|
STT
|
KÝ HIỆU
|
TÊN VĂN BẢN, GIẤY TỜ
|
|
TỔNG CÁC VĂN BẢN, MẪU, ĐƠN TỪ LIÊN QUAN ĐẾN
HOẠT ĐỘNG HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
|
|
BIỀU MẪU ĐƠN, TỜ KHAI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/05/2024 được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 08/2025/TT-BTP, ngày 12/6/2025)
|
|
Mẫu số 01 PLIII-LS |
Văn bản đề nghị cấp/cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư |
|
Mẫu số 02-PLIII-LS |
Mẫu chứng chỉ hành nghề Luật sư |
|
Mẫu số 03-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
|
Mẫu số 04-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam |
|
Mẫu số 05-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam |
|
Mẫu số 06-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam |
|
Mẫu số 07-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị thành lập công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam |
|
Mẫu số 08-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
|
Mẫu số 09-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị cấp lại, thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
Mẫu số 10-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
|
Mẫu số 11-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị cấp lại, gia hạn Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
|
Mẫu số 12-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị hợp nhất, sáp nhập công ty luật nước ngoài |
|
Mẫu số 13-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam |
|
Mẫu số 14-PLIII-LS |
Văn bản đề nghị chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam |
|
Mẫu TP-LS-02-sđ |
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của văn phòng luật sư/công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
|
Mẫu TP-LS-03-sđ |
Giấy đề nghị Đăng ký hoạt động của công ty luật hợp danh/công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
Mẫu TP-LS-04-sđ |
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
|
Mẫu TP-LS-05-sđ |
Đơn đề nghị đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
|
Mẫu TP-LS-06-sđ |
Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
Mẫu TP-LS-20-sđ |
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
|
Mẫu TP-LS-26-sđ |
Giấy đề nghị cấp lại/thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
Mẫu TP-LS-28-sđ |
Giấy đề nghị hợp nhất/sáp nhập công ty luật Việt Nam |
|
Mẫu TP-LS-29-sđ |
Giấy đề nghị chuyển đổi hình thức tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam |
|
MẪU BÁO CÁO, SỔ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư)
|
|
TP-LS-33 |
Báo cáo về tổ chức, hoạt động |
|
TP-LS-34 |
Báo cáo về tổ chức, hoạt động |
|
TP-LS-35 |
Sổ theo dõi văn bản đi/văn bản đến |
|
TP-LS-36 |
Sổ theo dõi việc sử dụng lao động |
|
TP-LS-37 |
Sổ theo dõi hợp đồng dịch vụ pháp lý |
|
TP-LS-38 |
Sổ theo dõi việc tham gia tố tụng trong vụ án hình sự theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng/ thực hiện trợ giúp pháp lý miễn phí |
|
TP-LS-39 |
Sổ theo dõi khen thưởng, kỷ luật, xử lý vi phạm |
|
TP-LS-40 |
Sổ theo dõi khiếu nại/tố cáo và giải quyết khiếu nại/tố cáo |
|
TP-LS-41 |
Sổ đăng ký hoạt động |
|
Mẫu TP-LS-01 |
Giấy đề nghị đăng ký tập sự hành nghề luật sư |
|
Mẫu TP-LS-02 |
Giấy xác nhận về việc nhận tập sự hành nghề luật sư |
|
Mẫu TP-LS-03 |
Giấy chứng nhận người tập sự hành nghề luật sư |
|
Mẫu TP-LS-04 |
Giấy đề nghị tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
|
Mẫu TP-LS-05 |
Sổ nhật ký tập sự hành nghề Luật sư |
|
Mẫu TP-LS-06 |
Báo cáo quá trình tập sự hành nghề luật sư |
|
Mẫu TP-LS-07 |
Mẫu bìa sổ theo dõi quá trình tập sự của người tập sự |
|
Mẫu TP-LS-08 |
Danh sách theo dõi tập sự hành nghề luật sư |
|
Mẫu số 01 |
Giấy đề nghị cấp thẻ luật sư |
|
Mẫu số |
Giấy đề nghị gia nhập đoàn luật sư |
|
