Feel free to go with the truth

Trang chủ / Nghiên cứu học tập / TỔNG HỢP 380 MẪU VĂN BẢN, ĐƠN TỪ, HỢP ĐỒNG LĨNH VỰC THUẾ

TỔNG HỢP 380 MẪU VĂN BẢN, ĐƠN TỪ, HỢP ĐỒNG LĨNH VỰC THUẾ

Trong bối cảnh hệ thống pháp luật về thuế ngày càng được hoàn thiện và hoạt động sản xuất, kinh doanh không ngừng phát triển, việc tuân thủ đúng các quy định về thuế đã trở thành yêu cầu quan trọng đối với cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức. Để hỗ trợ quá trình thực hiện thủ tục thuế một cách đầy đủ, chính xác và hiệu quả, việc sử dụng các biểu mẫu, văn bản và đơn từ đúng quy định pháp luật giữ vai trò đặc biệt cần thiết.

Trên cơ sở đó, Luật sư FDVN đã biên soạn tài liệu “Tổng hợp 380 mẫu văn bản, đơn từ, hợp đồng lĩnh vực Thuế” nhằm hệ thống hóa các biểu mẫu thường được sử dụng trong quá trình kê khai, quyết toán, hoàn thuế, miễn giảm thuế, giải trình, khiếu nại và thực hiện các thủ tục hành chính về thuế. Tài liệu được xây dựng theo hướng thực tiễn, dễ tra cứu và phù hợp với nhu cầu sử dụng của cá nhân, hộ kinh doanh và doanh nghiệp trong quá trình làm việc với cơ quan thuế.

Không chỉ phục vụ mục đích tham khảo và tra cứu, tài liệu còn hướng đến việc hỗ trợ người sử dụng tiếp cận các thủ tục thuế một cách hệ thống, thống nhất và đúng quy định pháp luật, qua đó góp phần nâng cao hiệu quả xử lý công việc, hạn chế sai sót và giảm thiểu các rủi ro pháp lý, tài chính có thể phát sinh trong quá trình hoạt động.

Với định hướng đồng hành cùng doanh nghiệp và cá nhân trong việc tuân thủ pháp luật thuế và quản trị rủi ro pháp lý, FDVN kỳ vọng tài liệu này sẽ trở thành nguồn tham khảo hữu ích dành cho Quý Khách hàng, đối tác và cộng đồng hành nghề pháp lý, kế toán, thuế. Trong quá trình sử dụng, nếu có bất kỳ vướng mắc hoặc cần hỗ trợ chuyên sâu, đội ngũ Luật sư của chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành và cung cấp các giải pháp pháp lý phù hợp.

Tài liệu này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích học tập, nghiên cứu và được chia sẻ hoàn toàn miễn phí. Chúng tôi phản đối việc sử dụng tài liệu vào mục đích thương mại hoặc các mục đích khác trái quy định pháp luật.

1. DANH MỤC BIỂU MẪU

(Căn cứ Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính)

STT

Mẫu số

Tên BIỂU MẪU

01/TB-ĐĐKD

Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh

02/TB-ĐĐKD

Thông báo về việc cập nhật thông tin <thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động> đối với địa điểm kinh doanh

01/TKN-CNKD

Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm

01/CNKD

Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

02/CNKD-TNCN-QTT

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân

01/BK-STK

Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử

01/TCKT

Tờ khai thuế của tổ chức khai thay

01/BK-KTHTKD

Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

02/BK-KTBĐS

Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản

01/XSBHĐC

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân

01/BK-XSBHĐC

Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ sổ, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp

01/BĐS

Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản

01/BK-BĐS

Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê

01/BK-HTK

Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

2. HỒ SƠ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ – NGƯỜI NỘP THUẾ

(Căn cứ Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 70/2025/NĐ-CP)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

1. Hóa đơn điện tử

01/ĐKTĐ-HĐĐT

Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

04/SS-HĐĐT

Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót

06/ĐN-PSĐT

Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh

01/TH-HĐĐT

Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử

03/DL-HĐĐT

Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra

2. Hóa đơn do cơ quan thuế đặt in

02/ĐN-HĐG

Đơn đề nghị mua hóa đơn

02/CK-HĐG

Cam kết

02/HUY-HĐG

Thông báo kết quả tiêu hủy hóa đơn giấy

BC21/HĐG

Báo cáo mất, cháy, hỏng hóa đơn giấy

BC26/HĐG

Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn giấy

BK02/CĐĐ-HĐG

Bảng kê hóa đơn chưa sử dụng của tổ chức, cá nhân chuyển địa điểm kinh doanh khác địa bàn cơ quan thuế quản lý

