
Đất đai là nguồn tài nguyên đặc biệt, có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế – xã hội và đời sống của người dân. Việc thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai đòi hỏi hồ sơ, giấy tờ và biểu mẫu phải đúng quy định pháp luật. Căn cứ Luật Đất đai năm 2024 và các văn bản hướng dẫn thi hành, hệ thống biểu mẫu trong lĩnh vực đất đai được ban hành nhằm chuẩn hóa thành phần hồ sơ, nội dung kê khai và trình tự thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai.
Nhận thấy tính thiết yếu của việc tổng hợp các biểu mẫu trong lĩnh vực đất đai để lan tỏa đến người dân, cơ quan hành chính nhằm một phần hỗ trợ trong quá trình giải quyết các thủ tục hành chính cũng như các giao dịch liên quan đến quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. FDVN đã TỔNG HỢP 297 BIỂU MẪU, ĐƠN TỪ, HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Tài liệu này phục vụ cho mục đích học tập, nghiên cứu, công tác và được chia sẻ hoàn toàn miễn phí. Chúng tôi phản đối việc sử dụng tài liệu này vào mục đích thương mại và mục đích khác trái pháp luật
Trân trọng./
|
STT |
MẪU SỐ |
TÊN BIỂU MẪU |
|
|
1. BIỂU MẪU TRONG LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI |
|||
| Nghị định 101/2024/NĐ-CP ngày 29/07/2024 do Chính phủ ban hành quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai | |||
|
|
Mẫu số 01 |
Mẫu số 04a/ĐK
Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
Mẫu số 02 |
Mẫu số 04b/ĐK | |
|
|
Mẫu số 03 |
Mẫu số 04c/ĐK: | |
|
|
Mẫu số 04 |
Mẫu số 05a/ĐK | |
|
|
Mẫu số 05 |
Mẫu số 05b/ĐK | |
|
|
Mẫu số 06 |
Mẫu số 13/ĐK | |
|
|
Mẫu số 07 |
Mẫu số 13a/ĐK | |
|
|
Mẫu số 08 |
Mẫu số 13b/ĐK | |
|
|
Mẫu số 09 |
Mẫu số 13c/ĐK Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 10 |
Mẫu số 13d/ĐK | |
|
|
Mẫu số 11 |
Mẫu số 13đ/ĐK
Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
| Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/07/2024 do Chính phủ ban hành hướng dẫn Luật Đất đai | |||
|
|
Mẫu số 05a | ||
|
|
Mẫu số 13 |
Mẫu số 05b | |
|
|
Mẫu số 14 |
Mẫu số 09 | |
|
|
Mẫu số 15 |
Mẫu số 10 | |
| Nghị định 103/2024/NĐ-CP ngày 30/07/2024 do Chính phủ ban hành quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất | |||
| Phụ lục 1. Mẫu thông báo nộp tiền sử dụng đất, quyết định giảm tiền sử dụng đất, thanh toán nợ tiền sử dụng đất, thông báo việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về thu tiền sử dụng đất, sổ theo dõi thu tiền sử dụng đất | |||
|
|
Mẫu số 01a/TB-TSDĐ: Thông báo nộp tiền sử dụng đất | ||
|
|
|||
|
|
Mẫu số 02 | ||
|
|
Mẫu số 03
Thông báo về việc xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về thu tiền sử dụng đất |
||
|
|
Mẫu số 04 Sổ theo dõi thu tiền sử dụng đất | ||
| Phụ lục 2. Mẫu thông báo nộp tiền thuê đất, quyết định giảm tiền thuê đất, thông báo về đơn giá thuê đất | |||
|
|
Mẫu số 01a/TB-TMĐN: Thông báo nộp tiền thuê đất | ||
|
|
|||
| Nghị định 104/2024/NĐ-CP ngày 31/07/2024 do Chính phủ ban hành quy định về Quỹ phát triển đất | |||
|
|
Mẫu số 23 |
Giấy rút vốn | |
| Nghị định 112/2024/NĐ-CP ngày 11/09/2024 do Chính phủ ban hành hướng dẫn về đất trồng lúa | |||
|
|
Mẫu số 24 |
Phụ lục IV
Mẫu bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
|
|
|
Mẫu số 25 |
Phụ lục V
