|
STT
|
MẪU SỐ
|
TÊN BIỂU MẪU
|
|
I.
MẪU TỜ TRÌNH VÀ CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ
(Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)
|
|
1
|
Mẫu số 01 |
Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. |
|
2
|
Mẫu số 02 |
Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (tham khảo). |
|
3
|
Mẫu số 03 |
Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. |
|
4
|
Mẫu số 04 |
Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng. |
|
5
|
Mẫu số 05 |
Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư (tham khảo). |
|
6
|
Mẫu số 06 |
Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. |
|
7
|
Mẫu số 07 |
Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng. |
|
8
|
Mẫu số 08 |
Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở. |
|
9
|
Mẫu số 09 |
Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng. |
|
10
|
Mẫu số 10 |
Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở. |
|
11
|
Mẫu số 11 |
Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở. |
|
12
|
Mẫu số 12 |
Mẫu dấu thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế xây dựng. |
|
13
|
Mẫu số 13 |
Phiếu thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|
14
|
Mẫu số 14 |
Phiếu thông báo tạm dừng thẩm định. |
|
II.
MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)
|
|
15
|
Mẫu số 01 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình). |
|
16
|
Mẫu số 02 |
Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ). |
|
17
|
Mẫu số 03 |
Giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình không theo tuyến). |
|
18
|
Mẫu số 04 |
Giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình ngầm). |
|
19
|
Mẫu số 05 |
Giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình theo tuyến). |
|
20
|
Mẫu số 06 |
Giấy phép xây dựng (Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình không theo tuyến). |
|
21
|
Mẫu số 07 |
Giấy phép xây dựng (Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình theo tuyến). |
|
22
|
Mẫu số 08 |
Giấy phép xây dựng (Sử dụng cấp cho dự án). |
|
23
|
Mẫu số 09 |
Giấy phép xây dựng (Sử dụng cho nhà ở riêng lẻ). |
|
24
|
Mẫu số 10 |
Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình. |
|
25
|
Mẫu số 11 |
Giấy phép di dời công trình. |
|
26
|
Mẫu số 12 |
Giấy phép xây dựng có thời hạn (Sử dụng cho công trình, nhà ở riêng lẻ). |
|
27
|
Mẫu số 13 |
Mẫu dấu của cơ quan thực hiện cấp giấy phép xây dựng. |
|
III.
MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
|
|
28
|
Mẫu số 01 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng (Đối với nhà thầu là tổ chức). |
|
29
|
Mẫu số 02 |
Báo cáo các công việc/dự án đã thực hiện trong 3 năm gần nhất. |
|
30
|
Mẫu số 03 |
Giấy ủy quyền. |
|
31
|
Mẫu số 04 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng (Đối với nhà thầu là cá nhân). |
|
32
|
Mẫu số 05 |
Quyết định cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. |
|
33
|
Mẫu số 06 |
Quyết định cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho cá nhân. |
|
34
|
Mẫu số 07 |
Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. |
|
35
|
Mẫu số 08 |
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng. |
|
36
|
Mẫu số 09 |
Thông báo tình hình hoạt động của nhà thầu nước ngoài. |
|
37
|
Mẫu số 10 |
Thông báo văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài. |
|
IV.
MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ, CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)
|
|
38
|
Mẫu số 01 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng. |
|
39
|
Mẫu số 02 |
Đơn đề nghị cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng. |
|
40
|
Mẫu số 03 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
|
41
|
Mẫu số 04 |
Bản khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng. |
|
42
|
Mẫu số 05 |
Mẫu chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng. |
|
43
|
Mẫu số 06 |
Mẫu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
|
V.
MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH CÔNG NHẬN TỔ CHỨC XÃ HỘI – NGHỀ NGHIỆP ĐỦ ĐIỀU KIỆN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ, CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)
|
|
44
|
Mẫu số 01 |
Đơn đề nghị công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng. |
|
45
|
Mẫu số 02 |
Đơn đề nghị công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
|
V
MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH CẤP, GIA HẠN, BÃI BỎ GIẤY PHÉP KẾT NỐI RAY CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SẮT
(Kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)
|
|
46
|
Phụ lục I |
Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt. |
|
47
|
Mẫu số 1 Phụ lục II |
Mẫu đơn đề nghị gia hạn giấy phép kết nối ray. |
|
48
|
Mẫu số 2 Phụ lục II |
Mẫu đơn đề nghị bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
49
|
Phụ lục III |
Mẫu giấy phép kết nối ray các tuyền đường sắt. |
|
50
|
Mẫu số 1 Phụ lục IV |
Mẫu quyết định gia hạn giấy phép kết nối các tuyến đường sắt |
|
51
|
Mẫu số 2 Phụ lục IV |
Mẫu quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt |
|
VI
MẪU CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN CÁC ĐƯỜNG NGANG
(Kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)
|
|
52
|
A.