BK02/QT-HĐG

Bảng kê chi tiết hóa đơn của tổ chức, cá nhân đến thời điểm quyết toán hóa đơn

3. Biên lai

01/ĐKTĐ-BL

Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng biên lai

02/PH-BLG

Thông báo phát hành biên lai

02/ĐCPH-BLG

Thông báo điều chỉnh thông tin tại Thông báo phát hành biên lai

02/BK-BLG

Bảng kê biên lai khi chuyển địa điểm

02/UN-BLG

Thông báo về việc ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí

BC26/BLĐT

Báo cáo tình hình sử dụng biên lai phí, lệ phí điện tử

BC26/BLG

Báo cáo tình hình sử dụng biên lai phí, lệ phí

02/HUY-BLG

Thông báo kết quả tiêu hủy biên lai

BC21/BLG

Báo cáo mất, cháy, hỏng biên lai

(Căn cứ Thông tư số 20/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

01/TNDN

Biên bản xác nhận khoản tài trợ

02/TNDN

Bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ không có hóa đơn

3. BIỂU MẪU HIỂN THỊ HÓA ĐƠN/BIÊN LAI THAM KHẢO

(Căn cứ Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 32/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Bộ Tài chính)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

Mẫu tham khảo số 1

Hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế

Mẫu tham khảo số 2

Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí

Mẫu tham khảo số 3

Hóa đơn điện tử bán hàng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí

Mẫu tham khảo số 4

Hóa đơn thương mại điện tử

Mẫu tham khảo số 5

Biên lai thu thuế

Mẫu tham khảo số 6

Biên lai thu phí, lệ phí điện tử

Phụ lục IV. A

Thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử

Phụ lục IV. B

Thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

4. BIỂU MẪU BAN HÀNH THEO QUY ĐỊNH TẠI LUẬT HẢI QUAN NĂM 2014 VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2015/NĐ-CP

(Căn cứ Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

Mẫu số 01

Bản kê hàng hóa quá cảnh không qua lãnh thổ đất liền.

Mẫu số 02

Bảng kê tạm nhập hoặc tạm xuất container/bồn mềm rỗng.

Mẫu số 03

Đơn đề nghị thành lập địa điểm (kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa, kho hàng không kéo dài, địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, địa điểm kiểm tra tập trung).

Mẫu số 04

Báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu đưa vào, đưa ra kho bảo thuế theo quý.

Mẫu số 05

Báo cáo tình hình sử dụng đưa vào, đưa ra kho bảo thuế theo năm.

5. DANH MỤC THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THUẾ

(Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ)

STT

MẪU SỐ

TÊN BIỂU MẪU

I. THÔNG BÁO NỘP TIỀN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THUẾ
1. Thông báo nộp tiền về thuế thu nhập cá nhân

04/TB-TKQT-TNCN

Thông báo nộp tiền về thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng

03/TB-BĐS-TNCN

Thông báo nộp tiền về thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
2. Thông báo nộp tiền về thuế, các khoản thu khác của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

01/TB-CNKD

Thông báo nộp tiền về thuế, các khoản thu khác của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
3. Thông báo nộp tiền về lệ phí trước bạ

01/TB-LPTB

Thông báo nộp tiền về lệ phí trước bạ nhà, đất

02/TB-LPTB

Thông báo nộp tiền về lệ phí trước bạ đối với tài sản khác trừ nhà, đất
4. Thông báo đối với các khoản thu về đất
4.1. Thông báo nộp tiền

01/TB-SDDPNN

Thông báo nộp tiền về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

01/TB-SDDNN

Thông báo nộp tiền về thuế sử dụng đất nông nghiệp

01/TB-TMĐN

Thông báo nộp tiền vế tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm

02/TB-TMĐN

Thông báo nộp tiền về tiền thuê đất, thuê mặt nước một lần cho cả thời gian thuê

01/TB-TSDĐ

Thông báo nộp tiền về tiền sử dụng đất
4.2. Thông báo khác

02/TB-TSDĐ

Thông báo ghi nợ về tiền sử dụng đất
5. Thông báo nộp tiền các khoản thu về tiền cấp quyền

01/TB-CQKTKS

Thông báo nộp tiền về tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

01/TB-CQKTTNN

Thông báo nộp tiền về tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

01/TB-TSDKVB

Thông báo nộp tiền về tiền sử dụng khu vực biển
6. Thông báo nộp thuế, các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

01/TBXNK

Thông báo về việc nộp thuế, các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
II. CÁC THÔNG BÁO YÊU CẦU NGƯỜI NỘP THUẾ VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN CUNG CẤP THÔNG TIN, TÀI LIỆU