BIỂU MẪU THÔNG BÁO, GIẤY ĐĂNG KÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/05/2024 được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 08/2025/TT-BTP)
|
|
Mẫu TP-LS-07-sđ |
Thông báo về việc thành lập văn phòng giao dịch |
|
Mẫu TP-LS-08-sđ |
Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng luật sư/công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
|
Mẫu TP-LS-09-sđ |
Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật hợp danh/công ty luật Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
Mẫu TP-LS-10-sđ |
Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
|
Mẫu TP-LS-11-sđ |
Giấy đăng ký hành nghề luật sư của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân |
|
Mẫu TP-LS-21-sđ |
Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam |
|
Mẫu TP-LS-22-sđ |
Giấy đăng ký hoạt động công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam |
|
Mẫu TP-LS-23-sđ |
Giấy đăng ký hoạt động công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam |
|
Mẫu TP-LS-24-sđ |
Giấy đăng ký hoạt động Công ty Luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam |
|
Mẫu TP-LS-25-sđ |
Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
|
BIỂU MẪU CÁC ĐƠN HỖ TRỢ PHÁP LÝ TRONG HOẠT ĐỘNG
HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
|
|
Mẫu 01/FDVN |
Văn bản đề nghị Luật sư hỗ trợ pháp lý của người thân thích cho bị can, bị cáo |
|
Mẫu 02/FDVN |
Văn bản đăng ký hỗ trợ pháp lý trong trường hợp người thân thích của Bị can, Bị cáo có đơn đề nghị hỗ trợ pháp lý |
|
Mẫu 03/FDVN |
Văn bản đề nghị Luật sư hỗ trợ pháp lý cho bị can, bị cáo |
|
Mẫu 04/FDVN |
Văn bản đăng ký hỗ trợ pháp lý trong trường hợp Bị can, Bị cáo có đơn đề nghị hỗ trợ pháp lý |
|
Mẫu 05/FDVN |
Văn bản đề nghị Luật sư hỗ trợ pháp lý cho người tố giác |
|
Mẫu 06/FDVN |
Văn bản đăng ký hỗ trợ pháp lý trong trường hợp người có đơn tố giác có đơn đề nghị hỗ trợ pháp lý |
|
Mẫu 07//FDVN |
Văn bản đề nghị Luật sư hỗ trợ pháp lý cho người bị tố giác |
|
Mẫu 08/FDVN |
Văn bản đăng ký hỗ trợ pháp lý trong trường hợp người bị đơn tố giác có đơn đề nghị hỗ trợ pháp lý |
|
Mẫu 09/FDVN |
Văn bản đề nghị Luật sư hỗ trợ pháp lý cho Nguyên đơn trong vụ án dân sự, hành chính, kinh doanh thương mại |
|
Mẫu 10/FDVN |
Văn bản đăng ký hỗ trợ pháp lý trong cho Nguyên đơn vụ án dân sự, hành chính, kinh doanh thương mại |
|
Mẫu 11/FDVN |
Văn bản đề nghị Luật sư hỗ trợ pháp lý cho Bị đơn trong vụ án dân sự, hành chính, kinh doanh thương mại |
|
Mẫu 12/FDVN |
Văn bản đăng ký hỗ trợ pháp lý trong cho Bị đơn vụ án dân sự, hành chính, kinh doanh thương mại |
|
TỔNG CÁC VĂN BẢN, MẪU, ĐƠN TỪ LIÊN QUAN
ĐẾN HOẠT ĐỘNG HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP, sửa đổi bổ sung Thông tư 05/2025/TT-BTP, ngày 15/5/2025 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng)
|
|
Mẫu TP-CC-01 |
Văn bản đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghề công chứng |
|
Mẫu TP-CC-02 |
Văn bản đề nghị bổ nhiệm công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-03 |
Văn bản đề nghị miễn nhiệm công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-04 |
Văn bản đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-05 |
Đơn đề nghị cấp thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-06 |
Đơn đề nghị đăng ký hoạt động của văn phòng công chứng và đề nghị cấp thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-07 |
Đơn đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng công chứng và đề nghị cấp/cấp lại/thu hồi thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-08 |
Đơn đề nghị cấp lại thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-09 |
Đơn đề nghị thành lập văn phòng công chứng |
|
Mẫu TP-CC-10 |
Đơn đề nghị đăng ký hoạt động của văn phòng công chứng hợp nhất và đề nghị cấp thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-11 |
