Feel free to go with the truth

Trang chủ / BÀI VIẾT & ẤN PHẨM CỦA FDVN / CHI TIẾT BẢNG LƯƠNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG KHI TĂNG LƯƠNG CƠ SỞ TỪ NGÀY 1.7.2026

CHI TIẾT BẢNG LƯƠNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG KHI TĂNG LƯƠNG CƠ SỞ TỪ NGÀY 1.7.2026

Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 161/2026/NĐ-CP, từ ngày 01/07/2026 mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được tăng từ 2.340.000 triệu đồng/tháng lên 2.530.000 đồng/tháng (với mức tăng 8%). Theo đó, Lương cơ sở là căn cứ để tính tiền lương của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, được xác định thông qua công thức sau:

Lương

=

lương cơ sở

x

hệ số lương (chưa bao gồm các khoản phụ cấp).

Lưu ý: Hệ số lương tương ứng với từng loại, nhóm được ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (được sửa đổi, bổ sung bởi các Nghị định 76/2009/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định 14/2012/NĐ-CP sửa đổi Điều 7 Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang và Mục I Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội và Công an nhân dân; Nghị định 17/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định 117/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định 07/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi bởi Nghị định 76/2009/NĐ-CP, 14/2012/NĐ-CP, 17/2013/NĐ-CP và 117/2016/NĐ-CP)

Với mức lương cơ sở mới này, thu nhập của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sẽ tăng tương ứng theo hệ số lương, cụ thể:

1.  Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, công chức, viên chức

Bảng 1: Cán bộ công chức, viên chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Bậc 1

6.2

14.508.000

15.686.000

Bậc 2

6.56

15.350.400

16.596.800

Bậc 3

6.92

16.192.800

17.507.600

Bậc 4

7.28

17.035.200

18.418.400

Bậc 5

7.64

17.877.600

19.329.200

Bậc 6

8

18.720.000

20.240.000

 

Bảng 2: Cán bộ công chức, viên chức loại A3 (nhóm A3.2)

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Bậc 1

5.75

13.455.000

14.547.500

Bậc 2

6.11

14.279.400

15.458.300

Bậc 3

6.47

15.139.800

16.369.100

Bậc 4

6.83

15.982.200

17.279.900

Bậc 5

7.19

16.824.600

18.190.700

Bậc 6

7.77

17.667.000

19.101.500

 

Bảng 3: Cán bộ công chức, viên chức loại A2 (nhóm A2.1)

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Bậc 1

4.4

10.296.000

11.132.000

Bậc 2

4.74

11.091.600

11.992.200

Bậc 3

5.08

11.887.200

12.852.400

Bậc 4

5.42

12.682.800

13.712.600

Bậc 5

5.76

13.478.400

14.572.800

Bậc 6

6.1

14.274.000

15.433.000

Bậc 7

6.44

15.069.600

16.293.200

Bậc 8

6.78

15.865.200

17.153.400

 

Bảng 4: Cán bộ công chức, viên chức loại A2 (nhóm A2.2)

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Bậc 1

4

9.360.000

10.120.000

Bậc 2

4.34

10.155.600

10.980.200

Bậc 3

4.68

10.951.200

11.840.400

Bậc 4

5.02

11.764.800

12.700.600

Bậc 5

5.36

12.542.400

13.560.800

Bậc 6

5.7

13.338.000

14.421.000

Bậc 7

6.04

14.133.600

15.281.200

Bậc 8

6.38

14.929.200

16.141.400

 

Bảng 5: Cán bộ công chức, viên chức loại A1

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Bậc 1

2.34

5.475.600

5.920.200

Bậc 2

2.67

6.247.800

6.755.100

Bậc 3

3

7.020.000

7.590.000

Bậc 4

3.33

7.792.200

8.424.900

Bậc 5

3.66

8.564.400

9.259.800

Bậc 6

3.99

9.336.600

10.094.700

Bậc 7

4.32

10.108.800

10.929.600

Bậc 8

4.65

10.881.000

11.764.500

Bậc 9

4.98

11.653.200

12.599.400

 