01/CCTT-ĐĐTCQ

Công văn đề nghị cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính <về đất đai, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản/tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển>

01/CCTT-TĐMN

Công văn đề nghị cung cấp thông tin để xác định <tiền thuê đất phải nộp của người nộp thuế chưa có Quyết định/hợp đồng> <thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản> <thuế thu nhập cá nhân từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản của …>

01/TB-BSTT-NNT

Thông báo giải trình, bổ sung thông tin tài liệu của người nộp thuế
6. DANH MỤC BIỂU MẪU CỦA CƠ QUAN THUẾ
(Căn cứ Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính)
1. Mẫu biểu hội đồng tư vấn thuế

07-1/HĐTV

Quyết định về việc thành lập Hội đồng tư vấn thuế

07-2/HĐTV

Biên bản họp Hội đồng tư vấn

07-3/HĐTV

Danh sách dự kiến về doanh thu, mức thuế của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

07-4/HĐTV

Danh sách hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh điều chỉnh thông tin và tiền thuế

07-5/HĐTV

Thông báo kết quả tư vấn về doanh thu, mức thuế của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

07-6/HĐTV

Thông báo kết quả tư vấn về điều chỉnh tiền thuế của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

07-7/HĐTV

Thông báo kết quả lập bộ, tính thuế và giải quyết điều chỉnh thuế
2. Mẫu biểu tiền chậm nộp, miễn tiền chậm nộp

01/TTN

Thông báo tiền thuế nợ

02/TTN

Thông báo tiền thuế nợ

03/TTN

Thông báo số tiền chậm nộp được điều chỉnh giảm

01/KTCN

Văn bản đề nghị không tính tiền chậm nộp

02/KTCN

Văn bản có xác nhận của đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước về việc người nộp thuế chưa được thanh toán

03/KTCN

Thông báo về việc nộp tiền thuế nợ vào ngân sách nhà nước

04/KTCN

Thông báo về việc không chấp thuận không tính tiền chậm nộp

05/KTCN

Thông báo về việc chấp thuận không tính tiền chậm nộp

01/MTCN

Văn bản đề nghị miễn tiền chậm nộp

02/MTCN

Quyết định về việc miễn tiền chậm nộp

03/MTCN

Thông báo về việc không chấp thuận miễn tiền chậm nộp
3. Mẫu biểu gia hạn nộp thuế

01/GHAN

Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế

02/GHAN

Quyết định về việc gia hạn nộp thuế

03/GHAN

Thông báo về việc không chấp thuận gia hạn nộp thuế
4. Mẫu biểu xử lý số tiền thuế, tiền nộp thừa, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

01/DNXLNT

Văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

01/ĐNKHT

Văn bản từ chối nhận lại số tiền nộp thừa

01/TB-XLBT

Thông báo về việc xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa theo đề nghị của người nộp thuế

02/TB-KHTNT

Thông báo về việc <khoản nộp thừa không đủ điều kiện thực hiện tất toán/khoản nộp thừa quá thời hạn 10 năm>

01/QĐ-KHTNT

Quyết định về việc không hoàn trả khoản nộp thừa

01/DSKNT

Danh sách khoản nộp thừa
5. Mẫu biểu hoàn thuế

01/HT

Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước

02/HT

Giấy đề nghị hoàn thuế theo hiệp định tránh đánh thuế hai lần hoặc điều ước quốc tế khác

01-1/HT

Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ mua vào

01-2/HT

Danh sách tờ khai hải quan đã thông quan

01-3a/HT

Bảng kê thuế giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho cơ quan đại diện ngoại giao

01-3b/HT

Bảng kê viên chức ngoại giao thuộc đối tượng được hoàn thuế giá trị gia tăng

01-4/HT

Bảng kê chứng từ hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài xuất cảnh

01/TB-HT

Thông báo về việc tiếp nhận <hồ sơ đề nghị hoàn thuế/hồ sơ đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế>

02/TB-HT

Thông báo về việc <chấp nhận/không chấp nhận> <Hồ sơ đề nghị hoàn thuế/Hồ sơ đề nghị huỷ hồ sơ đề nghị hoàn thuế>