Đơn đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động văn phòng công chứng nhận sáp nhập và đề nghị cấp/ cấp lại/thu hồi thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-12 |
Đơn đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp và đề nghị cấp/cấp lại/thu hồi thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-13 |
Đơn đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động văn phòng công chứng được bán và đề nghị cấp/cấp lại/ thu hồi thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-14 |
Giấy chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ công chứng năm……. |
|
Mẫu TP-CC-15 |
Quyết định Cấp thẻ công chứng viên hoặc cấp lại thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-16 |
Quyết định thu hồi thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-17 |
Quyết định cho phép chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứng |
|
Mẫu TP-CC-18 |
Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng |
|
Mẫu TP-CC-19 |
|
|
Mẫu TP-CC-20 |
|
|
Mẫu TP-CC-21 |
Quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
|
Mẫu TP-CC-22 |
Quyết định cho phép bán Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
|
Mẫu TP-CC-23 |
Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng công chứng |
|
Mẫu TP-CC-24 |
Mẫu biển hiệu của tổ chức hành nghề công chứng |
|
Mẫu TP-CC-25 |
Thẻ công chứng viên |
|
Mẫu TP-CC-26 |
|
|
Mẫu TP-CC-27 |
Mẫu lời chứng của công chứng viên đối với hợp đồng ủy quyền trong trường hợp bên ủy quyền và bên được ủy quyền không thể cùng đến một tổ chức hành nghề công chứng (Mẫu dùng cho bên ủy quyền) |
|
Mẫu TP-CC-28 |
Mẫu lời chứng của công chứng viên đối với di chúc và văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ di chúc |
|
Mẫu TP-CC-29 |
Mẫu lời chứng của công chứng viên đối với văn bản phân chia di sản |
|
Mẫu TP-CC-30 |
Mẫu lời chứng của công chứng viên đối với văn bản từ chối nhận di sản |
|
Mẫu TP-CC-31 |
Mẫu lời chứng của công chứng viên áp dụng đối với giao dịch công chứng điện tử trực tiếp |
|
Mẫu TP-CC-32 |
|
|
Mẫu TP-CC-33 |
Sổ yêu cầu công chứng |
|
Mẫu TP-CC-34 |
Sổ công chứng giao dịch |
|
Mẫu TP-CC-35 |
Sổ công chứng giao dịch điện tử |
|
Mẫu TP-CC-36 |
Sổ theo dõi việc sử dụng lao động |
|
TỔNG CÁC VĂN BẢN, MẪU, ĐƠN TỪ, QUYẾT ĐỊNH
LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG HÀNH NGHỀ THỪA PHÁT LẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/05/2024 được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 08/2025/TT-BTP)
|
|
MẪU LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐÀO TẠO, TẬP SỰ, BỔ NHIỆM, THÀNH LẬP VĂN PHÒNG LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG HÀNH NGHỀ
THỪA PHÁT LẠI
Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/05/2024 được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 08/2025/TT-BTP)
|
|
Mẫu TP-TPL-01-sđ |
Giấy đăng ký tham gia khóa đào tạo nghề thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TP-02-sđ |
Giấy đăng ký tham gia khóa bồi dưỡng nghề thừa phát lại |
|
Mẫu số 04-PLIII-TPL |
Văn bản đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghề thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TP-04-sđ |
Giấy đăng ký tập sự hành nghề thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TP-05-sđ |
Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự hành nghề thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-06 |
Nhật ký tập sự hành nghề thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TP-07-sđ |
Giấy đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề thừa phát lại |
|
Mẫu số 01-PLIII-TPL |
Văn bản đề nghị bổ nhiệm thừa phát lại |
|
Mẫu số 02-PLIII-TPL |
Văn bản đề nghị miễn nhiệm thừa phát lại |
|
Mẫu số 03-PLIII-TPL |