Mẫu văn bản chấp thuận chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
|
|
|
Mẫu số 26 |
Phụ lục VI
Mẫu văn bản không chấp thuận bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
|
|
|
Mẫu số 27 |
Phụ lục XIV
Mẫu báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
|
| Nghị định 87/2025/NĐ-CP ngày 11/04/2025 do Chính Phủ ban hành quy định việc giảm tiền thuê đất năm 2024 | |||
|
|
Mẫu số 28 |
Giấy đề nghị giảm tiền thuê đất năm 2024 | |
| Nghị định 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 do Chính phủ ban hành quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai (Còn hiệu lực đến ngày 28/02/2027) | |||
|
|
Mẫu số 01
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
||
|
|
Mẫu số 02
Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
||
|
|
Mẫu số 31 |
Mẫu số 03
Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 32 |
Mẫu số 04
Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 33 |
Mẫu số 05
Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 34 |
Mẫu số 06
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 35 |
Mẫu số 07
Quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 36 |
Mẫu số 08 Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 37 |
Mẫu số 09. Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 38 |
Mẫu số 10
Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 39 |
Mẫu số 11
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 40 |
Mẫu số 12
Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 41 |
Mẫu số 13
Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 42 |
Mẫu số 14 | |
|
|
Mẫu số 43 |
Mẫu số 14a | |
|
|
Mẫu số 44 |
Mẫu số 14b | |
|
|
Mẫu số 45 |
Mẫu số 14c
Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
Mẫu số 46 |
Mẫu số 14d | |
|
|
Mẫu số 47 |
Mẫu số 14đ
Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
Mẫu số 48 |
Mẫu số 15
Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 49 |
Mẫu số 15a
Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 50 |
Mẫu số 15b
Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 51 |
Mẫu số 15c
Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 52 |
Mẫu số 15d
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 53 |
Mẫu số 15đ
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 54 |
Mẫu số 16
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 55 |
Mẫu số 17
Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 56 |
Mẫu số 18
Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 57 |
Mẫu số 19
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 58 |
Mẫu số 19a
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 59 |
Mẫu số 20
Quyết định về hình thức sử dụng đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 60 |
Mẫu số 21
Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 61 |
Mẫu số 22
Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 62 |
Mẫu số 23
Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 63 |
Mẫu số 24
Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 64 |
Mẫu số 25
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 65 |
Mẫu số 26
Phương án sử dụng tầng đất mặt Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 66 |
Mẫu số 27
Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 67 |
Mẫu số 28 | |
|
|
Mẫu số 68 |
Mẫu số 29 | |