02-1/HT

Bảng kê chứng từ nộp thuế

03/TB-HT

Thông báo về việc hồ sơ không đúng thủ tục

04/TB-HT

Thông báo về việc <hồ sơ chưa đủ điều kiện hoàn thuế/không được hoàn thuế>

05/TB-HT

Thông báo về việc chuyển hồ sơ sang diện kiểm tra trước hoàn thuế

01/QĐHT

Quyết định về việc hoàn thuế

01/PL-HTNT

Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả

02/QĐHT

Quyết định về việc hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước

01/PL-BT

Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp được bù trừ

03/QĐ-THH

Quyết định về việc thu hồi hoàn thuế

01/ĐNHUY

Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế
6. Mẫu cung cấp, xử lý sai, sót, tra soát, điều chỉnh thông tin

01/TS

Văn bản đề nghị tra soát

01/TB-TS

Thông báo về việc <điều chỉnh/không điều chỉnh> thông tin đề nghị tra soát
7. Mẫu biểu hồ sơ miễn, giảm thuế

01/MGTH

Văn bản đề nghị miễn (giảm thuế)

02/MGTH

Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản

03/MGTH

Quyết định về việc miễn giảm thuế

03-1/MGTH

Thông báo về việc <người nộp thuế thuộc diện/không thuộc diện được miễn (giảm) thuế theo hiệp định tránh đánh thuế hai lần và điều ước quốc tế khác>

04/MGTH

Thông báo về việc người nộp thuế không thuộc diện được miễn thuế (giảm thuế)

05/MGTH

Thông báo về việc miễn thuế cho người nộp thuế theo danh sách

06/MGTH

Văn bản đề nghị miễn thuế tài nguyên

01/HTQT

Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và….(tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết)

02/HTQT

Giấy đề nghị khấu trừ thuế đã nộp ở nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam

01/TNKDCK

Giấy xác nhận hoạt động mua bán chứng khoán (thu nhập kinh doanh chứng khoán)

01-1/HKNN

Bảng kê thu nhập Vận tải quốc tế trường hợp bán vé tại Việt Nam

01-2/HKNN

Bảng kê thu nhập Vận tải quốc tế trường hợp hoán đổi, chia chỗ.

01/TBH-TB

Hồ sơ dự kiến: Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và …(tên vùng, lãnh thổ ký kết) đối với các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài có thu nhập từ kinh doanh không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam

01-1/TBH-TB

Phụ lục bảng kê các hợp đồng tái bảo hiểm đã hoặc dự kiến ký kết

02/TBH-TB

Hồ sơ chính thức: Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và…(tên vùng, lãnh thổ ký kết) đối với các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài có thu nhập từ kinh doanh không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam

02-1/TBH-TB

Phụ lục bảng kê các hợp đồng tái bảo hiểm đã thực hiện

01/DTA-MAP

Đề nghị thủ tục thỏa thuận song phương (MAP)

01/DUQT

Văn bản đề nghị miễn (giảm) thuế theo Điều ước quốc tế
8. Mẫu biểu xóa nợ tiền thuế

01/XOANO

Văn bản đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

02/XOANO

Thông báo không thuộc trường hợp được xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

03/XOANO

Thông báo bổ sung hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

04/XOANO

Quyết định xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của UBND

05/XOANO

Quyết định xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của TCT

06/XOANO

Quyết định xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của BTC

07/XOANO

Quyết định xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của Thủ tướng Chính phủ
9. Mẫu biểu nộp dần tiền thuế nợ

01/NDAN

Văn bản đề nghị nộp dần tiền thuế nợ

02/NDAN

Yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh

03/NDAN

Thông báo về việc không chấp thuận nộp dần tiền thuế nợ

04/NDAN

Quyết định về việc nộp dần tiền thuế nợ

05/NDAN

Xác minh thư bảo lãnh
10. Mẫu biểu xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế

01/ĐNXN

Văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước

01/TB-XNNV

Thông báo về việc <xác nhận/không xác nhận> việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước

03/HTQT

Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài

04/HTQT

Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam

05/HTQT

Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần, lãi tiền cho vay, tiền bản quyền, phí dịch vụ kỹ thuật

06/HTQT

Giấy đề nghị xác nhận cư trú của Việt Nam

07/HTQT

Giấy chứng nhận cư trú
11. Kiểm tra thuế

01/KTT

Thông báo về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu lần 1

02/KTT

Biên bản làm việc về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu

03/KTT

Thông báo về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu lần 2

04/KTT

Quyết định về việc kiểm tra thuế

05/KTT

Quyết định gia hạn

06/KTT

Quyết định bãi bỏ Quyết định kiểm tra

07/KTT

Biên bản công bố Quyết định kiểm tra

08/KTT

Thông báo về việc hoãn thời gian kiểm tra

09/KTT

Quyết định về việc thay đổi Trưởng đoàn kiểm tra

10/KTT

Quyết định điều chỉnh thành viên đoàn kiểm tra

11/KTT

Quyết định về việc điều chỉnh nội dung, thời kỳ kiểm tra

12/KTT

Biên bản kiểm tra thuế

13/KTT

Biên bản công khai và bàn giao dự thảo biên bản kiểm tra

14/KTT

Phụ lục biên bản kiểm tra

15/KTT

Kết luận Kiểm tra
12. Thanh tra thuế

01/TTrT

Quyết định về việc thanh tra thuế

02/TTrT

Quyết định về việc giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra

03/TTrT

Biên bản về việc công bố quyết định Thanh tra

04/TTrT

Thông báo về việc cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ công tác thanh tra thuế

