
Trong những năm gần đây, hệ thống pháp luật trong lĩnh vực nhà ở không ngừng được sửa đổi, bổ sung và ngày càng hoàn thiện theo hướng minh bạch, đồng bộ. Việc ban hành Luật, các Nghị định, Thông tư đã hình thành nên hệ thống biểu mẫu đa dạng, góp phần hỗ trợ người dân và doanh nghiệp thuận lợi hơn trong quá trình tra cứu, áp dụng khi thực hiện các thủ tục hành chính. Tuy nhiên, các biểu mẫu hiện đang được quy định phân tán trong nhiều văn bản khác nhau, gây khó khăn trong quá trình tiếp cận và sử dụng. Xuất phát từ thực tiễn đó, FDVN trân trọng giới thiệu đến Quý độc giả tài liệu “Tổng hợp 68 mẫu văn bản, đơn từ trong lĩnh vực Nhà ở” trên cơ sở tổng hợp, biên soạn từ nhiều nguồn tài liệu khác nhau với hy vọng có thể cung cấp điều kiện thuận lợi cho các cơ quan gười dân và doanh nghiệp trong việc áp dụng và thực hiện các thủ tục pháp lý một cách hiệu quả, thống nhất và đúng quy định.
Tài liệu này phục vụ cho mục đích học tập, nghiên cứu và được chia sẻ hoàn toàn miễn phí. Chúng tôi phản đối việc sử dụng tài liệu này vào mục đích thương mại và mục đích khác trái pháp luật.
DANH MỤC TỔNG HỢP 68 MẪU VĂN BẢN, ĐƠN TỪ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở
|
STT |
Mẫu số |
Tên biểu mẫu |
|
MẪU BÁO CÁO, ĐƠN ĐỀ NGHỊ VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI |
||
|
1 |
Mẫu số 01 | Đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
|
2 |
Mẫu số 02 | Báo cáo về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
MẪU ĐỀ CƯƠNG XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở, MẪU VỀ DỰ TOÁN KINH PHÍ XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở |
||
|
3 |
Mẫu số 01 | Đề cương xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
(được sửa đổi tại Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Khoản 4 Điều 10 Nghị định 140/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 và Điểm a Khoản 6 Điều 28 Nghị định 178/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2025) |
|
4 |
Mẫu số 02 | Đề cương xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
|
5 |
Mẫu số 03 | Dự toán kinh phí xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh (thay thế bởi Nghị định 140/2025/NĐ-CP) |
|
6 |
Mẫu số 04 | Dự toán kinh phí xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
|
CÁC MẪU VỀ PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ |
||
|
7 |
Mẫu số 01 | Tờ trình đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ hoặc mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ |
|
8 |
Mẫu số 02 | Hợp đồng thuê nhà ở công vụ |
|
9 |
Mẫu số 03 | Đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ |
|
10 |
Mẫu số 04 | Quyết định bố trí cho thuê nhà ở công vụ |
|
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG NHÀ Ở |
||
|
11 |
Mẫu văn bản đề nghị chuyển đổi công năng nhà ở | |
|
CÁC MẪU LIÊN QUAN ĐẾN THUÊ, THUÊ MUA, MUA NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ, NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG |
||
|
12 |
Mẫu số 01 | Đơn đề nghị thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư |
|
13 |
Mẫu số 02 | Đơn đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công |
|
14 |
Mẫu số 03 | Đơn đề nghị mua nhà ở cũ thuộc tài sản công |
|
15 |
Mẫu số 04 | Đơn đề nghị giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung trong nhà ở cũ thuộc tài sản công |
|
MẪU BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CÒN LẠI, TỜ KHAI DIỆN TÍCH NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG |
||
|
16 |
Mẫu số 01 | Biên bản xác định giá trị còn lại của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
|
17 |
Mẫu số 02 | Tờ khai diện tích nhà ở cũ thuộc tài sản công dùng để thực hiện bán nhà ở |
|
PHỤ LỤC IX MẪU BIỂU LIÊN QUAN ĐẾN HỖ TRỢ CẢI THIỆN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ THÂN NHÂN |
||
|
18 |
Mẫu số 01 | Đơn đề nghị hỗ trợ về nhà ở |
|
19 |
Mẫu số 02 | Mẫu báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
20 |
Mẫu số 04 | Mẫu báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
21 |
Mẫu số 05 | Mẫu biên bản xác nhận xây dựng nhà ở hoàn thành theo giai đoạn |
|
22 |
Mẫu số 06 | Mẫu biên bản xác nhận hoàn thành xây dựng nhà ở đưa vào sử dụng |
|
PHỤ LỤC MẪU VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN DỰ ÁN CẢI TẠO NHÀ CHUNG CƯ (Kèm theo Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ) |
||
|
23 |
Mẫu số 01 | Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
|
24 |
Mẫu số 02 | Mẫu Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan quản lý nhà ở đề xuất |
|
25 |
Mẫu số 03 | Mẫu văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
26 |
Mẫu số 04 | Mẫu văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
27 |
Mẫu số 05 | Mẫu Tờ trình đề nghị chấp thuận nhà đầu tư |
|
28 |
Mẫu số 06 | Mẫu Quyết định chấp thuận nhà đầu tư |
|
29 |
Mẫu số 07 | Mẫu văn bản thỏa thuận chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
|
PHỤ LỤC II MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ MUA, THUÊ MUA, THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI/NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN TRONG KHU CÔNG NGHIỆP/NHÀ Ở CHO LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN |
||
|
30 |
Mẫu số 01 |
|
|
31 |
Mẫu số 02 |
Đơn đăng ký thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp |
|
32 |
Mẫu số 03 |
Đơn đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
|
PHỤ LỤC I MẪU GIẤY TỜ CHỨNG MINH ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI |
||
|
33 |
Mẫu số 01 | Giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
(được sửa đổi bởi phụ lục kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