|
Biểu tổng hợp thống kê các đường ngang cho từng tuyến đường sắt theo địa giới hành chính quản lý. |
|
53
|
B.
|
Số liệu quản lý đường ngang cho từng tuyến đường sắt. |
|
54
|
C
|
Số liệu về xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đường sắt. |
|
55
|
Phụ lục X
|
Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo nâng cấp đường ngang. |
|
56
|
Phụ lục XI
|
Mẫu đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
57
|
Phụ lục XII
|
Mẫu đơn đề nghị bãi bỏ đường ngang. |
|
58
|
Phụ lục XIII
|
Mẫu giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
59
|
Phục lục XIV
|
Mẫu quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tọa, nâng cấp đường ngang. |
|
60
|
Phụ lục XV
|
Mẫu quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
61
|
Phụ lục XIX
|
Mẫu thỏa thuận kết nội tín hiện đèn giao thông đường bộ và tín hiện đền báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang. |
|
VII
MẪU CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT
(Kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)
|
|
62
|
Phụ lục XX
|
Thỏa thuận cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới |
|
63
|
Phục lục XXI
|
Bảng tổng hợp trạng thái kỹ thuật công trình đường sắt. |
|
64
|
Phục lục XXII
|
Mẫu báo cáo xử lý đối với công trình đường sắt có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho khai thác, sử dụng. |
|
65
|
Phụ lục XXIII
|
Kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt. |
|
66
|
Phụ lục XXIV
|
Bảng tổng hợp khối lượng bảo dưỡng công trình đường sắt. |
|
67
|
Phụ lục XXV
|
Mẫu tờ trình kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt. |
|
68
|
Phụ lục XXVI
|
Biểu mẫu báo cóa định kỳ kết quả thực hiện bảo trì công trình đường sắt. |
|
69
|
Phụ lục XXVII
|
Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt. |
|
70
|
Phụ lục XXVIII
|
Mẫu đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
71
|
Phụ lục XXIX
|
Mẫu giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
72
|
Phụ lục XXX
|
Mẫu quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yết, dùng chung với đường sắt. |
|
73
|
Phụ lục XXXI
|
Mẫu báo cáo công tác phòng, chống thiên tai trên đường sắt. |
|
74
|
Phụ lục XXXII
|
Bảng quy định tốc độ kỹ thuật cho phép của công trình đường sắt. |
|
75
|
Phụ lục XXXIII
|
Báo cáo công tác xây dựng, công bố, điều chỉnh biểu đồ chạu tàu và kết quả thực hiện trong năm đối với đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương. |
|
VIII
(Kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
|
|
76
|
Bảng 1. 1 Phụ lục I
|
Tổng hợp sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng. |
|
77
|
Bảng 1. 2 Phụ lục I |
Tổng hợp tổng mức đầu tư xây dựng. |
|
78
|
Bảng 2. 1 Phụ lục II
|
Tổng hợp dự toán xây dựng công trình. |
|
79
|
Bảng 2. 2 Phụ lục II
|
Tổng hợp chi phí thiết bị. |
|
80
|
Bảng 2. 3 Phụ lục II
|
Tổng hợp chi phí tư vấn đầu tư xây dựng. |
|
81
|
Bảng 2. 4 Phụ lục II
|
Tổng hợp chi phí khác. |
|
82
|
Bảng 2. 5 Phụ lục II
|
Tổng hợp dự toán gói thầu thi công xây dựng. |
|
83
|
Bảng 2. 6 Phụ lục II
|
Tổng hợp dự toán gói thầu mua sắp thiết bị. |
|
84
|
Bảng 2. 7 Phụ lục II
|
Tổng hợp dự toán gói thầu lắp đặt thiết bị. |
|
85
|
Bảng 2. 8 Phụ lục II
|
Tổng dự toán. |
|
86
|
Bảng 2. 9 Phụ lục II
|
Tổng hợp dự toán xây dựng công trình điều chỉnh. |
|
87
|
Bảng 2. 10 Phụ lục II
|
Tổng hợp dự toán phần chi phí xây dựng tăng/ giảm do biến động giá. |
|
88
|
Bảng 3.6 Phụ lục III
|
Tổng hợp dự toán chi phí xây dựng. |
|
|
|
|
89
|
Bảng 3.7 Phụ lục III
|
Tổng hợp dự toán chi phí xây dựng.