|
|
Mẫu số 69 |
Mẫu số 30
Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất nông nghiệp) |
|
|
|
Mẫu số 70 |
Mẫu số 31
Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp) |
|
|
|
Mẫu số 71 |
Mẫu số 32 | |
|
|
Mẫu số 72 |
Mẫu số 33
Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao (Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao) |
|
|
|
Mẫu số 73 |
Mẫu số 34
Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất nông nghiệp) |
|
|
|
Mẫu số 74 |
Mẫu số 35
Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất nông nghiệp tại nông thôn) |
|
|
|
Mẫu số 75 |
Mẫu số 36
Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị) |
|
|
|
Mẫu số 76 |
Mẫu số 37 | |
|
|
Mẫu số 77 |
Mẫu số 38 | |
|
|
Mẫu số 78 |
Mẫu số 39 | |
|
|
Mẫu số 79 |
Mẫu số 40 | |
|
|
Mẫu số 80 |
Mẫu số 41 | |
|
|
Mẫu số 81 |
Mẫu số 42 | |
|
|
Mẫu số 82 |
Mẫu số 43 | |
|
|
Mẫu số 83 |
Mẫu số 44
Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 84 |
Mẫu số 45
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 85 |
Mẫu số 46
Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 86 |
Mẫu số 47
Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
|
|
Mẫu số 87 |
Mẫu số 48
Quyết định cưỡng chế thu hồi đất Biểu mẫu này đã bị bãi bỏ theo Nghị định 49/2026/NĐ-CP kể từ ngày 31/01/2026; hiện chưa có biểu mẫu thay thế được ban hành chính thức nên tạm thời chưa cập nhật nguồn thay thế. |
|
| Nghị định 226/2025/NĐ-CP ngày 15/08/2025 do Chính phủ ban hành sửa đổi các Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai | |||
|
|
Mẫu số 88 |
Phụ lục II
Mẫu quyết định ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa cấp tỉnh |
|
|
|
Mẫu số 89 |
Phụ lục II
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm |
|
|
|
Mẫu số 90 |
Phụ lục III
Mẫu quyết định ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa cấp xã |
|
|
|
Mẫu số 91 |
Phụ lục III
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm … |
|
| Nghị định 291/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 do Chính phủ ban hành sửa đổi Nghị định 103/2024/NĐ-CP quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định 104/2024/NĐ-CP quy định về Quỹ phát triển đất | |||
|
|
Mẫu số 92 |
Mẫu số 04/LCHS | |
| Nghị định 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 do Chính phủ ban hành hướng dẫn Nghị quyết 254/2025/QH15 quy định cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai | |||
|
|
Mẫu số 93 |
Mẫu số 01/TĐBĐ | |
|
|
Mẫu số 94 |
Mẫu số 02/TĐBĐ | |
|
|
Mẫu số 95 |
Mẫu số 03/CLBĐ | |
| Thông tư 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |||
|
|
Mẫu số 96 |
Phụ lục 01
Mẫu số 01/ĐK-GCN Sổ theo dõi phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
Mẫu số 97 |
Phụ lục 01
Mẫu số 02/ĐK-GCN |
|
|
|
Mẫu số 98 |
Phụ lục 01
Mẫu số 03/ĐK-GCN |
|
|
|
Mẫu số 99 |
Phụ lục 02
Bảng thông số kỹ thuật về giấy nguyên liệu để in phôi GCN QSDT, QSGTTGLVD |
|
|
|
Mẫu số 100 |
Phụ lục 03 | |
|
|
Mẫu số 101 |
Phụ lục 06 Mẫu số 01/ĐK |
|
|
|
Mẫu số 102 |
Phụ lục 06 Mẫu số 02/ĐK Sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
| Thông tư 25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
|
|
Mẫu số 103 |
Phụ lục I | |
|
|
Mẫu số 104 |
Phụ lục II | |
|
|
Mẫu số 105 |
Phụ lục III
