
Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 161/2026/NĐ-CP, từ ngày 01/07/2026 mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được tăng từ 2.340.000 triệu đồng/tháng lên 2.530.000 đồng/tháng (với mức tăng 8%). Theo đó, Lương cơ sở là căn cứ để tính tiền lương của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, được xác định thông qua công thức sau:
|
Lương |
= |
lương cơ sở |
x |
hệ số lương (chưa bao gồm các khoản phụ cấp). |
Lưu ý: Hệ số lương tương ứng với từng loại, nhóm được ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (được sửa đổi, bổ sung bởi các Nghị định 76/2009/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định 14/2012/NĐ-CP sửa đổi Điều 7 Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang và Mục I Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội và Công an nhân dân; Nghị định 17/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định 117/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định 07/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi bởi Nghị định 76/2009/NĐ-CP, 14/2012/NĐ-CP, 17/2013/NĐ-CP và 117/2016/NĐ-CP)
Với mức lương cơ sở mới này, thu nhập của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sẽ tăng tương ứng theo hệ số lương, cụ thể:
1. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, công chức, viên chức
|
Bảng 1: Cán bộ công chức, viên chức loại A3 (nhóm A3.1) |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Bậc 1 |
6.2 |
14.508.000 |
15.686.000 |
|
Bậc 2 |
6.56 |
15.350.400 |
16.596.800 |
|
Bậc 3 |
6.92 |
16.192.800 |
17.507.600 |
|
Bậc 4 |
7.28 |
17.035.200 |
18.418.400 |
|
Bậc 5 |
7.64 |
17.877.600 |
19.329.200 |
|
Bậc 6 |
8 |
18.720.000 |
20.240.000 |
|
Bảng 2: Cán bộ công chức, viên chức loại A3 (nhóm A3.2) |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Bậc 1 |
5.75 |
13.455.000 |
14.547.500 |
|
Bậc 2 |
6.11 |
14.279.400 |
15.458.300 |
|
Bậc 3 |
6.47 |
15.139.800 |
16.369.100 |
|
Bậc 4 |
6.83 |
15.982.200 |
17.279.900 |
|
Bậc 5 |
7.19 |
16.824.600 |
18.190.700 |
|
Bậc 6 |
7.77 |
17.667.000 |
19.101.500 |
|
Bảng 3: Cán bộ công chức, viên chức loại A2 (nhóm A2.1) |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Bậc 1 |
4.4 |
10.296.000 |
11.132.000 |
|
Bậc 2 |
4.74 |
11.091.600 |
11.992.200 |
|
Bậc 3 |
5.08 |
11.887.200 |
12.852.400 |
|
Bậc 4 |
5.42 |
12.682.800 |
13.712.600 |
|
Bậc 5 |
5.76 |
13.478.400 |
14.572.800 |
|
Bậc 6 |
6.1 |
14.274.000 |
15.433.000 |
|
Bậc 7 |
6.44 |
15.069.600 |
16.293.200 |
|
Bậc 8 |
6.78 |
15.865.200 |
17.153.400 |
|
Bảng 4: Cán bộ công chức, viên chức loại A2 (nhóm A2.2) |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Bậc 1 |
4 |
9.360.000 |
10.120.000 |
|
Bậc 2 |
4.34 |
10.155.600 |
10.980.200 |
|
Bậc 3 |
4.68 |
10.951.200 |
11.840.400 |
|
Bậc 4 |
5.02 |
11.764.800 |
12.700.600 |
|
Bậc 5 |
5.36 |
12.542.400 |
13.560.800 |
|
Bậc 6 |
5.7 |
13.338.000 |
14.421.000 |
|
Bậc 7 |
6.04 |
14.133.600 |
15.281.200 |
|
Bậc 8 |
6.38 |
14.929.200 |
16.141.400 |
|