(Chi phí xây dựng tính theo khối lượng và đơn giá xây dựng chi tiết đầy đủ, giá xây dựng tổng hợp đầy đủ.) |
|
90
|
Bảng 4.1 Phụ lục IV
|
Bảng tính giá vật liệu đến hiện hiện trường công trình. |
|
91
|
Bảng 4.2 Phụ lục IV
|
Tổng hợp đơn giá xây dựng chi tiết không đầy đủ. |
|
92
|
Bảng 4.3 Phụ lục IV
|
Tổng hợp giá xây dựng tổng hợp không đầy đủ. |
|
93
|
Bảng 5.3 Phụ lục V
|
Tổng hợp dự toán chi phí khảo sát xây dựng. |
|
94
|
Bảng 6.2 Phụ lục VI
|
Bảng tổng hợp dự toán chi phí tư vấn. |
|
95
|
V Phụ lục VII
|
Báo cáo kết quả quy đổi vốn đầu tư xây dựng. |
|
96
|
Mẫu số 01 Phụ lục VIII
|
Công bố giá vật lệu xây dựng tháng/quý… năm…. trên địa bàn tỉnh/thành phố…… |
|
97
|
Mẫu số 02 Phụ lục VIII
|
Công bố đơn giá nhân công xây dựng năm…. trên địa bàn tỉnh/thành phố. |
|
98
|
Mẫu số 03 Phụ lục VIII
|
Công bố giá ca máy và thiết bị thi công năm…. trên địa bàn tỉnh/thành phố…… |
|
IX
(Kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN TỔNG MỨC ĐẦU TƯ, THẨM ĐỊNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG
|
|
99
|
Mẫu số 01 Phụ lục X
|
Báo cáo kết quả thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng. |
|
100
|
Mẫu số 02 Phụ lục X
|
Thông báo ý kiến thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng. |
|
101
|
Mẫu số 03 Phụ lục X
|
Báo cáo kết quả thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng làm cơ sở phê duyệt tổng mức đầu tư. |
|
102
|
Mẫu số 04 Phụ lục X
|
Báo cáo kết quả thẩm tra dự toán xây dựng công trình. |
|
103
|
Mẫu số 05 Phụ lục X
|
Thông báo ý kiến thẩm định dự toán xây dựng công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng. |
|
104
|
Mẫu số 06 Phụ lục X
|
Báo cáo kết quả thẩm định dự toán xây dựng công trình làm cơ sở phê duyệt dự toán. |
|
X
CÁC BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
105
|
Mẫu 01
|
Mẫu hợp đồng thiết kế- cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình.
Công bố kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BXD |
|
106
|
Mẫu 02
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng công trình.
(Công bố kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BXD |
|
107
|
Mẫu 03
|
Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng.
(Công bố kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BXD |
|
108
|
Mẫu 04
|
Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng.
(Mẫu số 01) |
|
109
|
Mẫu 05
|
Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng.
(Mẫu số 02) |
|
110
|
Mẫu 06
|
Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng.
(Mẫu số 03) |
|
111
|
Mẫu 07
|
Mẫu hợp đồng giao khoán nhân công. |
|
112
|
Mẫu 08
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 01) |
|
113
|
Mẫu 09
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 02) |
|
114
|
Mẫu 10
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 03) |
|
115
|
Mẫu 11
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 04) |
|
116
|
Mẫu 12
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 05) |
|
117
|
Mẫu 13
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 06) |
|
118
|
Mẫu 14
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 07) |
|
119
|
Mẫu 15
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 08) |
|
120
|
Mẫu 16
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 09) |
|
121
|
Mẫu 17
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 10) |
|
122
|
Mẫu 18
|
Mẫu hợp đồng thi công xây dựng.
(Mẫu số 11) |
|
123
|
Mẫu 19
|
Mẫu hợp đồng mua bán bê tông
(Mẫu số 01) |
|
124
|
Mẫu 20
|
Mẫu hợp đồng mua bán bê tông
(Mẫu số 02) |
|
125
|
Mẫu số 21
|
Mẫu hợp đồng mua bán bê tông
(Mẫu số 03) |