Mẫu bảng thống kê thửa đất, chỉnh lý biến động – tiếp biên khi đo khác tỷ lệ |
|
|
|
Mẫu số 106 |
Phụ lục IV | |
|
|
Mẫu số 107 |
Phụ lục V
Mẫu bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng mới cơ sở dữ liệu địa chính |
|
|
|
Mẫu số 108 |
Phụ lục VI | |
|
|
Mẫu số 109 |
Phụ lục VII
Mẫu bảng thông tin mô tả chất lượng dữ liệu của siêu dữ liệu địa chính |
|
|
|
Mẫu số 110 |
Phụ lục VIII Mẫu biên bản bàn giao dữ liệu đất đai | |
| Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính | |||
|
|
Mẫu số 111 |
Phụ lục số 06
Mẫu Biên bản thỏa thuận sử dụng đất để xây dựng điểm địa chính |
|
|
|
Mẫu số 112 |
Phụ lục số 07 | |
|
|
Mẫu số 113 |
Phụ lục số 08 | |
|
|
Mẫu số 114 |
Phụ lục số 09 | |
|
|
Mẫu số 115 |
Phụ lục số 10 | |
|
|
Mẫu số 116 |
Phụ lục số 12 | |
|
|
Mẫu số 117 |
Phụ lục số 12a | |
|
|
Mẫu số 118 |
Phụ lục số 12b | |
|
|
Mẫu số 119 |
Phụ lục số 13 | |
|
|
Mẫu số 120 |
Phụ lục số 14 | |
|
|
Mẫu số 121 |
Phụ lục số 14a | |
|
|
Mẫu số 122 |
Phụ lục số 15 | |
|
|
Mẫu số 123 |
Phụ lục số 16 | |
|
|
Mẫu số 124 |
Phụ lục số 16a | |
|
|
Mẫu số 125 |
Phụ lục số 17 | |
|
|
Mẫu số 126 |
Phụ lục số 18 | |
|
|
Mẫu số 127 |
Phụ lục số 19
Mẫu trích lục bản đồ địa chính (hoặc trích lục mảnh trích đo bản đồ địa chính) |
|
|
|
Mẫu số 128 |
Phụ lục số 20 | |
|
|
Mẫu số 129 |
Phụ lục số 21 | |
| 2. BIỂU MẪU KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI | |||
|
|
Mẫu số 130 |
Mẫu số 01 | |
|
|
Mẫu số 131 |
Mẫu số 02 | |
|
|
Mẫu số 132 |
Mẫu số 03 | |
|
|
Mẫu số 133 |
Mẫu số 04 | |
|
|
Mẫu số 134 |
Mẫu số 05 | |
|
|
Mẫu số 135 |
Mẫu số 06 | |
|
|
Mẫu số 136 |
Mẫu số 07
Văn bản đề nghị cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung khiếu nại |
|
|
|
Mẫu số 137 |
Mẫu số 08 | |
|
|
Mẫu số 138 |
Mẫu số 09 | |
|
|
Mẫu số 139 |
Mẫu số 10
Văn bản đề nghị gửi kết quả giám định liên quan đến nội dung khiếu nại |
|
|
|
Mẫu số 140 |
Mẫu số 11
Quyết định về việc tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại |
|
|
|
Mẫu số 141 |
Mẫu số 12
Quyết định về việc hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại |
|
|
|
Mẫu số 142 |
Mẫu số 13 | |
|
|
Mẫu số 143 |
Mẫu số 14 | |
|
|
Mẫu số 144 |
Mẫu số 14a
Quyết định về việc tạm đình chỉ/đình chỉ giải quyết khiếu nại |
|
|
|
Mẫu số 145 |
Mẫu số 14b | |
|
|
Mẫu số 146 |
Mẫu số 15 | |
|
|
Mẫu số 147 |
Mẫu số 16 | |
| 3. BIỂU MẪU TỐ CÁO, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI | |||
|
|
Mẫu số 148 |
Mẫu đơn tố cáo vi phạm | |
|
|
Mẫu số 149 |
Mẫu số 01 | |
|
|
Mẫu số 150 |
Mẫu số 02 | |
|
|
Mẫu số 151 |
Mẫu số 03 | |
|
|
Mẫu số 152 |
Mẫu số 04 | |
|
|
Mẫu số 153 |
Mẫu số 05 | |
|
|
Mẫu số 154 |
Mẫu số 06 | |
|
|
Mẫu số 155 |
Mẫu số 07 | |
|
|
Mẫu số 156 |
Mẫu số 08 | |
|
|
Mẫu số 157 |
Mẫu số 09 | |
|
|
Mẫu số 158 |
Mẫu số 10
Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo của Đoàn (Tổ) xác minh |
|
|
|
Mẫu số 159 |
Mẫu số 11
Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo của cơ quan được giao xác minh nội dung tố cáo |
|
|
|
Mẫu số 160 |
Mẫu số 12 | |
| 4. BIỂU MẪU HOẠT ĐỘNG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI TÒA ÁN | |||
|
|
Mẫu số 01-DS | ||
|
|
Mẫu số 02-DS | ||
|
|
Mẫu số 163 |
Mẫu số 03-DS | |
|
|
Mẫu số 164 |
Mẫu số 04-DS | |
|
|
Mẫu số 165 |
Mẫu số 05-DS | |
|
|
Mẫu số 166 |
Mẫu số 06-DS | |
|
|
Mẫu số 167 |