Bảng 5: Cán bộ công chức, viên chức loại A1 |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Bậc 1 |
2.34 |
5.475.600 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2.67 |
6.247.800 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3 |
7.020.000 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3.33 |
7.792.200 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3.66 |
8.564.400 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3.99 |
9.336.600 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4.32 |
10.108.800 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4.65 |
10.881.000 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4.98 |
11.653.200 |
12.599.400 |
|
Bảng 6: Cán bộ công chức, viên chức loại B |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Bậc 1 |
1.86 |
4.352.400 |
4.705.800 |
|
Bậc 2 |
2.06 |
4.820.400 |
5.211.800 |
|
Bậc 3 |
2.26 |
5.288.400 |
5.717.800 |
|
Bậc 4 |
2.46 |
5.756.400 |
6.223.800 |
|
Bậc 5 |
2.66 |
6.224.400 |
6.729.800 |
|
Bậc 6 |
2.86 |
6.692.400 |
7.235.800 |
|
Bậc 7 |
3.06 |
7.160.400 |
7.741.800 |
|
Bậc 8 |
3.26 |
7.628.400 |
8.247.800 |
|
Bậc 9 |
4.46 |
8.096.400 |
8.753.800 |
|
Bậc 10 |
3.66 |
8.564.400 |
9.259.800 |
|
Bậc 11 |
3.86 |
9.032.400 |
9.765.800 |
|
Bậc 12 |
4.06 |
9.500.400 |
10.271.800 |
|
Bảng 7: Cán bộ công chức, viên chức loại C – nhóm C1 |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Bậc 1 |
1,65 |
3.861.000 |
4.174.500 |
|
Bậc 2 |
1,83 |
4.282.200 |
4.629.900 |
|
Bậc 3 |
2,01 |
4.703.400 |
5.085.300 |
|
Bậc 4 |
2,19 |
5.124.600 |
5.540.700 |
|
Bậc 5 |
2,37 |
5.545.800 |
5.996.100 |
|
Bậc 6 |
2,55 |
5.967.000 |
6.451.500 |
|
Bậc 7 |
2,73 |
6.388.200 |
6.906.900 |
|
Bậc 8 |
2,91 |
6.809.400 |
7.362.300 |
|
Bậc 9 |
3,09 |
7.230.600 |
7.817.700 |
|
Bậc 10 |
3,27 |
7.651.800 |
8.273.100 |
|
Bậc 11 |
3,45 |
8.073.000 |
8.728.500 |
|
Bậc 12 |
3,63 |
8.494.200 |
9.183.900 |
|
Bảng 8: Cán bộ công chức, viên chức loại C – nhóm C2 |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Bậc 1 |
2 |
3.861.000 |
4.174.500 |
|
Bậc 2 |
2,18 |
4.282.200 |
4.629.900 |
|
Bậc 3 |
2,01 |
4.703.400 |
5.085.300 |
|
Bậc 4 |
2,19 |
5.124.600 |
5.540.700 |
|
Bậc 5 |
2,37 |
5.545.800 |
5.996.100 |
|
Bậc 6 |
2,55 |
5.967.000 |
6.451.500 |
|
Bậc 7 |
2,73 |
6.388.200 |
6.906.900 |
|
Bậc 8 |
2,91 |
6.809.400 |
7.362.300 |
|
Bậc 9 |
3,09 |
7.230.600 |
7.817.700 |
|
Bậc 10 |
3,27 |
7.651.800 |
8.273.100 |
|
Bậc 11 |
3,45 |
8.073.000 |
8.728.500 |
|
Bậc 12 |
3,63 |
8.494.200 |
9.183.900 |
|
Bảng 9: Cán bộ công chức, viên chức loại C – nhóm C3 |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Bậc 1 |
1,5 |
3.510.000 |
3.795.000 |
|
Bậc 2 |
1,68 |
3.931.200 |
4.250.400 |
|
Bậc 3 |
1,86 |
4.352.400 |
4.705.800 |
|
Bậc 4 |
2,04 |
4.773.600 |
5.161.200 |
|
Bậc 5 |
2,22 |
5.194.800 |
5.616.600 |
|
Bậc 6 |
2,4 |
5.616.000 |
6.072.000 |
|
Bậc 7 |
2,58 |
6.037.200 |
6.527.400 |
|
Bậc 8 |
2,76 |
6.458.400 |
6.982.800 |
|
Bậc 9 |
2,94 |
6.879.600 |
7.438.200 |
|
Bậc 10 |
3,12 |
7.300.800 |
7.893.600 |
|
Bậc 11 |
3,3 |
7.722.000 |
8.349.000 |