Bảng 6: Cán bộ công chức, viên chức loại B

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Bậc 1

1.86

4.352.400

4.705.800

Bậc 2

2.06

4.820.400

5.211.800

Bậc 3

2.26

5.288.400

5.717.800

Bậc 4

2.46

5.756.400

6.223.800

Bậc 5

2.66

6.224.400

6.729.800

Bậc 6

2.86

6.692.400

7.235.800

Bậc 7

3.06

7.160.400

7.741.800

Bậc 8

3.26

7.628.400

8.247.800

Bậc 9

4.46

8.096.400

8.753.800

Bậc 10

3.66

8.564.400

9.259.800

Bậc 11

3.86

9.032.400

9.765.800

Bậc 12

4.06

9.500.400

10.271.800

 

Bảng 7: Cán bộ công chức, viên chức loại C – nhóm C1

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Bậc 1

1,65

3.861.000

4.174.500

Bậc 2

1,83

4.282.200

4.629.900

Bậc 3

2,01

4.703.400

5.085.300

Bậc 4

2,19

5.124.600

5.540.700

Bậc 5

2,37

5.545.800

5.996.100

Bậc 6

2,55

5.967.000

6.451.500

Bậc 7

2,73

6.388.200

6.906.900

Bậc 8

2,91

6.809.400

7.362.300

Bậc 9

3,09

7.230.600

7.817.700

Bậc 10

3,27

7.651.800

8.273.100

Bậc 11

3,45

8.073.000

8.728.500

Bậc 12

3,63

8.494.200

9.183.900

 

Bảng 8: Cán bộ công chức, viên chức loại C – nhóm C2

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Bậc 1

2

3.861.000

4.174.500

Bậc 2

2,18

4.282.200

4.629.900

Bậc 3

2,01

4.703.400

5.085.300

Bậc 4

2,19

5.124.600

5.540.700

Bậc 5

2,37

5.545.800

5.996.100

Bậc 6

2,55

5.967.000

6.451.500

Bậc 7

2,73

6.388.200

6.906.900

Bậc 8

2,91

6.809.400

7.362.300

Bậc 9

3,09

7.230.600

7.817.700

Bậc 10

3,27

7.651.800

8.273.100

Bậc 11

3,45

8.073.000

8.728.500

Bậc 12

3,63

8.494.200

9.183.900

 

Bảng 9: Cán bộ công chức, viên chức loại C – nhóm C3

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Bậc 1

1,5

3.510.000

3.795.000

Bậc 2

1,68

3.931.200

4.250.400

Bậc 3

1,86

4.352.400

4.705.800

Bậc 4

2,04

4.773.600

5.161.200

Bậc 5

2,22

5.194.800

5.616.600

Bậc 6

2,4

5.616.000

6.072.000

Bậc 7

2,58

6.037.200

6.527.400

Bậc 8

2,76

6.458.400

6.982.800

Bậc 9

2,94

6.879.600

7.438.200

Bậc 10

3,12

7.300.800

7.893.600

Bậc 11

3,3

7.722.000

8.349.000

Bậc 12

3,48

8.143.200

8.804.400

2.  Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với lực lượng vũ trang

2.1. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng quân đội

Bảng 10: Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội

Cấp bậc quân hàm

Hệ số lương

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Đại tướng

10,4

24.336.000

26.312.000

Thượng tướng

9,8

22.932.000

24.794.000

Trung tướng

9,2

21.528.000

23.276.000

Thiếu tướng

8,6

20.124.000

21.758.000

Đại tá

8

18.720.000

20.240.000

Thượng tá

7,3

17.082.000

18.469.000

Trung tá

6,6

15.444.000

16.698.000

Thiếu tá

6

14.040.000

15.180.000

Đại úy

5,4

12.636.000

13.662.000

Thượng úy

5

11.700.000

12.650.000

Trung úy

4,6

10.764.000

11.638.000

Thiếu úy

4,2

9.828.000

10.626.000

Thượng sĩ

3,8

8.892.000

9.614.000

Trung sĩ

3,5

8.190.000

8.855.000

Hạ sĩ

3,2

7.488.000

8.096.000

Bảng 11: Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

cao cấp – Nhóm 1:

Bậc lương

Hệ số lương

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

3,85

9.009.000

9.740.500

2

4,2

9.828.000

10.626.000

3

4,55

10.647.000

11.511.500

4

4,9

11.466.000

12.397.000

5

5,25

12.285.000

13.282.500

6

5,6

13.104.000

14.168.000

7

5,95

13.923.000

15.053.500

8

6,3

14.742.000

15.939.000

9

6,65

15.561.000

16.824.500

10

7

16.380.000

17.710.000

11

7,35

17.199.000

18.595.500

12

7,7

18.018.000

19.481.000

Bảng 12: Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

cao cấp – Nhóm 2:

Bậc lương

Hệ số lương

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

3,65

8.541.000

9.234.500

2

4

9.360.000

10.120.000

3

4,35

10.179.000

11.005.500

4

4,7

10.998.000

11.891.000

5

5,05

11.817.000

12.776.500

6

5,4

12.636.000

13.662.000

7

5,75

13.455.000

14.547.500

8

6,1

14.274.000

15.433.000

9

6,45

15.093.000

16.318.500

10

6,8

15.912.000

17.204.000

11

7,15

16.731.000

18.089.500

12

7,5

17.550.000

18.975.000

Bảng 13: Bảng lương công nhân quốc phòng loại A – Nhóm 1

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

3,5

8.190.000

8.855.000

2

3,85

9.009.000

9.740.500

3

4,2

9.828.000

10.626.000

4

4,55

10.647.000

11.511.500

5

4,9

11.466.000

12.397.000

6

5,25

12.285.000

13.282.500

7

5,6

13.104.000

14.168.000

8

5,95

13.923.000

15.053.500

9

6,3

14.742.000

15.939.000

10

6,65

15.561.000

16.824.500

Bảng 14: Bảng lương công nhân quốc phòng loại A – Nhóm 2

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

3,2

7.480.000

8.096.000

2

3,55

8.307.000

8.981.500

3

3,9

9.126.000

9.867.000

4

4,25

9.945.000

10.752.500

5

4,6

10.764.000

11.638.000

6

4,95

11.583.000

12.523.500

7

5,3

12.402.000

13.409.000

8

5,65

13.221.000

14.294.500

9

6

14.040.000

15.180.000

10

6,35

14.859.000

16.065.500

Bảng 15: Bảng lương công nhân quốc phòng loại B

Bậc

Hệ số

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

2,9

6.786.000

7.337.000

2

3,2

7.488.000

8.096.000

3

3,5

8.190.000

8.855.000

4

3,8

8.892.000

9.614.000

5

4,1

9.594.000

10.373.000

6

4,4

10.296.000

11.132.000

7

4,7

10.998.000

11.891.000

8

5

11.700.000

12.650.000

9

5,3

12.402.000

13.409.000

10

5,6

13.104.000

14.168.000

2.2. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng Công an nhân dân

Bảng 16: Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan Công an

Cấp bậc quân hàm

Hệ số lương

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

Đại tướng

10,4

24.336.000

26.312.000

Thượng tướng

9,8

22.932.000

24.794.000

Trung tướng

9,2

21.528.000

23.276.000

Thiếu tướng

8,6

20.124.000

21.758.000

Đại tá

8

18.720.000

20.240.000

Thượng tá

7,3

17.082.000

18.469.000

Trung tá

6,6

15.444.000

16.698.000

Thiếu tá

6

14.040.000

15.180.000

Đại úy

5,4

12.636.000

13.662.000

Thượng úy

5

11.700.000

12.650.000

Trung úy

4,6

10.764.000

11.638.000

Thiếu úy

4,2

9.828.000

10.626.000

Thượng sĩ

3,8

8.892.000

9.614.000

Trung sĩ

3,5

8.190.000

8.855.000

Hạ sĩ

3,2

7.488.000

8.096.000

Bảng 17: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp – Nhóm 1

Bậc lương

Hệ số lương

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

3,85

9.009.000

9.740.500

2

4,2

9.828.000

10.626.000

3

4,55

10.647.000

11.511.500

4

4,9

11.466.000

12.397.000

5

5,25

12.285.000

13.282.500

6

5,6

13.104.000

14.168.000

7

5,95

13.923.000

15.053.500

8

6,3

14.742.000

15.939.000

9

6,65

15.561.000

16.824.500

10

7

16.380.000

17.710.000

11

7,35

17.199.000

18.595.500

12

7,7

18.018.000