|
34 |
Mẫu số 01a | Giấy tờ chứng minh đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
(được sửa đổi bởi phụ lục kèm theo Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
|
35 |
Mẫu số 02 | Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân đối với trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình
(được sửa đổi bởi phụ lục kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
|
36 |
Mẫu số 03 | Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân đối với trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người
(Phụ lục I kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở) |
|
37 |
Mẫu số 04 | Giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội |
|
38 |
Mẫu số 05 | Giấy kê khai về điều kiện thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội đối với đối tượng người thu nhập thấp tại khu vực đô thị (trường hợp không có hợp đồng lao động)
(được sửa đổi bởi phụ lục kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
|
39 |
Mẫu số 06 | Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
(Phụ lục I kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở) |
|
40 |
Mẫu số 07 | Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
(Phụ lục I kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở) |
|
PHỤ LỤC I MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH GIÁ BÁN, GIÁ THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI/GIÁ BÁN, GIÁ THUÊ MUA NHÀ Ở CHO LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN |
||
|
41 |
Đơn đề nghị thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/giá bán, giá thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân | |
|
MẪU GIẤY TỜ CHỨNG MINH ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở |
||
|
42 |
Giấy xác nhận về đối tượng | |
|
MẪU NOCA: GIẤY CHỨNG MINH ĐỐI TƯỢNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI VÀ NHÀ Ở CHO LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2024/TT-BCA ngày 05/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công an) |
||
|
43 |
Giấy chứng minh đối tượng trong Công an nhân dân được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội và nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân | |
|
MẪU TỜ KHAI DÀNH CHO HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO, HỘ CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN… (Kèm theo Nghị định 20/2021/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội) |
||
|
44 |
Mẫu số 06 | Tờ khai đề nghị hỗ trợ về nhà ở |
|
MẪU HỢP ĐỒNG |
||
|
45 |
Mẫu hợp đồng mua bán nhà ở phục vụ tái định cư (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024) |
|
|
46 |
Mẫu hợp đồng cho thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024) |
|
|
47 |
Mẫu hợp đồng cho thuê nhà ở phục vụ tái định cư hoặc nhà ở cũ thuộc tài sản công (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024) |
|
|
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN, CHO THUÊ MUA, CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI |
||
|
48 |
Mẫu số 01 | Mẫu hợp đồng mua bán nhà ở xã hội |
|
49 |
Mẫu số 02 | Hợp đồng cho thuê mua nhà ở xã hội |
|
50 |
Mẫu số 03 | Hợp đồng cho thuê nhà ở xã hội |
|
51 |
PHỤ LỤC VII Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc tài sản công (Kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 |
|
|
PHỤ LỤC I HỢP ĐỒNG MUA BÁN, THUÊ MUA NHÀ Ở |
||
|
52 |
Mẫu số Ia | Nội dung hợp đồng mẫu áp dụng trong mua bán căn hộ chung cư |
|
53 |
Mẫu số Ib | Nội dung hợp đồng mẫu áp dụng trong thuê mua căn hộ chung cư |
|
54 |
Mẫu số Ic | Nội dung hợp đồng mẫu áp dụng trong mua bán, cho thuê mua nhà ở riêng lẻ |
|
55 |
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở |
|
|
56 |
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN, HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG |
|
|
MỘT SỐ HỢP ĐỒNG NHÀ Ở THÔNG DỤNG |
||
|
57 |
Văn bản chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai | |
|
58 |
Mẫu hợp đồng ủy quyền nhà chung cư – Dự án (chưa có sổ đỏ) | |
|
59 |
Hợp đồng ủy quyền bán nhà ở | |
|
60 |
Hợp đồng ủy quyền quản lý, sử dụng nhà ở | |
|
61 |
Văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở | |
|
62 |
Hợp đồng thuê nhà ở sinh viên | |
|
63 |
Hợp đồng sữa chữa nhà ở | |
|
64 |
Hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư | |
|
65 |
Hợp đồng góp vốn bằng căn hộ chung cư | |
|
66 |
Hợp đồng đặt cọc mua bán căn hộ chung cư | |
|
67 |
Hợp đồng thế chấp căn hộ chung cư | |
|
68 |
Hợp đồng mua bán một phần căn hộ chung cư | |
………………….
Tầng 2 Tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Luật sư tại Huế:
366 Phan Chu Trinh, phường An Cựu, Thành phố Huế
Luật sư tại TP. Hồ Chí Minh:
146 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh
Luật sư tại Hà Nội:
Tầng 2, Chung cư Báo Công an nhân dân, 23 đường Nghiêm Xuân Yêm, xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội
Luật sư tại Nghệ An:
1421 Nguyễn Tất Thành, phường Quỳnh Mai, Nghệ An
Tầng 2, tòa nhà Cửa Tiền Phố, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An
Luật sư tại Gia Lai:
Số 61 Phạm Văn Đồng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
Website: www.fdvn.vn www.fdvnlawfirm.vn www.diendanngheluat.vn
Email: fdvnlawfirm@gmail.com luatsulecao@gmail.com
Điện thoại: 0772 096 999
Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
Legal Service For Expat: https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
KÊNH YOUTUBE: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn
KÊNH TIKTOK: https://www.tiktok.com/@luatsufdvn
KÊNH TELEGRAM FDVN: https://t.me/luatsufdvn