Mẫu số 07-DS | |
|
|
Mẫu số 168 |
Mẫu số 08-DS | |
|
|
Mẫu số 169 |
Mẫu số 09-DS | |
|
|
Mẫu số 170 |
Mẫu số 10-DS | |
|
|
Mẫu số 171 |
Mẫu số 11-DS | |
|
|
Mẫu số 172 |
Mẫu số 12-DS | |
|
|
Mẫu số 173 |
Mẫu số 13-DS | |
|
|
Mẫu số 174 |
Mẫu số 14-DS | |
|
|
Mẫu số 175 |
Mẫu số 01-DS
Quyết định buộc thực hiện biện pháp bảo đảm (dành cho Thẩm phán) |
|
|
|
Mẫu số 176 |
Mẫu số 02-DS
Quyết định buộc thực hiện biện pháp bảo đảm (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
|
|
Mẫu số 177 |
Mẫu số 03-DS
Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán) |
|
|
|
Mẫu số 178 |
Mẫu số 04-DS
Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
|
|
Mẫu số 179 |
Mẫu số 05-DS
Quyết định thay đổi biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán) |
|
|
|
Mẫu số 180 |
Mẫu số 06-DS
Quyết định thay đổi biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
|
|
Mẫu số 181 |
Mẫu số 07-DS
Quyết định huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán) |
|
|
|
Mẫu số 182 |
Mẫu số 08-DS | |
|
|
Mẫu số 183 |
Mẫu số 23-DS | |
|
|
Mẫu số 184 |
Mẫu số 24-DS | |
|
|
Mẫu số 185 |
Mẫu số 25-DS | |
|
|
Mẫu số 186 |
Mẫu số 26-DS | |
|
|
Mẫu số 187 |
Mẫu số 27-DS | |
|
|
Mẫu số 188 |
Mẫu số 28-DS
Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị việc trả lại đơn khởi kiện |
|
|
|
Mẫu số 189 |
Mẫu số 29-DS | |
|
|
Mẫu số 190 |
Mẫu số 30-DS | |
|
|
Mẫu số 191 |
Mẫu số 31-DS
Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải |
|
|
|
Mẫu số 192 |
Mẫu số 32-DS
Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ |
|
|
|
Mẫu số 193 |
Mẫu số 33-DS
Thông báo hoãn phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải |
|
|
|
Mẫu số 194 |
Mẫu số 34-DS | |
|
|
Mẫu số 195 |
Mẫu số 35-DS
Biên bản về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ |
|
|
|
Mẫu số 196 |
Mẫu số 36-DS | |
|
|
Mẫu số 197 |
Mẫu số 38-DS
Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự (dành cho Thẩm phán) |
|
|
|
Mẫu số 198 |
Mẫu số 39-DS
Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
|
|
Mẫu số 199 |
Mẫu số 41-DS
Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán) |
|
|
|
Mẫu số 200 |
Mẫu số 42-DS
Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
|
|
Mẫu số 201 |
Mẫu số 43-DS
Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán) |
|
|
|
Mẫu số 202 |
Mẫu số 44-DS
Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
|
|
Mẫu số 203 |
Mẫu số 45-DS
Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán) |
|
|
|
Mẫu số 204 |
Mẫu số 46-DS
Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
|
|
Mẫu số 205 |
Mẫu số 47-DS | |
|
|
Mẫu số 206 |
Mẫu số 48-DS | |
|
|
Mẫu số 207 |
Mẫu số 49-DS | |
|
|
Mẫu số 208 |
Mẫu số 50-DS | |
|
|
Mẫu số 209 |
Mẫu số 51-DS | |
|
|
Mẫu số 210 |
Mẫu số 52-DS | |
|
|
Mẫu số 211 |
Mẫu số 53-DS | |
|
|
Mẫu số 212 |
Mẫu số 54-DS | |
|
|
Mẫu số 213 |
Mẫu số 55-DS | |
|
|
Mẫu số 214 |
Mẫu số 56-DS
Thông báo về yêu cầu làm lại hoặc sửa đổi, bổ sung đơn kháng cáo |
|
|
|
Mẫu số 215 |
Mẫu số 57-DS | |
|
|
Mẫu số 216 |
Mẫu số 58-DS | |
|
|
Mẫu số 217 |
Mẫu số 59-DS | |
|
|
Mẫu số 218 |
Mẫu số 60-DS | |
|
|
Mẫu số 219 |
Mẫu số 61-DS | |
|
|
Mẫu số 220 |
Mẫu số 62-DS | |
|
|
Mẫu số 221 |
Mẫu số 63-DS | |
|
|
Mẫu số 222 |
Mẫu số 64-DS | |
|
|
Mẫu số 223 |
