Feel free to go with the truth

Trang chủ / Kinh doanh & Thương mại / TỔNG HỢP 125 MẪU VĂN BẢN, ĐƠN TỪ TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG

TỔNG HỢP 125 MẪU VĂN BẢN, ĐƠN TỪ TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG

Trong những năm gần đây, hệ thống pháp luật trong lĩnh vực xây dựng không ngừng được sửa đổi, bổ sung và ngày càng hoàn thiện theo hướng minh bạch, đồng bộ. Việc ban hành Luật, các Nghị định, Thông tư đã hình thành nên hệ thống biểu mẫu đa dạng, góp phần hỗ trợ người dân và doanh nghiệp thuận lợi hơn trong quá trình tra cứu, áp dụng khi thực hiện các thủ tục hành chính. Tuy nhiên, các biểu mẫu hiện đang được quy định phân tán trong nhiều văn bản khác nhau, gây khó khăn trong quá trình tiếp cận và sử dụng.

Xuất phát từ thực tiễn đó, FDVN trân trọng giới thiệu đến Quý độc giả tài liệu “Tổng hợp 125 mẫu văn bản, đơn từ trong lĩnh vực Xây dựng” trên cơ sở tổng hợp, biên soạn từ nhiều nguồn tài liệu khác nhau với hy vọng có thể cung cấp điều kiện thuận lợi cho các cơ quan gười dân và doanh nghiệp trong việc áp dụng và thực hiện các thủ tục pháp lý một cách hiệu quả, thống nhất và đúng quy định. Tài liệu này phục vụ cho mục đích học tập, nghiên cứu và được chia sẻ hoàn toàn miễn phí. Chúng tôi phản đối việc sử dụng tài liệu này vào mục đích thương mại và mục đích khác trái pháp luật.

DANH MỤC TỔNG HỢP 125 BIỂU MẪU VĂN BẢN, HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

I.

MẪU TỜ TRÌNH VÀ CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ
(Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)

1

Mẫu số 01 Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.

2

Mẫu số 02 Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (tham khảo).

3

Mẫu số 03 Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.

4

Mẫu số 04 Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng.

5

Mẫu số 05 Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư (tham khảo).

6

Mẫu số 06 Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.

7

Mẫu số 07 Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng.

8

Mẫu số 08 Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở.

9

Mẫu số 09 Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng.

10

Mẫu số 10 Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở.

11

Mẫu số 11 Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở.

12

Mẫu số 12 Mẫu dấu thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế xây dựng.

13

Mẫu số 13 Phiếu thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

14

Mẫu số 14 Phiếu thông báo tạm dừng thẩm định.

II.

MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)

15

Mẫu số 01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình).

16

Mẫu số 02 Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ).

17

Mẫu số 03 Giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình không theo tuyến).

18

Mẫu số 04 Giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình ngầm).

19

Mẫu số 05 Giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình theo tuyến).

20

Mẫu số 06 Giấy phép xây dựng (Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình không theo tuyến).

21

Mẫu số 07 Giấy phép xây dựng (Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình theo tuyến).

22

Mẫu số 08 Giấy phép xây dựng (Sử dụng cấp cho dự án).

23

Mẫu số 09 Giấy phép xây dựng (Sử dụng cho nhà ở riêng lẻ).

24

Mẫu số 10 Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình.

25

Mẫu số 11 Giấy phép di dời công trình.

26

Mẫu số 12 Giấy phép xây dựng có thời hạn (Sử dụng cho công trình, nhà ở riêng lẻ).

27

Mẫu số 13 Mẫu dấu của cơ quan thực hiện cấp giấy phép xây dựng.

III.

MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ

28

Mẫu số 01 Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng (Đối với nhà thầu là tổ chức).

29

Mẫu số 02 Báo cáo các công việc/dự án đã thực hiện trong 3 năm gần nhất.

30

Mẫu số 03 Giấy ủy quyền.

31

Mẫu số 04 Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng (Đối với nhà thầu là cá nhân).

32

Mẫu số 05 Quyết định cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.

33

Mẫu số 06 Quyết định cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho cá nhân.

34

Mẫu số 07 Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.

35

Mẫu số 08 Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng.

36

Mẫu số 09 Thông báo tình hình hoạt động của nhà thầu nước ngoài.

37

Mẫu số 10 Thông báo văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài.

IV.

MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ, CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)

38

Mẫu số 01 Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

39

Mẫu số 02 Đơn đề nghị cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

40

Mẫu số 03 Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.

41

Mẫu số 04 Bản khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

42

Mẫu số 05 Mẫu chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

43

Mẫu số 06 Mẫu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.

V.

MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH CÔNG NHẬN TỔ CHỨC XÃ HỘI – NGHỀ NGHIỆP ĐỦ ĐIỀU KIỆN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ, CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)

44

Mẫu số 01 Đơn đề nghị công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

45

Mẫu số 02 Đơn đề nghị công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.

V

MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH CẤP, GIA HẠN, BÃI BỎ GIẤY PHÉP KẾT NỐI RAY CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SẮT

(Kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)

46

Phụ lục I Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt.

47

Mẫu số 1 Phụ lục II Mẫu đơn đề nghị gia hạn giấy phép kết nối ray.

48

Mẫu số 2 Phụ lục II Mẫu đơn đề nghị bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

49

Phụ lục III Mẫu giấy phép kết nối ray các tuyền đường sắt.

50

Mẫu số 1 Phụ lục IV Mẫu quyết định gia hạn giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

51

Mẫu số 2 Phụ lục IV Mẫu quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

VI

MẪU CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN CÁC ĐƯỜNG NGANG

(Kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)

52

A.

Biểu tổng hợp thống kê các đường ngang cho từng tuyến đường sắt theo địa giới hành chính quản lý.

53

B.

Số liệu quản lý đường ngang cho từng tuyến đường sắt.

54

C

Số liệu về xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đường sắt.

55

Phụ lục X

Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo nâng cấp đường ngang.

56

Phụ lục XI

Mẫu đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

57

Phụ lục XII

Mẫu đơn đề nghị bãi bỏ đường ngang.

58

Phụ lục XIII

Mẫu giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

59

Phục lục XIV

Mẫu quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tọa, nâng cấp đường ngang.

60

Phụ lục XV

Mẫu quyết định bãi bỏ đường ngang.

61

Phụ lục XIX

Mẫu thỏa thuận kết nội tín hiện đèn giao thông đường bộ và tín hiện đền báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang.

VII

MẪU CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT

(Kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)

62

Phụ lục XX

Thỏa thuận cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới

63

Phục lục XXI

Bảng tổng hợp trạng thái kỹ thuật công trình đường sắt.

64

Phục lục XXII

Mẫu báo cáo xử lý đối với công trình đường sắt có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho khai thác, sử dụng.

65

Phụ lục XXIII

Kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt.

66

Phụ lục XXIV

Bảng tổng hợp khối lượng bảo dưỡng công trình đường sắt.

67

Phụ lục XXV

Mẫu tờ trình kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt.

68

Phụ lục XXVI

Biểu mẫu báo cóa định kỳ kết quả thực hiện bảo trì công trình đường sắt.

69

Phụ lục XXVII

Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt.

70

Phụ lục XXVIII

Mẫu đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

71

Phụ lục XXIX

Mẫu giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

72

Phụ lục XXX

Mẫu quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yết, dùng chung với đường sắt.

73

Phụ lục XXXI

Mẫu báo cáo công tác phòng, chống thiên tai trên đường sắt.

74

Phụ lục XXXII

Bảng quy định tốc độ kỹ thuật cho phép của công trình đường sắt.

75

Phụ lục XXXIII

Báo cáo công tác xây dựng, công bố, điều chỉnh biểu đồ chạu tàu và kết quả thực hiện trong năm đối với đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương.

VIII

(Kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG

76

Bảng 1. 1 Phụ lục I

Tổng hợp sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng.

77

Bảng 1. 2 Phụ lục I Tổng hợp tổng mức đầu tư xây dựng.

78

Bảng 2. 1 Phụ lục II

Tổng hợp dự toán xây dựng công trình.

79

Bảng 2. 2 Phụ lục II

Tổng hợp chi phí thiết bị.

80

Bảng 2. 3 Phụ lục II

Tổng hợp chi phí tư vấn đầu tư xây dựng.

81

Bảng 2. 4 Phụ lục II

Tổng hợp chi phí khác.

82

Bảng 2. 5 Phụ lục II

Tổng hợp dự toán gói thầu thi công xây dựng.

83

Bảng 2. 6 Phụ lục II

Tổng hợp dự toán gói thầu mua sắp thiết bị.

84

Bảng 2. 7 Phụ lục II

Tổng hợp dự toán gói thầu lắp đặt thiết bị.

85

Bảng 2. 8 Phụ lục II

Tổng dự toán.

86

Bảng 2. 9 Phụ lục II

Tổng hợp dự toán xây dựng công trình điều chỉnh.

87

Bảng 2. 10 Phụ lục II

Tổng hợp dự toán phần chi phí xây dựng tăng/ giảm do biến động giá.

88

Bảng 3.6 Phụ lục III

Tổng hợp dự toán chi phí xây dựng.

89

Bảng 3.7 Phụ lục III

Tổng hợp dự toán chi phí xây dựng.