Văn bản đề nghị bổ nhiệm lại thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-11-sđ |
Giấy đề nghị đăng ký hành nghề và cấp thẻ thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-12 |
Quyết định về việc cấp (cấp lại) Thẻ Thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-13-sđ |
Giấy đề nghị cấp lại thẻ thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-14 |
Quyết định về việc tạm đình chỉ hành nghề Thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-15 |
Quyết định về việc thu hồi Thẻ Thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-16-sđ |
Giấy đề nghị thành lập văn phòng thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-17 |
Quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-18-sđ |
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động văn phòng thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-19-sđ |
Giấy đăng ký hoạt động văn phòng thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-20-sđ |
Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động văn phòng thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-21-sđ |
Giấy đề nghị chuyển đổi loại hình văn phòng thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-22 |
Quyết định cho phép chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-23-sđ |
Giấy đề nghị hợp nhất văn phòng thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-24 |
Quyết định cho phép hợp nhất Văn phòng Thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-25-sđ |
Giấy đề nghị sáp nhập văn phòng thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-26 |
Quyết định cho phép sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-27-sđ |
Giấy đề nghị chuyển nhượng văn phòng thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-28 |
Hợp đồng chuyển nhượng văn phòng thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-29 |
Quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-30 |
Quyết định về việc tạm ngừng hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
Mẫu TP-TPL-31 |
Mẫu biển hiệu của văn phòng thừa phát lại |
|
BIỂU MẪU SỔ SÁCH CỦA VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
(Phụ lục 01 Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 28/2/2014)
|
|
Mẫu số A01-TPL |
Sổ công văn đến |
|
Mẫu số A02-TPL |
Sổ công văn đi |
|
Mẫu số A03-TPL |
Sổ theo dõi các loại hợp đồng dịch vụ |
|
Mẫu số A04-TPL |
Sổ theo dõi việc tống đạt |
|
Mẫu số A05-TPL |
Sổ theo dõi việc lập vi bằng |
|
Mẫu số A06-TPL |
Sổ theo dõi việc xác minh điều kiện thi hành án |
|
Mẫu số A07-TPL |
Sổ thụ lý thi hành án |
|
Mẫu số A08-TPL |
Sổ ra quyết định xác minh điều kiện thi hành án |
|
Mẫu số A09-TPL |
Sổ ra quyết định thu hồi, sửa đổi, bổ sung, huỷ quyết định thi hành án |
|
Mẫu số A10-TPL |
Sổ nhận đơn và giải quyết khiếu nại về thừa phát lại |
|
Mẫu số A11-TPL |
Sổ ra quyết định hoãn, tạm đình chỉ thi hành án, tiếp tục thi hành án |
|
|
|
|
Mẫu số A12-TPL |
Sổ ra quyết định đình chỉ, trả lại đơn yêu cầu thi hành án |
|
Mẫu số A13-TPL |
Sổ ra quyết định cưỡng chế thi hành án, áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án |
|
Mẫu số A14-TPL |
Sổ theo dõi hồ sơ thi hành án đưa vào lưu trữ |
|
Mẫu số A15-TPL |
Sổ đăng ký vi bằng |
|
DANH MỤC BIỂU MẪU QUYẾT ĐỊNH CỦA VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
(Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 28/2/2014 của Bộ Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Tài chính)
|
|
C 01-THA |
Quyết định thi hành án |
|
C 02a-THA |
Quyết định hoãn thi hành án |
|
C 02-THA |
Quyết định hoãn thi hành án |
|
C 03-THA |
Quyết định tạm đình chỉ thi hành án |
|
C 04-THA |
Quyết định đình chỉ thi hành án |
|
C 05-THA |
Quyết định trả lại đơn yêu cầu thi hành án |
|
C 06a-THA |
Quyết định tiếp tục thi hành án |
|
C 06-THA |
Quyết định tiếp tục thi hành án |
|
C 07-THA |