05/TTrT

Biên bản đối thoại, chất vấn

06/TTrT

Quyết định về việc tạm giữ tiền, đồ vật, giấy phép liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế

07/TTrT

Biên bản về việc tạm giữ tiền, đồ vật, giấy phép liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế

08/TTrT

Quyết định về việc xử lý tiền, đồ vật, giấy phép bị tạm giữ

09/TTrT

Biên bản về việc trả lại tiền, đồ vật, giấy phép bị tạm giữ

10/TTrT

Quyết định về việc niêm phong tài liệu liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế

11/TTrT

Biên bản Về việc niêm phong tài liệu liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế

12/TTrT

Quyết định về việc mở (hoặc hủy) niêm phong tài liệu

13/TTrT

Quyết định về việc kiểm kê tài sản liên quan đến hoạt động thanh tra

14/TTrT

Biên bản về việc kiểm kê tài sản liên quan đến hoạt động Thanh tra

15/TTrT

Quyết định về việc hủy bỏ kiểm kê tài sản

16/TTrT

Biên bản xác nhận số liệu thanh tra

17/TTrT

Biên bản thanh tra

18/TTrT

Phụ lục biên bản thanh tra

19/TTrT

Báo cáo kết quả thanh tra

20/TTrT

Kết luận về việc thanh tra thuế

21/TTrT

Quyết định về việc ủy quyền công bố công khai kết luận thanh tra thuế

22/TTrT

Biên bản công bố kết luận thanh tra

23/TTrT

Quyết định về việc gia hạn thanh tra thuế

24/TTrT

Quyết định về việc bãi bỏ quyết định thanh tra

25/TTrT

Quyết định về việc bổ sung nội dung thanh tra

26/TTrT

Quyết định về việc thay đổi Trưởng đoàn thanh tra

27/TTrT

Quyết định về việc điều chỉnh thành viên Đoàn thanh tra

28/TTrT

Văn bản chuyển hồ sơ, vụ việc có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan Điều tra

29/TTrT

Biên bản giao, nhận hồ sơ, vụ việc có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra
13. Mẫu biểu dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài

01/NCCNN

Tờ khai đăng ký thuế dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài

01-1/NCCNN

Tờ khai điều chỉnh thông tin đăng ký thuế dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài

02/NCCNN

Tờ khai (điều chinh) số thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quý dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài tự khai

03/NCCNN

Tờ khai số thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo tháng dành cho ngân hàng khấu trừ thay nhà cung cấp ở nước ngoài

04/NCCNN

Danh sách theo dõi số tiền chuyển cho các nhà cung cấp ở nước ngoài
7. DANH MỤC BIỂU MẪU HỒ SƠ KHAI THUẾ
(Căn cứ Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính)
I. Mẫu biểu hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế

01/KHBS

Tờ khai bổ sung

01-1/KHBS

Bản giải trình khai bổ sung
II. Mẫu biểu hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng

01/GTGT

Tờ khai thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh)

01-2/GTGT

Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

01-3/GTGT

Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán

01-6/GTGT

Phụ lục bảng phân bổ thuế giá trị gia tăng phải nộp (trừ sản xuất thủy điện, kinh doanh xổ số điện toán)

05/GTGT

Tờ khai thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính)

02/GTGT

Tờ khai thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế)

03/GTGT

Tờ khai thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với hoạt động mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng)

04/GTGT

Tờ khai thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu)
III. Mẫu biểu hồ sơ khai thuế tiêu thụ đặc biệt

01/TTĐB

Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học)

01-2/TTĐB

Phụ lục bảng xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ của nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu

01-3/TTĐB

Phụ lục bảng phân bổ số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
IV. Mẫu biểu hồ sơ khai thuế tài nguyên

01/TAIN

Tờ khai thuế tài nguyên

02/TAIN

Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên

01-1/TAIN

Phụ lục bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện
V. Mẫu biểu hồ sơ khai thuế bảo vệ môi trường