|
Bậc 12 |
3,48 |
8.143.200 |
8.804.400 |
2. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với lực lượng vũ trang
2.1. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng quân đội
|
Bảng 10: Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội |
|||
|
Cấp bậc quân hàm |
Hệ số lương |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Đại tướng |
10,4 |
24.336.000 |
26.312.000 |
|
Thượng tướng |
9,8 |
22.932.000 |
24.794.000 |
|
Trung tướng |
9,2 |
21.528.000 |
23.276.000 |
|
Thiếu tướng |
8,6 |
20.124.000 |
21.758.000 |
|
Đại tá |
8 |
18.720.000 |
20.240.000 |
|
Thượng tá |
7,3 |
17.082.000 |
18.469.000 |
|
Trung tá |
6,6 |
15.444.000 |
16.698.000 |
|
Thiếu tá |
6 |
14.040.000 |
15.180.000 |
|
Đại úy |
5,4 |
12.636.000 |
13.662.000 |
|
Thượng úy |
5 |
11.700.000 |
12.650.000 |
|
Trung úy |
4,6 |
10.764.000 |
11.638.000 |
|
Thiếu úy |
4,2 |
9.828.000 |
10.626.000 |
|
Thượng sĩ |
3,8 |
8.892.000 |
9.614.000 |
|
Trung sĩ |
3,5 |
8.190.000 |
8.855.000 |
|
Hạ sĩ |
3,2 |
7.488.000 |
8.096.000 |
|
Bảng 11: Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp – Nhóm 1: |
|||
|
Bậc lương |
Hệ số lương |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
3,85 |
9.009.000 |
9.740.500 |
|
2 |
4,2 |
9.828.000 |
10.626.000 |
|
3 |
4,55 |
10.647.000 |
11.511.500 |
|
4 |
4,9 |
11.466.000 |
12.397.000 |
|
5 |
5,25 |
12.285.000 |
13.282.500 |
|
6 |
5,6 |
13.104.000 |
14.168.000 |
|
7 |
5,95 |
13.923.000 |
15.053.500 |
|
8 |
6,3 |
14.742.000 |
15.939.000 |
|
9 |
6,65 |
15.561.000 |
16.824.500 |
|
10 |
7 |
16.380.000 |
17.710.000 |
|
11 |
7,35 |
17.199.000 |
18.595.500 |
|
12 |
7,7 |
18.018.000 |
19.481.000 |
|
Bảng 12: Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp – Nhóm 2: |
|||
|
Bậc lương |
Hệ số lương |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
3,65 |
8.541.000 |
9.234.500 |
|
2 |
4 |
9.360.000 |
10.120.000 |
|
3 |
4,35 |
10.179.000 |
11.005.500 |
|
4 |
4,7 |
10.998.000 |
11.891.000 |
|
5 |
5,05 |
11.817.000 |
12.776.500 |
|
6 |
5,4 |
12.636.000 |
13.662.000 |
|
7 |
5,75 |
13.455.000 |
14.547.500 |
|
8 |
6,1 |
14.274.000 |
15.433.000 |
|
9 |
6,45 |
15.093.000 |
16.318.500 |
|
10 |
6,8 |
15.912.000 |
17.204.000 |
|
11 |
7,15 |
16.731.000 |
18.089.500 |
|
12 |
7,5 |
17.550.000 |
18.975.000 |
|
Bảng 13: Bảng lương công nhân quốc phòng loại A – Nhóm 1 |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
3,5 |
8.190.000 |
8.855.000 |
|
2 |
3,85 |
9.009.000 |
9.740.500 |
|
3 |
4,2 |
9.828.000 |
10.626.000 |
|
4 |
4,55 |
10.647.000 |
11.511.500 |
|
5 |
4,9 |
11.466.000 |
12.397.000 |
|
6 |
5,25 |
12.285.000 |
13.282.500 |
|
7 |
5,6 |
13.104.000 |
14.168.000 |
|
8 |
5,95 |
13.923.000 |
15.053.500 |
|
9 |
6,3 |
14.742.000 |
15.939.000 |
|
10 |
6,65 |
15.561.000 |
16.824.500 |
|
Bảng 14: Bảng lương công nhân quốc phòng loại A – Nhóm 2 |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
3,2 |
7.480.000 |
8.096.000 |
|
2 |
3,55 |
8.307.000 |
8.981.500 |
|
3 |
3,9 |
9.126.000 |
9.867.000 |
|
4 |
4,25 |
9.945.000 |
10.752.500 |
|
5 |
4,6 |
