Phương án sử dụng rừng để thực hiện công trình… |
Mẫu số 28 |
| 55 |
Quyết định về việc phê duyệt Phương án sử dụng rừng để thực hiện công trình |
Mẫu số 29 |
| 56 |
Tờ trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã/Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc đề nghị quyết định thu hồi rừng |
Mẫu số 30 |
| 57 |
Quyết định thu hồi rừng |
Mẫu số 31 |
| Phụ lục IX
(Kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ) |
| 58 |
Báo cáo kết quả thu tiền dịch vụ môi trường rừng theo hình thức trực tiếp |
Mẫu số 01 |
| 59 |
Kế hoạch chi tiền dịch vụ môi trường rừng được nhận điều tiết từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam |
Mẫu số 02 |
| 60 |
Báo cáo tình hình quản lý và sử dụng nguồn tài chính của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng |
Mẫu số 03 |
| 61 |
Báo cáo tình hình thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam |
Mẫu số 04 |
| Biểu mẫu về phê duyệt (hoặc điều chỉnh) phương án tạm sử dụng rừng
(kèm theo Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 08 năm 2025 của Chính phủ) |
| 62 |
Đề nghị quyết định phê duyệt (hoặc điều chỉnh) phương án tạm sử dụng rừng |
Phụ lục I |
| 63 |
Phương án (hoặc điều chỉnh phương án) tạm sử dụng rừng |
Phụ lục II |
| 64 |
Quyết định phê duyệt (hoặc điều chỉnh) phương án tạm sử dụng rừng |
Phụ lục III |