Mẫu số 65-DS | |
|
|
Mẫu số 224 |
Mẫu số 66-DS | |
|
|
Mẫu số 225 |
Mẫu số 67-DS
Quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán) |
|
|
|
Mẫu số 226 |
Mẫu số 68-DS
Quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
|
|
Mẫu số 227 |
Mẫu số 69-DS
Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán) |
|
|
|
Mẫu số 228 |
Mẫu số 70-DS
Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử) |
|
|
|
Mẫu số 229 |
Mẫu số 71-DS
Quyết định huỷ bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án dân sự |
|
|
|
Mẫu số 230 |
Mẫu số 72-DS | |
|
|
Mẫu số 231 |
Mẫu số 73-DS | |
|
|
Mẫu số 232 |
Mẫu số 74-DS | |
|
|
Mẫu số 233 |
Mẫu số 75-DS | |
|
|
Mẫu số 234 |
Mẫu số 76-DS | |
|
|
Mẫu số 235 |
Mẫu số 77-DS | |
|
|
Mẫu số 236 |
Mẫu số 78-DS
Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn |
|
|
|
Mẫu số 237 |
Mẫu số 79-DS | |
|
|
Mẫu số 238 |
Mẫu số 80-DS
Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn |
|
|
|
Mẫu số 239 |
Mẫu số 81-DS | |
|
|
Mẫu số 240 |
Mẫu số 82-DS | |
|
|
Mẫu số 241 |
Mẫu số 83-DS | |
|
|
Mẫu số 242 |
Mẫu số 84-DS
Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đề nghị giám đốc thẩm |
|
|
|
Mẫu số 243 |
Mẫu số 85-DS
Giấy xác nhận đã nhận đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm |
|
|
|
Mẫu số 244 |
Mẫu số 86-DS
Thông báo giải quyết đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm |
|
|
|
Mẫu số 245 |
Mẫu số 87-DS | |
|
|
Mẫu số 246 |
Mẫu số 88-DS
Quyết định kháng nghị Giám đốc thẩm của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao |
|
|
|
Mẫu số 247 |
Mẫu số 89-DS
Quyết định kháng nghị Giám đốc thẩm của Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao |
|
|
|
Mẫu số 248 |
Mẫu số 90-DS
Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao |
|
|
|
Mẫu số 249 |
Mẫu số 91-DS
Quyết định Giám đốc thẩm của Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao |
|
|
|
Mẫu số 250 |
Đơn đề nghị không tiến hành hòa giải | |
|
|
Mẫu số 251 |
Đơn đề nghị không tiến hành hòa giải | |
|
|
Mẫu số 252 |
Mẫu đơn phản tố | |
|
|
Mẫu số 253 |
Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp đất đai | |
|
|
Mẫu số 254 |
Đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai | |
|
|
Mẫu số 255 |
Văn bản từ chối nhận di sản thừa kế | |
|
|
Mẫu số 256 |
Văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế | |
|
|
Mẫu số 257 |
Mẫu đơn đề nghị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời | |
| 5. MỘT SỐ MẪU HỢP ĐỒNG THÔNG DỤNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI | |||
|
|
Mẫu số 258 |
Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán căn hộ chung cư | |
|
|
Mẫu số 259 |
Mẫu hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 260 |
Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất | |
|
|
Mẫu số 261 |
Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất | |
|
|
Mẫu số 262 |
Mẫu hợp đồng đặt cọc thuê nhà | |
|
|
Mẫu số 263 |
Mẫu hợp đồng bản lãnh bằng giá trị quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | |
|
|
Mẫu số 264 |
Mẫu hợp đồng thế chấp căn hộ chung cư | |
|
|
Mẫu số 265 |
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 266 |
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
|
|
Mẫu số 267 |