10.764.000 |
11.638.000 |
|
6 |
4,95 |
11.583.000 |
12.523.500 |
|
7 |
5,3 |
12.402.000 |
13.409.000 |
|
8 |
5,65 |
13.221.000 |
14.294.500 |
|
9 |
6 |
14.040.000 |
15.180.000 |
|
10 |
6,35 |
14.859.000 |
16.065.500 |
|
Bảng 15: Bảng lương công nhân quốc phòng loại B |
|||
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
2,9 |
6.786.000 |
7.337.000 |
|
2 |
3,2 |
7.488.000 |
8.096.000 |
|
3 |
3,5 |
8.190.000 |
8.855.000 |
|
4 |
3,8 |
8.892.000 |
9.614.000 |
|
5 |
4,1 |
9.594.000 |
10.373.000 |
|
6 |
4,4 |
10.296.000 |
11.132.000 |
|
7 |
4,7 |
10.998.000 |
11.891.000 |
|
8 |
5 |
11.700.000 |
12.650.000 |
|
9 |
5,3 |
12.402.000 |
13.409.000 |
|
10 |
5,6 |
13.104.000 |
14.168.000 |
2.2. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng Công an nhân dân
|
Bảng 16: Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan Công an |
|||
|
Cấp bậc quân hàm |
Hệ số lương |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
Đại tướng |
10,4 |
24.336.000 |
26.312.000 |
|
Thượng tướng |
9,8 |
22.932.000 |
24.794.000 |
|
Trung tướng |
9,2 |
21.528.000 |
23.276.000 |
|
Thiếu tướng |
8,6 |
20.124.000 |
21.758.000 |
|
Đại tá |
8 |
18.720.000 |
20.240.000 |
|
Thượng tá |
7,3 |
17.082.000 |
18.469.000 |
|
Trung tá |
6,6 |
15.444.000 |
16.698.000 |
|
Thiếu tá |
6 |
14.040.000 |
15.180.000 |
|
Đại úy |
5,4 |
12.636.000 |
13.662.000 |
|
Thượng úy |
5 |
11.700.000 |
12.650.000 |
|
Trung úy |
4,6 |
10.764.000 |
11.638.000 |
|
Thiếu úy |
4,2 |
9.828.000 |
10.626.000 |
|
Thượng sĩ |
3,8 |
8.892.000 |
9.614.000 |
|
Trung sĩ |
3,5 |
8.190.000 |
8.855.000 |
|
Hạ sĩ |
3,2 |
7.488.000 |
8.096.000 |
|
Bảng 17: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp – Nhóm 1 |
|||
|
Bậc lương |
Hệ số lương |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
3,85 |
9.009.000 |
9.740.500 |
|
2 |
4,2 |
9.828.000 |
10.626.000 |
|
3 |
4,55 |
10.647.000 |
11.511.500 |
|
4 |
4,9 |
11.466.000 |
12.397.000 |
|
5 |
5,25 |
12.285.000 |
13.282.500 |
|
6 |
5,6 |
13.104.000 |
14.168.000 |
|
7 |
5,95 |
13.923.000 |
15.053.500 |
|
8 |
6,3 |
14.742.000 |
15.939.000 |
|
9 |
6,65 |
15.561.000 |
16.824.500 |
|
10 |
7 |
16.380.000 |
17.710.000 |
|
11 |
7,35 |
17.199.000 |
18.595.500 |
|
12 |
7,7 |
18.018.000 |
19.481.000 |
|
Bảng 18: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp – Nhóm 2 |
|||
|
Bậc lương |
Hệ số lương |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
3,65 |
8.541.000 |
9.234.500 |
|
2 |
4 |
9.360.000 |
10.120.000 |
|
3 |
4,35 |
10.179.000 |
11.005.500 |
|
4 |
4,7 |
10.998.000 |
11.891.000 |
|
5 |
5,05 |
11.817.000 |
12.776.500 |
|
6 |
5,4 |
12.636.000 |
13.662.000 |
|
7 |
5,75 |
13.455.000 |
14.547.500 |
|
8 |
6,1 |
14.274.000 |
15.433.000 |
|
9 |
6,45 |
15.093.000 |
16.318.500 |
|
10 |
6,8 |
15.912.000 |
17.204.000 |
|
11 |
7,15 |
16.731.000 |
18.089.500 |
|
12 |
7,5 |
17.550.000 |
18.975.000 |
|
Bảng 19: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp – Nhóm 1 |
|||
|
Bậc lương |
Hệ số lương |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
3,5 |