19.481.000

Bảng 18: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp – Nhóm 2

Bậc lương

Hệ số lương

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

3,65

8.541.000

9.234.500

2

4

9.360.000

10.120.000

3

4,35

10.179.000

11.005.500

4

4,7

10.998.000

11.891.000

5

5,05

11.817.000

12.776.500

6

5,4

12.636.000

13.662.000

7

5,75

13.455.000

14.547.500

8

6,1

14.274.000

15.433.000

9

6,45

15.093.000

16.318.500

10

6,8

15.912.000

17.204.000

11

7,15

16.731.000

18.089.500

12

7,5

17.550.000

18.975.000

Bảng 19: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp – Nhóm 1

Bậc lương

Hệ số lương

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

3,5

8.190.000

8.855.000

2

3,8

8.892.000

9.614.000

3

4,1

9.594.000

10.373.000

4

4,4

10.296.000

11.132.000

5

4,7

10.998.000

11.891.000

6

5

11.700.000

12.650.000

7

5,3

12.402.000

13.409.000

8

5,6

13.104.000

14.168.000

9

5,9

13.806.000

14.927.000

10

6,2

14.508.000

15.686.000

Bảng 20: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp – Nhóm 2

Bậc lương

Hệ số lương

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

3,2

7.488.000

8.096.000

2

3,5

8.190.000

8.855.000

3

3,8

8.892.000

9.614.000

4

4,1

9.594.000

10.373.000

5

4,4

10.296.000

11.132.000

6

4,7

10.998.000

11.891.000

7

5

11.700.000

12.650.000

8

5,3

12.402.000

13.409.000

9

5,6

13.104.000

14.168.000

10

5,9

13.806.000

14.927.000

Bảng 21: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp – Nhóm 1

Bậc lương

Hệ số lương

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

3,2

7.488.000

8.096.000

2

3,45

8.073.000

8.728.500

3

3,7

8.658.000

9.361.000

4

3,95

9.243.000

9.993.500

5

4,2

9.828.000

10.626.000

6

4,45

10.413.000

11.258.500

7

4,7

10.998.000

11.891.000

8

4,95

11.583.000

12.523.500

9

5,2

12.168.000

13.156.000

10

5,45

12.753.000

13.788.50

Bảng 22: Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp – Nhóm 2

Bậc lương

Hệ số lương

Bảng lương trước 1/7/2026

Bảng lương từ 1/7/2026

1

2,95

6.903.000

7.463.500

2

3,2

7.488.000

8.096.000

3

3,45

8.073.000

8.728.500

4

3,7

8.658.000

9.361.000

5

3,95

9.243.000

9.993.500

6

4,2

9.828.000

10.626.000

7

4,45

10.413.000

11.258.500

8

4,7

10.998.000

11.891.000

9

4,95

11.583.000

12.523.500

10

5,2

12.168.000

13.156.000

…………….

Luật sư tại Đà Nẵng

Tầng 2 Tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Luật sư tại Huế: 

366 Phan Chu Trinh, phường An Cựu, Thành phố Huế

Luật sư tại TP. Hồ Chí Minh:

146 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh

Luật sư tại Hà Nội:

Tầng 2, Chung cư Báo Công an nhân dân, 23 đường Nghiêm Xuân Yêm, xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội

Luật sư tại Nghệ An:

1421 Nguyễn Tất Thành, phường Quỳnh Mai, Nghệ An

Tầng 2, tòa nhà Cửa Tiền Phố, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An

Luật sư tại Gia Lai:

Số 61 Phạm Văn Đồng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai

Website: www.fdvn.vn    www.fdvnlawfirm.vn  www.diendanngheluat.vn

Email: fdvnlawfirm@gmail.com    luatsulecao@gmail.com

Điện thoại: 0772 096 999

Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/

Legal Service For Expat:  https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/

TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/

DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/

KÊNH YOUTUBE: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn

KÊNH TIKTOK: https://www.tiktok.com/@luatsufdvn

KÊNH TELEGRAM FDVN: https://t.me/luatsufdvn

Bài viết liên quan