01/TBVMT

Tờ khai thuế bảo vệ môi trường

01-1/TBVMT

Phụ lục bảng xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với than

01-2/TBVMT

Phụ lục bảng phân bổ số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đói với xăng dầu
VI. Mẫu biểu hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp

02/TNDN

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh)

03/TNDN

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu – chi phí)

03-1A/TNDN

Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (áp dụng đối với ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ, trừ công ty an ninh, quốc phòng)

03-1B/TNDN

Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (áp dụng đối với ngành ngân hàng, tín dụng)

03-1C/TNDN

Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (áp dụng đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán)

03-2/TNDN

Phụ lục chuyển lỗ

03-3A/TNDN

Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

03-3B/TNDN

Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ sản xuất (dự án đầu tư mở rộng)

03-3C/TNDN

Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ

03-3D/TNDN

Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ hoặc doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao

03-4/TNDN

Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài

03-5/TNDN

Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

03-6/TNDN

Phụ lục báo cáo trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ

03-8/TNDN

Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với cơ sở sản xuất

03-8A/TNDN

Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

03-8B/TNDN

Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

03-8C/TNDN

Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán

03-9/TNDN

Phụ lục bảng kê chứng từ nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm

04/TNDN

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu)

05/TNDN

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn)

06/TNDN

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản)
VII. Mẫu biểu hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân

01/XSBHĐC

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)

01-1/BK-XSBHĐC

Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp (kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế)

02/KK-TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)

02/QTT-TNCN

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công)

02-1/BK-QTT-TNCN

Phụ lục bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc

03/BĐS-TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản)

04/CNV-TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân)

04-1/CNV-TNCN

Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân)

04/ĐTV-TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân)

04-1/ĐTV-TNCN

Phụ lục bảng kê chi tiết (áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân)

04/NNG-TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài)

04/TKQT-TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)

05/KK-TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)

05-1/PBT-KK-TNCN

Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng

05/QTT-TNCN

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công)

05-1/BK-QTT-TNCN

Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu luỹ tiến từng phần

05-2/BK-QTT-TNCN

Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần

05-3/BK-QTT-TNCN

Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh

06/TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)

06-1/BK-TNCN

Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế)

07/ĐK-NPT-TNCN

Bản đăng ký người phụ thuộc

07/XN-NPT-TNCN

Phụ lục bảng kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng

07/THĐK-NPT-TNCN

Phụ lục bảng tổng hợp đăng ký người phụ thuộc cho người giảm trừ gia cảnh (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện đăng ký giảm trừ người phụ thuộc cho người lao động)

08/UQ-QTT-TNCN

Giấy uỷ quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân

08/CK-TNCN

Bản cam kết
VIII. Mẫu biểu hồ sơ khai lệ phí môn bài

01/LPMB

Tờ khai lệ phí môn bài
IX. Mẫu biểu hồ sơ khai thuế và các khoản thu liên quan đến đất đai

01/TK-SDDPNN

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trừ chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất)

02/TK-SDDPNN

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với tổ chức)

03/TKTH-SDDPNN

Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở)

01/SDDNN

Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế)

02/SDDNN

Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế)

03/SDDNN

Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần)

01/TMĐN

Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước (áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước)
X. Mẫu biểu hồ sơ khai phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước

01/PBVMT

Tờ khai phí bảo vệ môi trường (áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản)

02/PBVMT

Tờ khai quyết toán phí bảo vệ môi trường (áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản)

01/PH

Tờ khai phí

02/PH

Tờ khai quyết toán phí

01/LPTB

Tờ khai lệ phí trước bạ (áp dụng đối với nhà, đất)

02/LPTB

Tờ khai lệ phí trước bạ (áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất)

01/LP

Tờ khai lệ phí

01/PHLPNG

Tờ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu

02/PHLPNG

Tờ khai quyết toán phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu

02-1/PHLPNG

Phụ lục bảng kê phí, lệ phí và các khoản thu khác phải nộp theo từng cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu
XI. Mẫu biểu hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam (sau đây gọi là nhà thầu nước ngoài)

01/NTNN

Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho Nhà thầu nước ngoài)

02/NTNN

Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

02-1/NTNN

Phụ lục bảng kê các nhà thầu nước ngoài

02-2/NTNN

Phụ lục bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu

03/NTNN

Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ trên doanh thu)

04/NTNN

Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ trên doanh thu tính thuế)

01/HKNN

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng hàng không nước ngoài

01/VTNN

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng vận tải nước ngoài

01-1/VTNN

Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu)

01-2/VTNN

Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ)