Quyết định khôi phục thời hiệu yêu cầu thi hành án |
|
C 08a-THA |
Quyết định thu hồi quyết định về thi hành án |
|
C 08-THA |
Quyết định thu hồi quyết định về thi hành án |
|
C 09a-THA |
Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định thi hành án |
|
C 09-THA |
Quyết định sữa đổi, bổ sung quyết định thi hành án |
|
C 10-THA |
Quyết định hủy quyết định thi hành án |
|
C 11-THA |
Quyết định thành lập Hội đồng tiêu hủy vật chứng, tài sản |
|
C 12-THA |
Quyết định tiêu hủy tài sản |
|
C 13-THA |
Quyết định phong tỏa tài khoản |
|
C 14-THA |
Quyết định trả lại tài sản, giấy tờ tạm giữ |
|
C 15-THA |
Quyết định tạm dừng đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản |
|
C 16-THA |
Quyết định chấm dứt việc tạm dừng đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản |
|
C 17-THA |
Quyết định chấm dứt phong tỏa tài khoản |
|
C 18-THA |
Quyết định khấu trừ tiền trong tài khoản để thi hành án |
|
C 19-THA |
Quyết định trừ vào thu nhập của người phải thi hành án |
|
C 20-THA |
Quyết định thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải thi hành án |
|
C 21-THA |
Quyết định thu tiền của người phải thi hành án |
|
C 22-THA |
Quyết định thu tiền của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ |
|
C 23-THA |
Quyết định thu giữ giấy tờ có giá của người phải thi hành án |
|
C 24-THA |
Quyết định cưỡng chế kê biên, xử lý tài sản |
|
C 25-THA |
Quyết định kê biên quyền sở hữu trí tuệ |
|
C 26-THA |
Quyết định giảm giá tài sản |
|
C 27-THA |
Quyết định giải tỏa kê biên tài sản |
|
C 28-THA |
Quyết định cưỡng chế khai thác tài sản |
|
C 29-THA |
Quyết định chấm dứt việc cưỡng chế khai thác tài sản |
|
C 30-THA |
Quyết định cưỡng chế kê biên quyền sử dụng đất |
|
C 31-THA |
Quyết định cưỡng chế trả vật |
|
C 32-THA |
Quyết định cưỡng chế trả nhà, giao nhà |
|
C 33-THA |
Quyết định cưỡng chế trả giấy tờ |
|
C 34-THA |
Quyết định cưỡng chế chuyển giao quyền sử dụng đất |
|
C 35-THA |
Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện công việc |
|
C 36-THA |
Quyết định cưỡng chế không được thực hiện công việc |
|
C 37-THA |
Quyết định cưỡng chế buộc giao người chưa thành niên cho người được nuôi dưỡng |
|
C 38-THA |
Quyết định cưỡng chế nhận người lao động trở lại làm việc |
|
C 39-THA |
Quyết định giao tài sản |
|
C 40-THA |
Quyết định trả lại tiền, tài sản tạm giữ cho đương sự |
|
C 41-THA |
Quyết định thu phí thi hành án dân sự |
|
C 42-THA |
Quyết định miễn, giảm phí thi hành án dân sự dân sự |
|
C 43-THA |
Quyết định miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự |
|
C 44-THA |
Quyết định tạm hoãn xuất cảnh |
|
C 45-THA |
Quyết định giải tỏa tạm hoãn xuất cảnh |
|
C 46-THA |
Quyết định giải quyết khiếu nại |
|
C 47-THA |
Quyết định xác minh điều kiện thi hành án |
|
B 01/BBTĐ |
Biên bản tống đạt |
|
B 02/VB |
Vi bằng |
|
B 03/HDDV.TD |
Hợp đồng dịch vụ về việc tống đạt văn bản, giấy tờ |
|
B 04/HDDV.VB |
Hợp đồng dịch vụ về việc lập vi bằng |
|
B 05/HDDV.THA |
Hợp đồng dịch vụ về việc trực tiếp thi hành án |
|
B 01/BBTĐ.XM |
Hợp đồng dịch vụ về việc xác minh điều kiện thi hành án |
|
B 07/BK.TD |
Phụ lục 01 của Hợp đồng dịch vụ về việc tống đạt văn bản, giấy tờ – Bảng kê tài liệu, văn bản tống đạt |
|
DANH MỤC BIỂU MẪU GIẤY BÁO, GIẤY TRIỆU TẬP, GIẤY MỜI, THÔNG BÁO, BIÊN BẢN THI HÀNH ÁN
(Phụ lục IV Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 28/2/2014)
|
|
D 01-THA |
Giấy triệu tập |
|
D 02-THA |
Giấy báo |
|
D 03-THA |
Đơn yêu cầu thi hành án |
|
D 04-THA |
Đơn yêu cầu xác minh điều kiện thi hành án |
|
D 05-THA |
Giấy biên nhận |
|
D 06-THA |
Giấy xác nhận kết quả thi hành án |
|
D 07-THA |
Giấy mời |
|
D 08-THA |
Thông báo từ chối nhận đơn yêu cầu thi hành án |
|
D 09-THA |
Thông báo tạm đình chỉ thi hành án |
|
D 10-THA |
Thông báo thụ lý đơn khiếu nại thi hành án |