(Chi phí xây dựng tính theo khối lượng và đơn giá xây dựng chi tiết đầy đủ, giá xây dựng tổng hợp đầy đủ.)

90

Bảng 4.1 Phụ lục IV

Bảng tính giá vật liệu đến hiện hiện trường công trình.

91

Bảng 4.2 Phụ lục IV

Tổng hợp đơn giá xây dựng chi tiết không đầy đủ.

92

Bảng 4.3 Phụ lục IV

Tổng hợp giá xây dựng tổng hợp không đầy đủ.

93

Bảng 5.3 Phụ lục V

Tổng hợp dự toán chi phí khảo sát xây dựng.

94

Bảng 6.2 Phụ lục VI

Bảng tổng hợp dự toán chi phí tư vấn.

95

V Phụ lục VII

Báo cáo kết quả quy đổi vốn đầu tư xây dựng.

96

Mẫu số 01 Phụ lục VIII

Công bố giá vật lệu xây dựng tháng/quý… năm…. trên địa bàn tỉnh/thành phố……

97

Mẫu số 02 Phụ lục VIII

Công bố đơn giá nhân công xây dựng năm…. trên địa bàn tỉnh/thành phố.

98

Mẫu số 03 Phụ lục VIII

Công bố giá ca máy và thiết bị thi công năm…. trên địa bàn tỉnh/thành phố……

IX

(Kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN TỔNG MỨC ĐẦU TƯ, THẨM ĐỊNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG

99

Mẫu số 01 Phụ lục X

Báo cáo kết quả thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng.

100

Mẫu số 02 Phụ lục X

Thông báo ý kiến thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng.

101

Mẫu số 03 Phụ lục X

Báo cáo kết quả thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng làm cơ sở phê duyệt tổng mức đầu tư.

102

Mẫu số 04 Phụ lục X

Báo cáo kết quả thẩm tra dự toán xây dựng công trình.

103

Mẫu số 05 Phụ lục X

Thông báo ý kiến thẩm định dự toán xây dựng công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng.

104

Mẫu số 06 Phụ lục X

Báo cáo kết quả thẩm định dự toán xây dựng công trình làm cơ sở phê duyệt dự toán.

X

CÁC BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG

105

Mẫu 01

Mẫu hợp đồng thiết kế- cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình.

Công bố kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BXD

106

Mẫu 02

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng công trình.
(Công bố kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BXD

107

Mẫu 03

Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng.

(Công bố kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BXD

108

Mẫu 04

Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng.

(Mẫu số 01)

109

Mẫu 05

Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng.

(Mẫu số 02)

110

Mẫu 06

Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng.

(Mẫu số 03)

111

Mẫu 07

Mẫu hợp đồng giao khoán nhân công.

112

Mẫu 08

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 01)

113

Mẫu 09

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 02)

114

Mẫu 10

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 03)

115

Mẫu 11

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 04)

116

Mẫu 12

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 05)

117

Mẫu 13

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 06)

118

Mẫu 14

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 07)

119

Mẫu 15

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 08)

120

Mẫu 16

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 09)

121

Mẫu 17

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 10)

122

Mẫu 18

Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.

(Mẫu số 11)

123

Mẫu 19

Mẫu hợp đồng mua bán bê tông

(Mẫu số 01)

124

Mẫu 20

Mẫu hợp đồng mua bán bê tông

(Mẫu số 02)

125

Mẫu số 21

Mẫu hợp đồng mua bán bê tông

(Mẫu số 03)

………………….

Luật sư tại Đà Nẵng

Tầng 2 Tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Luật sư tại Huế: 

366 Phan Chu Trinh, phường An Cựu, Thành phố Huế

Luật sư tại TP. Hồ Chí Minh:

146 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh

Luật sư tại Hà Nội:

Tầng 2, Chung cư Báo Công an nhân dân, 23 đường Nghiêm Xuân Yêm, xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội

Luật sư tại Nghệ An:

1421 Nguyễn Tất Thành, phường Quỳnh Mai, Nghệ An

Tầng 2, tòa nhà Cửa Tiền Phố, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An

Luật sư tại Gia Lai:

Số 61 Phạm Văn Đồng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai

Website: www.fdvn.vn    www.fdvnlawfirm.vn  www.diendanngheluat.vn

Email: fdvnlawfirm@gmail.com    luatsulecao@gmail.com

Điện thoại: 0772 096 999

Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/

Legal Service For Expat:  https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/

TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/

DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/

KÊNH YOUTUBE: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn

KÊNH TIKTOK: https://www.tiktok.com/@luatsufdvn

KÊNH TELEGRAM FDVN: https://t.me/luatsufdvn

Bài viết liên quan