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng/ hợp đồng mua bán/ hợp đồng thuê mua nhà ở, công trình xây dựng | |
|
|
Mẫu số 268 |
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |
|
|
Mẫu số 269 |
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 270 |
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |
|
|
Mẫu số 271 |
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 272 |
Mẫu hợp đồng mua bán căn hộ | |
|
|
Mẫu số 273 |
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 274 |
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 275 |
Mẫu hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | |
|
|
Mẫu số 276 |
Mẫu hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 277 |
Mẫu hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 278 |
Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 279 |
Mẫu hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 280 |
Mẫu hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở | |
|
|
Mẫu số 281 |
Mẫu hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất có điều kiện | |
|
|
Mẫu số 282 |
Mẫu hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà ở | |
|
|
Mẫu số 283 |
Mẫu hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có điều kiện | |
|
|
Mẫu số 284 |
Mẫu hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | |
|
|
Mẫu số 285 |
Mẫu hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | |
|
|
Mẫu số 286 |
Mẫu hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | |
|
|
Mẫu số 287 |
Mẫu hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 288 |
Mẫu hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | |
|
|
Mẫu số 289 |
Mẫu hợp đồng góp vốn | |
|
|
Mẫu số 290 |
Mẫu hợp đồng góp vốn và hợp tác kinh doanh | |
|
|
Mẫu số 291 |
Mẫu hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | |
|
|
Mẫu số 292 |
Mẫu hợp đồng góp vốn kinh doanh bằng quyền sử dụng đất | |
|
|
Mẫu số 293 |
Mẫu hợp đồng cho thuê nhà, công trình xây dựng có sẵn | |
|
|
Mẫu số 294 |
Mẫu hợp đồng thuê công trình xây dựng, phần diện tích sản xây dựng trong công trình cây dựng | |
|
|
Mẫu số 295 |
Mẫu hợp đồng thuê nhà ở xã hội | |
|
|
Mẫu số 296 |
Mẫu hợp đồng thuê nhà ở | |
|
|
Mẫu số 297 |
Mẫu hợp đồng thuê nhà ở (dành cho cá nhân, tổ chức nước ngoài | |
………………
Tầng 2 Tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Luật sư tại Huế:
366 Phan Chu Trinh, phường An Cựu, Thành phố Huế
Luật sư tại TP. Hồ Chí Minh:
146 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh
Luật sư tại Hà Nội:
Tầng 2, Chung cư Báo Công an nhân dân, 23 đường Nghiêm Xuân Yêm, xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội
Luật sư tại Nghệ An:
1421 Nguyễn Tất Thành, phường Quỳnh Mai, Nghệ An
Tầng 2, tòa nhà Cửa Tiền Phố, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An
Luật sư tại Gia Lai:
Số 61 Phạm Văn Đồng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
Website: www.fdvn.vn www.fdvnlawfirm.vn www.diendanngheluat.vn
Email: fdvnlawfirm@gmail.com luatsulecao@gmail.com
Điện thoại: 0772 096 999
Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
Legal Service For Expat: https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
KÊNH YOUTUBE: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn
KÊNH TIKTOK: https://www.tiktok.com/@luatsufdvn
KÊNH TELEGRAM FDVN: https://t.me/luatsufdvn