|
D 11-THA |
Thông báo cưỡng chế thi hành án |
|
D 12-THA |
Thông báo bán đấu giá tài sản |
|
D 13-THA |
Thông báo bán tài sản |
|
D 14-THA |
Thông báo bàn giao tài sản |
|
D 15-THA |
Thông báo nhận tiền, tài sản |
|
D 16-THA |
Thông báo kê biên tài sản phải đăng ký quyền sở hữu, sử dụng |
|
D 17-THA |
Biên bản ghi nhận yêu cầu thi hành án |
|
D 18-THA |
Biên bản giao quyết định, văn bản về thi hành án |
|
D 19-THA |
Biên bản niêm yết công khai quyết định, giấy tờ về thi hành án |
|
D 20-THA |
Biên bản giải quyết việc thi hành án |
|
D 21-THA |
Biên bản xác minh điều kiện thi hành án |
|
D 22-THA |
Biên bản thỏa thuận thi hành án |
|
D 23-THA |
Biên bản thỏa thuận về tổ chức thẩm định giá, tổ chức bán đấu giá |
|
D 24-THA |
Biên bản tạm giữ tài sản, giấy tờ |
|
D 25-THA |
Biên bản kê biên, xử lý tài sản |
|
D 26-THA |
Biên bản giải toả kê biên, xử lý tài sản |
|
D 27-THA |
Biên bản niêm phong tài sản |
|
D 28-THA |
Biên bản mở niêm phong tài sản |
|
D 29-THA |
Biên bản giao bảo quản tài sản |
|
D 30-THA |
Biên bản thỏa thuận về giá tài sản kê biên |
|
D 31-THA |
Biên bản giao nhận tài sản thi hành án |
|
D 32-THA |
Biên bản giao nhận vật chứng, tài sản |
|
D 33-THA |
Biên bản tiêu hủy tang vật, tài sản |
|
D 34-THA |
Biên bản cưỡng chế giao tài sản |
|
D 35-THA |
Biên bản về việc người được thi hành án rút đơn yêu cầu thi hành án |
|
D 36-THA |
Biên bản không có người đăng ký đấu giá tài sản |
|
D 37-THA |
Biên bản bán đấu giá thành |
|
D 38-THA |
Biên bản bán đấu giá không thành |
|
D 39-THA |
Biên bản mở gói, mở khóa để cưỡng chế thi hành án |
|
D 40-THA |
Kế hoạch cưỡng chế thi hành án |
|
TỔNG CÁC VĂN BẢN, MẪU, ĐƠN TỪ LIÊN QUAN ĐẾN
HOẠT ĐỘNG HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN,
THẨM ĐỊNH GIÁ
|
|
ĐƠN, BIỂU MẪU, THÔNG BÁO LIÊN QUAN ĐẾN NGHỀ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN, THẨM ĐỊNH GIÁ TẠI DOANH NGHIỆP
Ban hành kèm theo Nghị định 78/2024/NĐ-CP, ngày 01/07/2024 Quy định chi tiết một số điều của Luật giá về thẩm định giá; Thông tư 30/2024/TT-BTC, ngày 16/5/2024 Ban hành các chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam về quy tắc đạo đức nghề nghiệp thẩm định giá, phạm vi công việc thẩm định giá, cơ sở giá trị thẩm định giá, hồ sơ thẩm định giá và Nghị định số 128/2026/NĐ-CP, ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP
|
|
Mẫu số 01 |
Đơn đăng ký hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp |
|
Mẫu số 02 |
Báo cáo thẩm định phương án giá |
|
Mẫu số 02a |
Văn bản phê duyệt kết quả thẩm định phương án giá và đề nghị định giá (hoặc điều chỉnh giá) của cơ quan có thẩm quyền định giá cụ thể |
|
Mẫu số 02b |
Giấy xác nhận thời gian thực tế làm việc với trình độ đại học trở lên |
|
Mẫu số 03 |
Đăng ký hành nghề thẩm định giá |
|
Mẫu số 04 |
Thông báo về việc điều chỉnh thông tin về thẩm định viên về giá năm…. Tại các doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
Mẫu số 05 |
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
Mẫu số 06 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
Mẫu số 07 |
Quyết định về việc đình chỉ kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
Mẫu số 08 |
Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
Phụ lục I |
Mẫu chứng thư thẩm định giá |
|
Phụ lục II |
Mẫu thông báo kết quả thẩm định giá |
|
ĐƠN, BIỂU MẪU, THÔNG BÁO LIÊN QUAN ĐẾN NGHỀ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN, THẨM ĐỊNH GIÁ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 250/2025/NĐ-CP ngày 22/9/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tục định giá tài sản trong tố tụng hình sự)
|
|
Phụ lục I |
Mẫu biên bản phiên họp định giá tài sản |
|
Phụ lục II |
Mẫu kết luận định giá tài sản |
|
Phục lục III |
Quyết định về việc thành lập Hội đồng định giá tài sản |