8.190.000 |
8.855.000 |
|
2 |
3,8 |
8.892.000 |
9.614.000 |
|
3 |
4,1 |
9.594.000 |
10.373.000 |
|
4 |
4,4 |
10.296.000 |
11.132.000 |
|
5 |
4,7 |
10.998.000 |
11.891.000 |
|
6 |
5 |
11.700.000 |
12.650.000 |
|
7 |
5,3 |
12.402.000 |
13.409.000 |
|
8 |
5,6 |
13.104.000 |
14.168.000 |
|
9 |
5,9 |
13.806.000 |
14.927.000 |
|
10 |
6,2 |
14.508.000 |
15.686.000 |
|
Bảng 20: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp – Nhóm 2 |
|||
|
Bậc lương |
Hệ số lương |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
3,2 |
7.488.000 |
8.096.000 |
|
2 |
3,5 |
8.190.000 |
8.855.000 |
|
3 |
3,8 |
8.892.000 |
9.614.000 |
|
4 |
4,1 |
9.594.000 |
10.373.000 |
|
5 |
4,4 |
10.296.000 |
11.132.000 |
|
6 |
4,7 |
10.998.000 |
11.891.000 |
|
7 |
5 |
11.700.000 |
12.650.000 |
|
8 |
5,3 |
12.402.000 |
13.409.000 |
|
9 |
5,6 |
13.104.000 |
14.168.000 |
|
10 |
5,9 |
13.806.000 |
14.927.000 |
|
Bảng 21: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp – Nhóm 1 |
|||
|
Bậc lương |
Hệ số lương |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
3,2 |
7.488.000 |
8.096.000 |
|
2 |
3,45 |
8.073.000 |
8.728.500 |
|
3 |
3,7 |
8.658.000 |
9.361.000 |
|
4 |
3,95 |
9.243.000 |
9.993.500 |
|
5 |
4,2 |
9.828.000 |
10.626.000 |
|
6 |
4,45 |
10.413.000 |
11.258.500 |
|
7 |
4,7 |
10.998.000 |
11.891.000 |
|
8 |
4,95 |
11.583.000 |
12.523.500 |
|
9 |
5,2 |
12.168.000 |
13.156.000 |
|
10 |
5,45 |
12.753.000 |
13.788.50 |
|
Bảng 22: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp – Nhóm 2 |
|||
|
Bậc lương |
Hệ số lương |
Bảng lương trước 1/7/2026 |
Bảng lương từ 1/7/2026 |
|
1 |
2,95 |
6.903.000 |
7.463.500 |
|
2 |
3,2 |
7.488.000 |
8.096.000 |
|
3 |
3,45 |
8.073.000 |
8.728.500 |
|
4 |
3,7 |
8.658.000 |
9.361.000 |
|
5 |
3,95 |
9.243.000 |
9.993.500 |
|
6 |
4,2 |
9.828.000 |
10.626.000 |
|
7 |
4,45 |
10.413.000 |
11.258.500 |
|
8 |
4,7 |
10.998.000 |
11.891.000 |
|
9 |
4,95 |
11.583.000 |
12.523.500 |
|
10 |
5,2 |
12.168.000 |
13.156.000 |
…………….
Tầng 2 Tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Luật sư tại Huế:
366 Phan Chu Trinh, phường An Cựu, Thành phố Huế
Luật sư tại TP. Hồ Chí Minh:
146 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh
Luật sư tại Hà Nội:
Tầng 2, Chung cư Báo Công an nhân dân, 23 đường Nghiêm Xuân Yêm, xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội
Luật sư tại Nghệ An:
1421 Nguyễn Tất Thành, phường Quỳnh Mai, Nghệ An
Tầng 2, tòa nhà Cửa Tiền Phố, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An
Luật sư tại Gia Lai:
Số 61 Phạm Văn Đồng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
Website: www.fdvn.vn www.fdvnlawfirm.vn www.diendanngheluat.vn
Email: fdvnlawfirm@gmail.com luatsulecao@gmail.com
Điện thoại: 0772 096 999
Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
Legal Service For Expat: https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
KÊNH YOUTUBE: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn
KÊNH TIKTOK: https://www.tiktok.com/@luatsufdvn
KÊNH TELEGRAM FDVN: https://t.me/luatsufdvn