01-3/VTNN

Phụ lục bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ

01/TBH

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài

01-1/TBH

Phụ lục danh mục Hợp đồng tái bảo hiểm
XII. Mẫu biểu hồ sơ khai thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước đối với hoạt động dầu khí

01-1/TNDN-VSP

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính

01-1/PTHU-VSP

Tờ khai phụ thu tạm tính

02/TAIN-VSP

Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí

02-1/TAIN-VSP

Phụ lục bảng kê sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí

02/TNDN-VSP

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

01/ĐCĐB-VSP

Tờ khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên

02/PTHU-VSP

Tờ khai quyết toán phụ thu

02-1/PTHU-VSP

Phụ lục bảng kê số phụ thu tạm tính đã nộp

01/PTHU-DK

Tờ khai phụ thu tạm tính

02/TAIN-DK

Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí

02-1/PL-DK

Phụ lục sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí

02/TNDN-DK

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dầu khí

02/PTHU-DK

Tờ khai quyết toán phụ thu (áp dụng đối với dự án dầu khí khuyến khích đầu tư)

04/PTHU-DK

Phụ lục bảng kê sản lượng và giá bán dầu thô khai thác

05/PTHU-DK

Phụ lục bảng kê số phụ thu tạm tính đã nộp

01/PL-DK

Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí

02-1/PL-DK

Phụ lục phân chia tiền dầu, khí xuất bán

03/TNDN-DK

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí)

01/BCTL-DK

Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế

01/TNS-DK

Tờ khai các khoản thu về hoa hồng dầu khí, tiền đọc và sử dụng tài liệu dầu khí
XIII. Mẫu biểu hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức tín dụng hoặc bên thứ ba được tổ chức tín dụng ủy quyền khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý khai thay cho người nộp thuế có tài sản bảo đảm

01/KTTSBĐ

Tờ khai thuế đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý

01-1/KTTSBĐ

Phụ lục bảng kê chi tiết số thuế phải nộp đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý
XIV. Mẫu biểu hồ sơ khai lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

01/CTLNĐC

Tờ khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

01/QT-LNCL

Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ phải nộp ngân sách nhà nước của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

01-1/QT-LNCL

Phụ lục bảng phân bổ số lợi nhuận sau thuế còn lại phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
XV. Mẫu biểu hồ sơ khác

01/ĐK-TĐKTT

Văn bản đề nghị thay đổi kỳ tính thuế từ tháng sang quý

02/XĐ-PNTT

Bản xác định số tiền thuế phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý
8. DANH MỤC BIỂU MẪU HỒ SƠ KHAI THUẾ
(Căn cứ Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài chính)

A. Hồ sơ của người nộp thuế gửi cơ quan thuế

I. Hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế

08-MST

Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế

30/ĐK-TCT

Văn bản đăng ký chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến

31/ĐK-TCT

Văn bản đăng ký hủy chuyển địa điểm

II. Hồ sơ, văn bản khác

13-MST

Văn bản đề nghị cấp lại <Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Thông báo mã số thuế>

23/ĐK-TCT

Thông báo về việc tạm ngừng hoạt động, kinh doanh/tiếp tục hoạt động sau tạm ngừng hoạt động, kinh doanh trước thời hạn

24/ĐK-TCT

Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế

24.1/ĐK-TCT

Văn bản đề nghị chấm dứt hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

25/ĐK-TCT

Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế

41/UQ-ĐKT

Giấy ủy quyền đăng ký thuế

B. Văn bản, Thông báo của cơ quan thuế

I. Kết quả đăng ký thuế

10-MST

Giấy chứng nhận đăng ký thuế

11-MST

Thông báo mã số thuế nộp thay

14-MST

Thông báo mã số thuế cá nhân

II. Thông báo, biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế tại địa chỉ đã đăng ký

15/BB-XMHĐ

Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế tại địa chỉ đã đăng ký

16/TB-ĐKT

Thông báo về việc người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

III. Thông báo khác

09-MST

Thông báo về việc người nộp thuế chuyển địa điểm

17/TB-ĐKT

Thông báo về việc người nộp thuế ngừng hoạt động và đang làm thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế

18/TB-ĐKT

Thông báo về việc người nộp thuế chấm dứt hiệu lực mã số thuế

19/TB-ĐKT

Thông báo về việc khôi phục mã số thuế

19.1/TB-ĐKT

Thông báo về việc các nghĩa vụ thuế phải hoàn thành trước khi khôi phục mã số thuế

26/TB-ĐKT

Thông báo về việc đơn vị chủ quản được nhận diện không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

27/TB-ĐKT

Thông báo chấp thuận/không chấp thuận tạm ngừng hoạt động, kinh doanh

28/TB-ĐKT

Thông báo về việc người nộp thuế hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế để nộp hồ sơ giải thể/chấm dứt hoạt động đến cơ quan đăng ký kinh doanh

29/TB-ĐKT

Thông báo về việc yêu cầu người nộp thuế nộp hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế

33/TB-ĐKT

Thông báo về việc tạm ngừng hoạt động, kinh doanh theo đơn vị chủ quản

34/TB-ĐKT

Thông báo về việc tiếp tục hoạt động sau tạm ngừng hoạt động, kinh doanh trước thời hạn theo đơn vị chủ quản

35/TB-ĐKT

Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực theo đơn vị chủ quản

36/TB-ĐKT

Thông báo về việc xác nhận người nộp thuế hủy chuyển địa điểm

37/TB-ĐKT

Thông báo về việc khôi phục mã số thuế theo đơn vị chủ quản

38/TB-ĐKT

Thông báo về việc người nộp thuế không được khôi phục mã số thuế

39/TB-ĐKT

Thông báo về việc chuyển nghĩa vụ thuế của người nộp thuế

40/TB-ĐKT

Thông báo về việc không cấp MST cho cá nhân/người phụ thuộc đăng ký thuế qua cơ quan chi trả thu nhập

BIỂU MẪU VĂN BẢN KHÁC

Mẫu 01/FDVN

Công văn giải trình số liệu thuế

Mẫu 02/FDVN

Công văn giải trình hóa đơn

Mẫu 03/FDVN

Đơn đề nghị gia hạn nộp thuế

Mẫu 04/FDVN

Công văn giải trình nộp thuế chậm

Mẫu 05/FDVN

Đơn đề nghị miễn/giảm xử phạt vi phạm thuế

Mẫu 06/FDVN

Công văn đề nghị bù trừ thuế

Mẫu 07/FDVN

Công văn xác nhận không nợ thuế

Mẫu 08/FDVN

Công văn bổ sung hồ sơ khai thuế

Mẫu 09/FDVN

Công văn đề nghị cấp lại thông báo thuế

Mẫu 10/FDVN

Công văn đề nghị hủy tờ khai thuế

Mẫu 11/FDVN

Công văn đề nghị điều chỉnh tiền chậm nộp

Mẫu 12/FDVN

Công văn giải trình chi phí

Mẫu 13/FDVN

Công văn giải trình lỗ

Mẫu 14/FDVN

Công văn giải trình theo yêu cầu thanh tra thuế

Mẫu 15/FDVN

Giấy ủy quyền làm việc với cơ quan thuế

Mẫu 16/FDVN

Công văn đề nghị chuyển cơ quan thuế quản lý

Mẫu 17/FDVN

Công văn giải trình sử dụng hóa đơn

Mẫu 18/FDVN

Công văn cam kết

Mẫu 19/FDVN

Hợp đồng mua bán hàng hóa

Mẫu 20/FDVN

Hợp đồng dịch vụ

Mẫu 21/FDVN

Hợp đồng thuê tài sản (nhà, xe, máy móc)

Mẫu 22/FDVN

Hợp đồng lao động (liên quan thuế TNCN)

Mẫu 23/FDVN

Hợp đồng ủy quyền kê khai thuế

Mẫu 24/FDVN

Hợp đồng đại lý thuế

…………….

Luật sư tại Đà Nẵng

Tầng 2 Tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Luật sư tại Huế: 

366 Phan Chu Trinh, phường An Cựu, Thành phố Huế

Luật sư tại TP. Hồ Chí Minh:

146 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh

Luật sư tại Hà Nội:

Tầng 2, Chung cư Báo Công an nhân dân, 23 đường Nghiêm Xuân Yêm, xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội

Luật sư tại Nghệ An:

1421 Nguyễn Tất Thành, phường Quỳnh Mai, Nghệ An

Tầng 2, tòa nhà Cửa Tiền Phố, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An

Luật sư tại Gia Lai:

Số 61 Phạm Văn Đồng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai

Website: www.fdvn.vn    www.fdvnlawfirm.vn  www.diendanngheluat.vn

Email: fdvnlawfirm@gmail.com    luatsulecao@gmail.com

Điện thoại: 0772 096 999

Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/

Legal Service For Expat:  https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/

TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/

DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/

KÊNH YOUTUBE: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn

KÊNH TIKTOK: https://www.tiktok.com/@luatsufdvn

KÊNH TELEGRAM FDVN: https://t.me/luatsufdvn

Bài viết liên quan